Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hàm Yên được ban hành nhằm xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện trong năm 2022. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu của kế hoạch:

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hàm Yên là 90.054,59 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Diện tích 84.504,03 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 93,84% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 3.769,18 ha (chiếm 4,19%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 3.091,53 ha (chiếm 3,43%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 3.180,14 ha (chiếm 3,53%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 14.669,43 ha (chiếm 16,29%).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 8.794,19 ha (chiếm 9,77%).
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 5.559,73 ha (chiếm 6,17%).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 47.759,26 ha (chiếm 53,03%), trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên (RSN) chiếm 6.265,03 ha (chiếm 6,96%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 747,75 ha (chiếm 0,83%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 24,36 ha (chiếm 0,03%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích 5.133,61 ha, chiếm tỷ lệ 5,70% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 8,78 ha (0,01%).
    • Đất an ninh (CAN): 2,13 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 14,85 ha (0,02%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 22,28 ha (0,02%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 98,82 ha (0,11%).
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 280,97 ha (0,31%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 103,88 ha (0,12%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.881,72 ha (2,09%), bao gồm: Đất giao thông (1.088,38 ha); Đất thủy lợi (293,39 ha); Đất công trình năng lượng (186,70 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (153,04 ha); Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (71,13 ha); Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (30,20 ha); Đất xây dựng cơ sở văn hóa (29,13 ha); Đất chợ (12,18 ha); Đất xây dựng cơ sở y tế (7,64 ha); Đất có di tích lịch sử - văn hóa (3,92 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (2,72 ha); Đất cơ sở tôn giáo (2,72 ha); Đất công trình bưu chính, viễn thông (0,57 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,38 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.086,13 ha (1,21%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 55,92 ha (0,06%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 20,76 ha (0,02%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,25 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 1,65 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.555,08 ha (1,73%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 416,95 ha, chiếm tỷ lệ 0,46%.
  • Phân bổ diện tích theo các khu chức năng:
    • Khu vực chuyên trồng lúa nước (KVL): 3.091,53 ha.
    • Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm (KVN): 14.669,43 ha.
    • Khu vực rừng phòng hộ (KPH): 8.794,19 ha.
    • Khu vực rừng đặc dụng (KDD): 5.559,73 ha.
    • Khu vực rừng sản xuất (KSX): 47.759,26 ha.
    • Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp (KKN): 14,85 ha.
    • Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): 22,28 ha.
    • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 1.142,05 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2022 để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng an ninh là 389,92 ha, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp cần thu hồi: 380,02 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 67,02 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 53,49 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 44,17 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 84,66 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 179,05 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 5,12 ha.
  • Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: 9,90 ha, bao gồm:
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,03 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,30 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 4,54 ha (trong đó đất giáo dục DGD chiếm 2,58 ha; đất nghĩa trang NTD chiếm 0,80 ha; đất thủy lợi DTL chiếm 0,50 ha; đất giao thông DGT chiếm 0,25 ha; đất thể thao DTT chiếm 0,24 ha; đất chợ DCH chiếm 0,17 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 2,78 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,40 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,97 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,88 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất được phê duyệt như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích 377,69 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 67,15 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 53,62 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 44,50 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 82,77 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 178,15 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 5,12 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 1,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): 0,17 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

Trong năm 2022, huyện Hàm Yên kế hoạch đưa 25,11 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 5,01 ha.
  • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 20,10 ha.

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2022

Tổng số công trình, dự án thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Hàm Yên trong năm 2022 là 47 công trình, dự án, phân loại theo tính chất mục đích sử dụng như sau:

  • Dự án sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh: 01 dự án.
  • Dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 21 dự án.
  • Dự án chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo Điều 73 Luật Đất đai: 05 dự án.
  • Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 17 dự án.
  • Dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm nhưng quá 03 năm chưa triển khai, nay tiếp tục đưa vào kế hoạch năm 2022 để thực hiện: 03 dự án.

Lưu ý: Vị trí, ranh giới các loại đất và công trình, dự án được xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000, Bản vẽ vị trí ranh giới và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

6. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của số liệu diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt so với Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 của huyện Hàm Yên (đã được phê duyệt tại Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 20/5/2021).
    • Hướng dẫn, kiểm tra UBND huyện Hàm Yên thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai.
  • Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên:
    • Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được duyệt.
    • Chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn theo đúng kế hoạch và Luật Đất đai.

7. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch UBND huyện Hàm Yên và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 106/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 08 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN HÀM YÊN, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục các công trình, dự án thực hiện thu hồi đất năm 2022 theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 72/TTr-STNMT ngày 28/02/2022 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 202 2 của huyện Hàm Yên.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

90.054,59

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

84.504,03

93,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.769,18

4,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.091,53

3,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.180,14

3,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.669,43

16,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.794,19

9,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.559,73

6,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47.759,26

53,03

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.265,03

6,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

747,75

0,83

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,36

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.133,61

5,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,78

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2,13

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,85

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,28

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

98,82

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

280,97

0,31

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

103,88

0,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.881,72

2,09

-

Đất giao thông

DGT

1.088,38

1,21

-

Đất thủy lợi

DTL

293,39

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,13

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,64

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

71,13

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

30,20

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

186,70

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,57

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,72

0,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,72

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

153,04

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

-

Đất chợ

DCH

12,18

0,01

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

0,00

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.086,13

1,21

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

55,92

0,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,76

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,00

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,65

0,00

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.555,08

1,73

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

416,95

0,46

*

Khu chức năng

 

 

 

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

3.091,53

3,43

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

14.669,43

16,29

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

8.794,19

9,77

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5.559,73

6,17

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

47.759,26

53,03

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

14,85

0,02

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

22,28

0,02

8

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.142,05

1,27

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

67,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

53,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

84,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

179,05

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,90

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,54

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

0,80

-

Đất chợ

DCH

0,17

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,78

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,97

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,88

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

377,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

67,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

53,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

82,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

178,15

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,17

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,11

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,01

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,10

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2022

Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện có 47 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, trong đó:

- Dự án sử dụng vào mục đích quốc phòng an ninh: 01 dự án.

- Dự án để phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng: 21 dự án.

- Dự án chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo Điều 73 Luật Đất đai: 05 dự án.

- Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 17 dự án.

- Dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm nhưng đã quá 03 năm chưa triển khai thực hiện, nay đề nghị tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 để thực hiện: 03 dự án.

 (Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)

6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hàm Yên xác lập.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của số liệu diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt so với quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 huyện Hàm Yên được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 20/5/2021; hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên thực hiện Quyết định này đảm bảo đúng quy định của pháp luật.

2. Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên

a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đầu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

c) Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, (Tính).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Giang

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 106/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 Huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 106/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/03/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
Người ký: Nguyễn Thế Giang
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/03/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 106/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký