Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Đak Pơ trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Đak Pơ được phân bổ cho các mục đích sử dụng đất cụ thể tại các đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm thị trấn Đak Pơ và các xã: An Thành, Hà Tam, Cư An, Tân An, Yang Bắc, Phú An, Ya Hội) như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 43.808,41 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Ya Hội (14.431,85 ha) và xã Hà Tam (9.057,36 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 1.284,74 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 457,28 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 21.702,33 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.809,98 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 8.798,67 ha (chủ yếu tại xã Ya Hội với 5.213,31 ha và xã Hà Tam với 3.585,36 ha).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 7.690,07 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 186,90 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 335,73 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.358,70 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 3.563,02 ha (tập trung phần lớn tại xã Ya Hội với 3.075,63 ha).
    • Đất an ninh (CAN): 3,78 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 15,00 ha (phân bổ tại xã Phú An).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 8,31 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 19,26 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 4,19 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 957,23 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 422,64 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 77,99 ha (toàn bộ thuộc thị trấn Đak Pơ).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 15,19 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 69,80 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 903,58 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 172,51 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 86,12 ha, phân bổ tại xã Hà Tam (43,70 ha), xã Yang Bắc (34,97 ha) và xã Phú An (7,44 ha).
  • Đất đô thị: Diện tích quy hoạch là 2.101,62 ha (nằm tại thị trấn Đak Pơ).

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2021 của huyện Đak Pơ được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 158,46 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi nhiều nhất với 136,53 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 10,41 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 4,74 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): Thu hồi 3,06 ha (tại xã Hà Tam).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 2,61 ha (tại xã Hà Tam).
    • Các loại đất nông nghiệp khác: Thu hồi diện tích nhỏ không đáng kể.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,11 ha, toàn bộ là đất ở tại nông thôn (ONT) nhằm phục vụ cho các mục đích công cộng hoặc hạ tầng.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và phát triển công nghiệp, dịch vụ:

  • Tổng diện tích chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): 319,54 ha.
  • Chi tiết các loại đất chuyển mục đích:
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 286,87 ha (tập trung nhiều nhất tại xã An Thành với 95,38 ha và xã Yang Bắc với 52,18 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 21,07 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 4,83 ha.
    • Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp (RPH/PNN): 3,06 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 2,61 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,16 ha.

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm kế hoạch 2021, huyện Đak Pơ không đề xuất chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp (các chỉ tiêu trong biểu mẫu đều bằng 0 hoặc không hiển thị số liệu).

Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân huyện Đak Pơ thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, tuân thủ đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.

Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản, quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở (Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư), Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đak Pơ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 173/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 26 tháng 03 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐAK PƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Đak Pơ tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 11/3/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 995/TTr-STNMT ngày 22/3/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

43.808,41

1.624,92

3.926,63

9.057,36

3.319,18

2.223,35

5.697,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.284,74

13,35

46,49

268,36

138,81

312,05

116,74

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

457,28

6,65

11,68

74,53

33,48

94,15

22,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.702,33

1.339,15

3.264,24

3.849,29

2.283,59

1.587,41

4.094,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.809,98

226,15

442,58

283,09

495,59

304,87

676,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.798,67

 

 

3.585,36

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.690,07

 

88,14

1.017,71

330,98

 

656,22

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

186,90

27,54

14,93

22,53

31,91

14,02

30,22

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

335,73

18,74

70,26

31,02

38,30

5,00

123,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.358,70

476,69

411,94

561,25

371,77

431,58

497,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3.563,02

82,62

24,57

237,03

54,80

88,38

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,78

2,38

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,31

0,71

1,22

1,39

0,09

1,40

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,26

 

 

10,32

4,19

2,00

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,19

 

4,19

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

957,23

195,55

172,39

90,74

154,42

101,93

115,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,97

0,97

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

 

0,62

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

422,64

 

44,41

47,34

60,71

107,50

57,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,99

77,99

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,19

10,49

0,91

0,75

0,59

0,23

0,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

69,80

27,86

5,52

5,18

3,69

10,62

6,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,83

1,96

 

2,00

2,55

2,32

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,48

1,40

6,06

4,71

7,26

19,50

8,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

34,31

 

2,76

 

5,30

9,50

10,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,88

1,17

0,48

0,79

0,47

0,97

1,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,53

7,20

 

 

 

 

0,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,32

0,06

0,11

 

0,35

1,16

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

903,58

38,43

124,30

143,53

30,09

75,43

281,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

172,51

27,91

24,22

17,26

47,06

10,44

15,84

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,24

 

 

 

 

 

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

86,12

 

 

43,70

 

 

34,97

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.101,62

2.101,62

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

43.808,41

3.527,49

14.431,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.284,74

272,85

116,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

457,28

153,57

60,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.702,33

1.586,21

3.698,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.809,98

381,33

1.000,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.798,67

 

5.213,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.690,07

1.210,88

4.386,14

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

186,90

32,60

13,15

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

335,73

43,62

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.358,70

267,55

3.340,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3.563,02

 

3.075,63

2.2

Đất an ninh

CAN

3,78

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

15,00

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,31

3,19

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,26

2,75

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,19

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

957,23

66,41

60,73

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,97

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

422,64

73,59

31,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,99

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,19

0,78

0,88

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

69,80

4,49

6,27

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,83

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,48

11,94

5,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

34,31

6,25

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,88

0,48

0,98

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,53

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,32

0,65

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

903,58

60,26

149,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

172,51

21,43

8,36

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,24

0,14

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

86,12

7,44

 

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.101,62

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

158,46

5,17

11,80

31,20

27,74

29,58

28,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,74

 

 

0,03

2,00

0,48

0,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,03

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

136,53

3,94

11,80

23,50

23,14

28,10

23,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,41

0,12

 

2,00

2,60

1,00

4,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,06

 

 

3,06

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,61

 

 

2,61

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,16

0,16

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,95

0,95

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,11

 

 

 

0,50

0,60

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,11

 

 

 

0,50

0,60

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

158,46

15,22

8,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,74

1,73

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,03

0,03

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

136,53

13,16

8,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,41

0,33

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,06

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,61

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,16

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,95

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,11

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,11

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

319,54

36,70

96,08

29,40

20,46

55,78

46,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

4,83

0,09

 

0,03

2,00

0,48

0,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

0,03

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

286,87

34,19

95,38

21,20

14,36

52,18

40,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

21,07

1,32

0,70

2,50

4,10

3,12

5,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

3,06

 

 

3,06

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

2,61

 

 

2,61

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

0,16

0,16

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

319,54

22,89

11,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

4,83

1,73

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

0,03

0,03

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

286,87

18,29

11,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

21,07

2,87

0,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

3,06

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

2,61

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

0,16

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Đak Pơ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đak Pơ; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đak Pơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tiến Đông

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 173/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Đỗ Tiến Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký