Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai

Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng để thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2021.

1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất năm 2021

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đức Cơ được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất và phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã (Thị trấn Chư Ty và các xã: Ia Din, Ia Dơk, Ia Dom, Ia Kla, Ia Krêl, Ia Kriêng, Ia Lang, Ia Nan, Ia Pnôn) như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 66.850,53 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chính:
    • Đất trồng lúa (LUA): 728,52 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 519,32 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.925,47 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 58.433,13 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 2.370,30 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 2.084,45 ha.
    • Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 91,49 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 217,17 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.251,52 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 914,68 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 5,16 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 167,00 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 30,00 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 25,14 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 12,11 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.789,38 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 2,03 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 12,90 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 433,58 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 79,61 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 25,63 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,12 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 4,64 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 72,07 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (SKX): 18,99 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 12,00 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 11,78 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,07 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.470,69 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 160,21 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,72 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 83,96 ha.
  • Đất khu kinh tế: Quy hoạch diện tích là 41.513,85 ha.
  • Đất đô thị: Quy hoạch diện tích là 1.544,50 ha.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 432,33 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 55,09 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 377,24 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,67 ha. Trong đó:
    • Đất quốc phòng (CQP): 6,28 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,09 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,14 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,72 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,26 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,18 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 489,24 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 55,09 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 434,15 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 20,00 ha (toàn bộ được đưa vào sử dụng làm đất rừng sản xuất RSX tại địa bàn xã Ia Din).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 41,01 ha. Trong đó:
    • Đất an ninh (CAN): 0,95 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 6,12 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 1,50 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 31,87 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,07 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0,50 ha.

5. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ

Căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, UBND huyện Đức Cơ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.

6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đức Cơ; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đức Cơ cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 175/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 26 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐỨC CƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Đức Cơ tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 04/3/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 828/TTr-STNMT ngày 11/3/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Chư Ty

Xã Ia Din

Xã Ia Dơk

Xã Ia Dom

Xã Ia Kla

Xã Ia Krêl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

66.850,53

1.143,76

4.140,00

4.722,69

13.692,83

4.617,85

5.010,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

728,52

6,24

115,88

190,29

8,48

72,65

110,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

519,32

1,27

103,91

179,81

1,23

63,11

96,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.925,47

6,61

44,32

56,19

589,87

493,17

44,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

58.433,13

1.114,62

3.877,41

4.454,15

10.460,94

3.967,90

4.844,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.370,30

 

 

 

1.552,09

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.084,45

 

90,35

 

1.048,85

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

91,49

11,28

0,25

14,85

14,60

0,21

0,17

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

217,17

5,00

11,80

7,20

18,00

83,92

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.251,52

373,59

256,73

334,47

848,55

375,14

321,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

914,68

11,62

3,04

3,95

57,04

54,74

15,60

2.2

Đất an ninh

CAN

5,16

3,32

0,09

0,20

0,08

0,06

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

167,00

 

 

 

119,94

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,14

8,88

1,17

1,41

4,26

1,15

2,29

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,11

 

 

0,61

 

 

11,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.789,38

206,70

108,27

158,32

298,38

131,91

126,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,03

0,92

 

1,11

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,90

 

 

 

 

 

1,37

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

433,58

 

44,47

60,89

48,65

52,68

52,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,61

79,61

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,63

18,95

0,23

0,44

0,70

0,20

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,12

1,78

 

 

1,34

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,64

1,75

0,31

 

0,49

0,46

0,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

72,07

5,30

9,22

11,54

6,18

8,40

8,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

18,99

 

 

 

11,26

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,00

0,68

1,24

2,85

0,49

1,40

0,47

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,78

10,01

 

 

0,85

 

0,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,07

 

 

 

 

 

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.470,69

15,66

70,13

59,39

293,64

109,17

76,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

160,21

8,42

18,58

33,27

5,24

14,72

23,92

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,72

 

 

0,48

 

0,24

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

83,96

27,15

5,93

1,43

1,38

1,83

16,60

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

41.513,85

1.544,50

 

 

14.542,76

4.994,82

 

6

Đất đô thị*

 

1.544,50

1.544,50

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Kriêng

Xã Ia Lang

Xã Ia Nan

Xã Ia Pnôn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (14)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

66.850,53

9.940,33

4.604,05

8.191,31

10.787,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

728,52

47,83

102,26

33,15

41,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

519,32

1,63

12,93

22,20

36,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.925,47

834,57

151,36

143,82

560,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

58.433,13

8.940,58

4.328,75

7.613,33

8.830,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.370,30

 

 

330,25

487,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.084,45

47,10

10,16

54,28

833,72

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

91,49

18,61

5,33

8,08

18,11

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

217,17

51,65

6,20

8,40

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.251,52

962,44

337,38

829,99

611,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

914,68

347,32

0,76

386,64

33,98

2.2

Đất an ninh

CAN

5,16

0,20

0,20

0,61

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

167,00

 

 

47,06

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

30,00

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,14

2,27

1,19

1,52

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,11

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.789,38

178,53

216,15

163,02

201,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,03

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,90

8,12

 

2,41

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

433,58

46,93

29,47

60,27

37,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,61

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,63

0,82

0,75

2,62

0,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,12

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,64

0,47

 

 

0,63

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

72,07

8,28

3,61

6,63

4,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

18,99

 

 

7,73

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,00

1,55

0,71

2,05

0,57

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,78

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,07

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.470,69

331,60

83,21

136,94

294,14

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

160,21

6,35

1,34

12,49

35,88

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,72

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

83,96

18,49

 

9,87

1,28

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

41.513,85

 

 

9.031,17

11.400,60

6

Đất đô thị*

 

1.544,50

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Chư Ty

Xã Ia Din

Xã Ia Dơk

Xã Ia Dom

Xã Ia Kla

Xã Ia Krêl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

432,33

4,06

2,86

8,25

149,77

2,00

4,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,09

 

0,09

 

35,36

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

377,24

4,06

2,77

8,25

114,41

2,00

4,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,67

0,72

0,26

0,69

0,04

1,12

0,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,28

 

0,17

0,69

0,02

1,02

0,67

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,09

 

0,09

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,14

 

 

 

0,02

0,04

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

 

 

 

 

0,06

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Kriêng

Xã Ia Lang

Xã Ia Nan

Xã Ia Pnôn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (14)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

432,33

51,60

152,05

37,05

20,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,09

4,00

3,00

8,04

4,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

377,24

47,60

149,05

29,01

15,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,67

0,20

 

4,40

0,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,28

 

 

3,71

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,09

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,14

 

 

0,51

0,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

0,20

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

 

 

0,18

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Chư Ty

Xã Ia Din

Xã Ia Dơk

Xã Ia Dom

Xã Ia Kla

Xã Ia Krêl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

489,24

9,50

4,66

13,97

155,27

2,50

7,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

55,09

 

0,09

 

35,36

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

434,15

9,50

4,57

13,97

119,91

2,50

7,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Kriêng

Xã Ia Lang

Xã Ia Nan

Xã Ia Pnôn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (14)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

489,24

52,70

157,55

39,08

46,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

55,09

4,00

3,00

8,04

4,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

434,15

48,70

154,55

31,04

41,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Chư Ty

Xã Ia Din

Xã Ia Dơk

Xã Ia Dom

Xã Ia Kla

Xã Ia Krêl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

20,00

 

20,00

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,00

 

20,00

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,01

17,65

7,84

0,20

0,03

3,21

11,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,95

0,15

 

0,20

 

 

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,12

5,62

 

 

 

 

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

 

 

 

 

 

1,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,87

11,81

7,34

 

0,03

3,21

9,48

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,07

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

 

0,50

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Kriêng

Xã Ia Lang

Xã Ia Nan

Xã Ia Pnôn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (14)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

20,00

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,00

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,01

 

 

0,20

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,95

 

 

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,12

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,87

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Đức Cơ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đức Cơ; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đức Cơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tiến Đông

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 175/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Đỗ Tiến Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký