Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 335/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường và đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.

- Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng.
  • Số hiệu: 335/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
  • Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn huyện.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỹ Tú được phân bổ trong năm 2023 là 36.845,06 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 33.132,92 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 22.300,16 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Diện tích này tập trung nhiều nhất tại xã Mỹ Phước (5.496,11 ha), xã Thuận Hưng (3.363,46 ha) và xã Mỹ Tú (2.995,66 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.447,55 ha, tập trung chủ yếu tại xã Long Hưng (2.353,25 ha) và xã Phú Mỹ (1.273,29 ha).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 2.051,39 ha, phần lớn nằm tại xã Mỹ Phước (2.001,19 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.433,80 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Phú Mỹ (744,48 ha).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 379,57 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 278,94 ha (toàn bộ thuộc xã Mỹ Phước).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 241,52 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 3.712,14 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.206,77 ha (bao gồm đất giao thông 776,11 ha; đất thủy lợi 1.266,13 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 34,56 ha; đất cơ sở tôn giáo 29,59 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ 32,89 ha...).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 756,90 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 565,57 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Long Hưng (126,20 ha) và xã Mỹ Phước (99,00 ha).
    • Đất quốc phòng (CQP): 105,78 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 34,70 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 14,70 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 9,05 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 6,20 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 1,71 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
  • Phân bổ theo khu chức năng:
    • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 22.300,16 ha.
    • Khu lâm nghiệp (KLN): 2.330,32 ha.
    • Đất đô thị (KDT): 1.142,65 ha (tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng, huyện Mỹ Tú lên kế hoạch thu hồi tổng cộng 212,24 ha đất, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 201,23 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 148,27 ha (nhiều nhất tại xã Thuận Hưng với 50,77 ha và xã Phú Mỹ với 28,58 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 37,34 ha (tập trung tại xã Phú Mỹ với 17,65 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 13,14 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 2,48 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 11,01 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 7,30 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 3,57 ha (tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa).
    • Các loại đất khác: Thu hồi một phần đất chợ (0,04 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (0,02 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,03 ha) và đất an ninh (0,02 ha).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, phát triển hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng trong nội bộ ngành nông nghiệp:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 296,29 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 184,04 ha (nhiều nhất tại xã Thuận Hưng với 52,09 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 62,79 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 48,87 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,50 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 0,09 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 447,41 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng (RSX/NKR): 364,25 ha (toàn bộ tại xã Mỹ Phước).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 4,80 ha (phân bổ đều tại các xã và thị trấn).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,31 ha (thực hiện tại xã Mỹ Hương, xã Mỹ Phước, xã Phú Mỹ và xã Thuận Hưng).

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng: Phối hợp với các sở, ngành liên quan theo dõi, đôn đốc và hướng dẫn UBND huyện Mỹ Tú triển khai thực hiện kế hoạch đúng tiến độ và quy định pháp luật.
  • Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan: Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình để nghiêm túc chấp hành và thực hiện Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 335/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 20 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN MỸ TÚ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú (tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (tại Tờ trình số 317/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 16 tháng 02 năm 2023).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + ...+ (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

36.845,06

1.142,65

4.224,32

2.657,36

9.735,98

3.296,06

4.000,28

3.971,48

4.135,28

3.681,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.132,92

901,66

3.768,28

2.408,37

9.038,49

2.836,16

3.555,87

3.590,48

3.777,52

3.256,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22.300,16

694,15

2.995,66

2.077,90

5.496,11

2.099,75

1.130,68

1.547,09

3.363,46

2.895,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22.300,16

694,15

2.995,66

2.077,90

5.496,11

2.099,75

1.130,68

1.547,09

3.363,46

2.895,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.433,80

30,64

124,12

2,41

135,80

225,85

57,82

744,48

94,69

17,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.447,55

176,86

581,93

326,11

783,80

293,55

2.353,25

1.273,29

317,26

341,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

278,94

-

-

-

278,94

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.051,39

-

-

-

2.001,19

50,19

-

-

-

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

241,52

-

63,07

1,66

9,08

162,80

2,25

2,66

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

379,57

-

3,50

0,30

333,55

4,02

11,87

22,96

2,11

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.712,14

240,99

456,04

248,98

697,49

459,89

444,41

381,00

357,76

425,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,78

8,59

-

-

48,84

45,38

-

-

-

2,96

2.2

Đất an ninh

CAN

1,71

1,71

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,05

0,99

1,34

1,18

-

0,14

5,13

0,12

-

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,20

0,08

0,01

1,22

1,74

0,95

0,87

1,13

0,14

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.206,77

147,85

196,16

150,60

440,25

248,27

268,89

252,23

239,61

262,91

-

Đất giao thông

DGT

776,11

97,36

97,24

45,55

99,68

61,71

80,17

118,51

66,88

109,02

-

Đất thủy lợi

DTL

1.266,13

38,36

90,16

90,22

304,04

176,32

175,05

121,08

131,75

139,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,83

1,51

-

0,12

0,20

-

-

-

-

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,97

3,56

0,34

0,33

0,23

0,13

0,47

0,40

0,20

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

34,56

4,22

2,74

3,83

4,56

3,48

3,90

3,87

3,63

4,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,32

1,06

1,08

-

0,97

-

-

0,68

-

1,54

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,61

0,09

-

1,27

-

-

0,14

-

5,11

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,46

1 0,11

0,09

0,08

0,12

0,02

-

0,01

-

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

21,88

-

-

-

21,88

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,13

-

0,18

0,08

-

-

-

-

20,87

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,59

0,42

0,84

0,05

3,98

3,85

5,29

1,45

9,74

3,97

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,89

0,63

3,48

8,95

4,51

2,23

2,99

5,17

1,39

3,53

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

4,30

0,53

-

0,13

0,08

0,54

0,88

1,06

0,04

1,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,49

0,07

0,23

0,19

0,87

0,05

0,24

0,37

0,44

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,12

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

565,57

-

61,12

39,10

99,00

43,93

126,20

60,56

71,84

63,82

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

34,70

34,70

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,70

6,97

0,46

0,78

1,21

0,45

1,70

0,64

1,32

1,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,65

0,21

0,19

0,12

0,15

0,58

0,09

0,30

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,49

0,72

0,65

0,38

0,89

1,09

1,11

0,72

-

0,93

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

756,90

38,98

195,89

55,39

104,54

119,04

40,18

64,93

44,42

93,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.142,65

1.142,65

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

22.300,16

694,15

2.995,66

2.077,90

5.496,11

2.099,75

1.130,68

1.547,09

3.363,46

2.895,35

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.330,32

-

-

-

2.280,13

50,19

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu , làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đt

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

201,23

26,93

11,78

4,58

10,00

12,82

4,23

47,49

30,85

52,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

148,27

22,05

7,02

2,65

6,98

9,80

0,79

19,63

28,58

50,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

148,27

22,05

7,02

2,65

6,98

9,80

0,79

19,63

28,58

50,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,14

0,76

0,69

-

-

1,16

-

9,04

1,47

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37,34

3,13

4,07

1,93

2,85

1,71

3,44

17,65

0,80

1,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,48

0,99

-

-

0,17

0,15

-

1,17

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,01

3,62

1,77

0,04

-

0,03

0,12

1,15

1,50

2,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

-

-

0,01

-

-

-

-

0,01

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,30

-

1,77

-

-

0,03

0,12

1,15

1,49

2,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,57

3,57

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

296,29

35,39

27,15

8,54

34,28

11,04

19,83

64,94

32,57

62,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

184,04

25,83

11,34

2,84

19,00

10,10

4,76

29 20

28,88

52,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

184,04

25,83

11,34

2,84

19,00

10,10

4,76

29,20

28,88

52,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,87

1,84

9,60

0,02

9,71

0,35

7,90

17,31

1,62

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

62,79

7,72

6,21

5,68

5,29

0,44

7,17

18,27

2,07

9,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,09

-

-

-

0,09

-

-

-

-

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

-

-

-

0,19

0,15

-

0,16

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

447,41

2,80

6,50

3,30

386,75

4,70

11,00

25,76

3,00

3,60

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,80

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

364,25

-

-

-

364,25

-

-

-

-

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyến sang đất

PKO/OCT

0,31

-

-

0,12

0,09

-

-

0,09

-

0,01

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 335/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 335/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Vương Quốc Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 335/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký