Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 280/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành liên quan.

Thông tin chung về văn bản pháp quy

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng.
  • Số hiệu: 280/QĐ-UBND.
  • Địa bàn áp dụng: Huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng (bao gồm thị trấn Long Phú, thị trấn Đại Ngãi và các xã: Long Phú, Tân Hưng, Tân Thạnh, Song Phụng, Long Đức, Hậu Thạnh, Phú Hữu, Châu Khánh, Trường Khánh).

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Long Phú được xác định là 26.475,66 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 21.304,51 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC) chiếm 15.726,22 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 4.747,42 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 512,77 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 242,08 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 68,93 ha; và đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 7,09 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 5.171,15 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.747,09 ha (trong đó đất thủy lợi là 930,09 ha, đất giao thông là 475,57 ha, đất công trình năng lượng là 231,79 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 2.602,69 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 377,89 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 118,61 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) chiếm 150,00 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 113,15 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 11,76 ha; đất an ninh (CAN) chiếm 6,06 ha; và đất quốc phòng (CQP) chiếm 4,88 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha trên toàn địa bàn huyện.

Đối với các khu chức năng, kế hoạch phân bổ cụ thể bao gồm: Khu đô thị (KDT) rộng 3.466,31 ha (tập trung tại thị trấn Long Phú và thị trấn Đại Ngãi); Khu sản xuất nông nghiệp (KNN) rộng 20.986,41 ha; Khu phát triển công nghiệp (KPC) rộng 150,00 ha (tại xã Long Đức); Khu thương mại - dịch vụ (KTM) rộng 113,15 ha; và Khu lâm nghiệp (KLN) rộng 7,09 ha.

Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023

Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, huyện Long Phú thực hiện thu hồi tổng cộng 174,09 ha đất, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 166,33 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi nhiều nhất với 110,92 ha (tập trung chủ yếu tại xã Long Đức với 102,16 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 51,80 ha (chủ yếu tại xã Long Đức với 46,13 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 3,61 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 7,76 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 7,09 ha (tập trung tại xã Long Đức với 6,70 ha); đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,59 ha tại thị trấn Long Phú; đất thương mại, dịch vụ (TMD) thu hồi 0,07 ha; và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 0,01 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và chuyển đổi cơ cấu cây trồng:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 213,29 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/PNN) chuyển sang phi nông nghiệp là 130,73 ha (nhiều nhất tại xã Long Đức với 102,91 ha và thị trấn Long Phú với 13,92 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển đổi 73,83 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển đổi 7,33 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) chuyển đổi 1,00 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH/PNN) chuyển đổi 0,40 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp (NNP/NNP): Thực hiện chuyển đổi 13,50 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) phân bổ đều khắp các xã và thị trấn trên địa bàn huyện nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,90 ha, tập trung chủ yếu tại thị trấn Long Phú (1,76 ha) và xã Long Đức (1,61 ha).

Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch

Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Long Phú và các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Long Phú: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các Sở, ngành cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND huyện Long Phú, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Phú cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 280/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 15 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN LONG PHÚ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Phú (tại Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2022) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (tại Tờ trình số 263/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 13 tháng 02 năm 2023).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.475,66

2.668,62

5.008,78

3.321,52

2.205,22

797,69

2.117,82

2.968,91

1.392,46

1.383,32

1.553,75

3.057,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.304,51

1.891,62

4.203,27

3.000,60

1.952,93

605,37

1.330,70

1.672,71

1.267,62

1.190,69

1.369,14

2.819,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15.726,22

1.350,31

3.532,87

2.589,13

1.429,04

288,38

376,85

1.135,63

949,26

807,87

985,77

2.281,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15.726,22

1.350,31

3.532,87

2.589,13

1.429,04

288,38

376,85

1.135,63

949,26

807,87

985,77

2.281,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

512,77

143,01

132,02

12,95

58,08

8,01

25,10

28,22

0,48

7,47

50,81

46,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.747,42

328,06

422,85

351,98

465,21

300,04

881,98

495,09

317,32

369,99

329,46

485,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,09

-

-

-

-

-

7,09

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

242,08

62,05

108,02

-

0,60

8,94

39,68

13,77

0,56

5,37

3,10

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

68,93

8,19

7,51

46,54

-

-

-

-

-

-

-

6,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.171,15

777,00

805,51

320,91

252,30

192,32

787,13

1.296,27

124,84

192,63

184,61

237,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,88

4,88

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

6,06

5,43

-

-

-

-

0,11

0,33

0,19

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

150,00

-

-

-

-

-

-

150,00

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

113,15

10,14

1,64

0,47

2,61

3,88

91,27

1,05

0,30

0,52

0,67

0,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,76

3,49

0,97

0,40

0,87

1,41

1,55

1,02

0,20

0,29

1,15

0,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

1.747,09

201,89

313,93

191,72

136,66

64,96

72,26

389,82

70,13

74,08

76,78

154,86

-

Đất giao thông

DGT

475,57

105,30

58,94

39,87

50,09

24,76

28,57

75,86

14,61

25,61

20,77

31,19

-

Đất thủy lợi

DTL

930,09

69,82

242,17

141,49

78,35

25,94

39,71

78,29

52,07

43,85

49,15

109,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,84

3,28

0,33

-

0,19

0,13

-

0,13

0,19

0,11

0,30

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,09

2,85

0,24

0,41

0,19

0,43

0,35

0,21

0,23

0,52

0,40

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

35,81

5,85

4,16

5,32

3,29

3,38

1,41

2,63

1,61

2,17

1,63

4,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,09

0,09

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

231,79

0,53

0,07

0,25

0,42

1,45

0,96

226,67

0,40

0,15

0,17

0,73

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,46

0,20

0,02

0,03

0,07

0,02

-

0,01

0,03

0,01

0,02

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,75

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,55

1,57

-

-

0,26

0,97

-

2,00

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,92

3,92

3,31

2,42

3,12

3,14

-

0,75

-

-

0,33

2,93

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,78

7,64

4,69

1,95

0,65

4,74

1,26

3,26

1,01

1,65

4,02

4,91

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,12

0,85

-

-

0,04

0,00

-

-

-

-

-

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,57

0,25

0,06

0,11

-

0,02

0,02

0,09

-

0,01

0,02

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,00

5,18

-

-

-

1,82

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

377,89

-

74,10

43,26

40,73

-

23,18

74,99

23,72

29,21

26,25

42,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

118,61

80,29

-

-

-

38,32

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,53

7,98

0,27

0,22

0,87

2,91

0,93

3,94

0,51

0,38

1,09

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,34

0,99

0,09

0,01

0,02

0,02

-

0,09

-

-

0,02

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,84

0,71

0,01

0,17

2,18

0,08

1,85

0,66

0,87

1,19

0,38

0,74

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.602,69

455,66

414,44

84,44

68,36

78,91

595,96

674,26

28,84

86,12

78,25

37,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,10

-

0,11

-

-

-

-

0,08

0,84

-

0,61

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

3.466,31

2.668,62

-

-

-

797,69

-

-

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

20.986,41

1.821,38

4.087,74

2.954,06

1.952,33

596,43

1.283,93

1.658,93

1.267,06

1.185,32

1.366,04

2.813,19

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7,09

-

-

-

-

-

7,09

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

150,00

-

-

-

-

-

-

150,00

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

113,15

10,14

1,64

0,47

2,61

3,88

91,27

1,05

0,30

0,52

0,67

0,59

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

166,33

7,71

-

3,46

1,30

0,50

2,06

151,20

0,10

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

110,92

4,70

-

3,06

1,00

-

-

102,16

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

110,92

4,70

-

3,06

1,00

-

-

102,16

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,61

0,70

-

-

-

-

-

2,91

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

51,80

2,31

-

0,40

0,30

0,50

2,06

46,13

0,10

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,76

0,60

-

0,17

0,20

-

0,09

6,70

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

0,01

-

0,02

0,04

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,09

-

-

0,15

0,15

-

0,09

6,70

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,59

0,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

213,29

29,38

3,05

5,06

5,93

3,63

2,71

154,42

3,86

1,75

1,90

1,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

130,73

13,92

1,05

3,66

2,45

1,30

0,60

102,91

2,44

0,80

0,85

0,75

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

130,73

13,92

1,05

3,66

2,45

1,30

0,60

102,91

2,44

0,80

0,85

0,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,33

2,10

1,15

-

0,02

0,40

0,20

3,26

-

0,20

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

73,83

12,36

0,85

1,00

3,46

1,93

1,91

48,25

1,42

0,75

1,05

0,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,00

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,40

-

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

13,50

2,00

1,00

-

1,00

1,50

1,00

1,50

2,00

1,00

1,00

1,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

13,50

2,00

1,00

-

1,00

1,50

1,00

1,50

2,00

1,00

1,00

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,90

1,76

0,17

0,15

-

0,21

-

1,61

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Phú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Phú, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Long Phú, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 280/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Vương Quốc Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký