Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 106/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hiệp Hòa được phân bổ trong năm 2018 là 20.599,61 ha, được chi tiết hóa theo từng loại đất và phân bổ cho 26 đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trực thuộc:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 14.326,41 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 9.693,37 ha (bao gồm 9.153,66 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.228,57 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 2.269,16 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 17,19 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.049,81 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 68,32 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.207,08 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện (DHT) chiếm 2.214,29 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 2.255,14 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 121,60 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) chiếm 188,30 ha; đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 100,00 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 91,09 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 514,54 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) chiếm 147,60 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) chiếm 108,37 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) chiếm 83,30 ha.
  • Đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại là 66,13 ha, phân bổ rải rác tại các xã trên địa bàn huyện.
  • Khu đô thị (KĐT): Chỉ tiêu quy hoạch đất khu đô thị được xác định là 120,75 ha, tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Thắng.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch xác định cụ thể diện tích đất cần thực hiện chuyển mục đích sử dụng nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 684,66 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 466,75 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 197,42 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 8,21 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 12,28 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 65,83 ha. Các danh mục chuyển đổi cụ thể gồm: Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 18,22 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 8,90 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH) là 27,68 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 0,60 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác (HNK/NKH) là 10,43 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Thực hiện chuyển đổi 3,51 ha.

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để triển khai các dự án đầu tư, phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được quy định như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 684,66 ha, tương ứng với diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp. Cụ thể gồm: Đất trồng lúa (LUA) là 466,75 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 197,42 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 8,21 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 12,28 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 21,78 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm diện tích lớn nhất với 18,04 ha; đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKC) là 1,85 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1,44 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 0,07 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,30 ha; đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 0,03 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 0,02 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Kế hoạch đưa 2,33 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp tại một số xã:

  • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKC): Đưa 1,20 ha vào sử dụng tại xã Hoàng Thanh.
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa 0,93 ha vào sử dụng (trong đó 0,43 ha tại xã Hoàng Thanh và 0,50 ha tại xã Bắc Lý).
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): Đưa 0,10 ha vào sử dụng tại xã Xuân Cẩm.

- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hòa: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tăng cường kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
  • Trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Hiệp Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 106/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 02 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HIỆP HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;

Xét đề nghị của UBND huyện Hiệp Hòa tại Tờ trình số 08/TTr- UBND ngày 22/01/2018, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 55/TTr-TNMT ngày 24/01/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hiệp Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Đức Thắng

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

Xã Thanh Vân

(1)

(2)

(3)

(6)=(7) +(8)+…

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

TNG DIỆN TÍCH ĐẤT T NHIÊN

 

20599,61

1020,81

437,24

1274,36

514,07

1013,56

781,47

926,67

1007,90

1719,58

1289,68

1162,94

1276,04

590,93

418,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

14326,41

718,90

321,30

927,20

376,05

611,73

576,27

694,73

705,84

1223,73

942,84

855,13

886,84

410,21

306,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9693,37

486,75

102,40

678,28

233,30

369,47

341,54

396,60

511,23

995,79

591,23

658,64

770,99

240,49

222,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9153,66

442,86

102,21

678,12

233,12

363,90

335,96

396,60

511,23

676,64

582,56

647,01

744,06

240,49

222,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1228,57

18,06

1,41

28,72

33,90

18,94

71,75

43,30

30,04

77,40

129,76

20,16

14,72

31,86

25,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2269,16

180,64

29,14

152,13

84,61

157,46

144,36

217,62

94,40

70,77

188,31

128,24

72,27

119,77

34,57

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1049,81

31,47

187,69

63,64

24,00

65,87

18,04

25,53

70,12

79,27

33,54

46,21

28,86

16,82

18,60

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

68,32

1,99

0,65

4,43

0,24

 

0,58

11,68

0,05

0,50

 

1,87

 

1,27

5,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6207,08

297,88

115,91

345,75

135,99

401,30

204,62

231,94

298,28

482,13

336,58

305,38

388,86

180,43

110,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

177,74

36,83

 

 

6,59

42,96

8,20

8,42

 

 

18,99

 

 

21,00

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

 

 

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

188,30

 

 

 

 

7,00

 

 

 

 

 

20,22

50,00

2,50

2,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,62

 

 

 

 

0,40

0,20

 

 

 

0,25

0,50

 

0,20

0,87

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

91,09

0,36

 

2,76

4,58

1,61

 

26,80

0,53

1,00

0,71

1,05

30,50

3,50

2,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,30

 

 

 

 

 

 

 

5,55

7,20

 

 

0,50

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2214,29

105,05

57,37

122,53

53,18

118,99

89,12

89,19

114,26

149,94

139,44

136,75

139,94

65,86

51,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,90

0,77

 

0,82

0,15

0,66

 

0,73

 

 

 

 

 

0,42

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,64

1,00

0,02

0,57

0,10

 

0,09

0,20

0,15

10,32

0,20

 

0,12

0,30

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2255,14

129,36

52,51

189,19

58,32

168,28

95,81

90,46

141,84

127,18

125,93

115,73

140,16

74,66

44,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

121,60

 

 

8,70

 

43,00

 

 

 

 

3,10

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,75

0,45

0,29

0,53

0,35

1,76

0,15

0,32

0,91

0,11

2,68

0,34

0,31

0,29

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

 

 

 

 

0,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,20

0,49

0,75

0,89

 

0,74

0,27

0,26

0,55

1,72

1,95

2,06

2,10

2,51

 

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

147,60

9,53

2,68

10,79

3,37

9,64

7,69

5,21

12,32

5,60

6,48

6,36

7,48

8,67

3,82

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

108,37

 

 

 

 

0,39

 

 

6,31

55,68

10,21

2,53

4,92

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,13

1,85

1,29

1,24

2,44

2,20

0,87

1,62

0,68

1,64

1,40

1,62

1,72

0,17

1,76

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,39

1,07

0,24

1,32

1,32

1,17

1,68

1,02

0,90

1,32

1,74

0,84

3,05

0,35

0,83

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

514,54

7,78

 

6,37

4,37

0,06

0,53

4,41

14,25

87,67

19,88

10,35

7,98

 

2,09

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,62

3,35

0,62

0,02

1,22

0,04

 

3,31

0,03

32,73

3,62

7,02

0,08

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

66,13

4,02

0,02

1,41

2,03

0,53

0,59

 

3,78

13,72

10,26

2,43

0,34

0,28

0,41

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(6)=(7) +(8)+…

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

20599,61

300,44

1104,88

439,01

860,09

374,00

506,62

455,83

495,28

940,29

668,40

900,75

120,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

14326,41

205,47

805,89

286,58

597,64

276,75

371,47

329,81

344,85

511,79

468,13

559,47

11,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9693,37

153,99

679,69

152,05

451,89

149,94

218,68

159,29

209,72

282,60

213,85

413,32

9,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9153,66

152,01

679,18

151,19

446,02

149,62

218,68

159,21

204,18

282,60

169,61

355,09

9,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1228,57

25,81

 

49,66

42,12

77,91

96,13

37,27

52,88

119,21

122,80

59,28

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2269,16

12,33

68,78

72,10

64,44

44,13

42,77

48,26

49,79

33,38

114,86

42,72

1,31

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17,19

 

 

 

 

 

 

 

17,19

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1049,81

13,34

56,92

12,67

30,59

4,21

6,14

67,68

15,27

72,72

16,21

44,15

0,25

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

68,32

 

0,50

0,10

8,60

0,56

7,75

17,32

 

3,88

0,40

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6207,08

94,89

296,49

152,23

259,42

92,41

134,39

124,83

150,43

418,24

199,09

339,02

109,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

177,74

 

 

 

 

 

 

 

31,68

 

 

 

3,07

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

 

40,00

 

 

 

 

 

 

 

 

60,00

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

188,30

 

 

 

 

 

 

 

 

106,08

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,62

1,00

1,60

 

0,50

 

 

 

 

 

0,10

3,00

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

91,09

1,01

0,09

9,19

1,68

 

0,13

0,26

0,01

 

0,06

1,80

0,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,30

 

5,99

 

4,65

7,00

 

10,60

1,50

24,40

10,71

5,20

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2214,29

45,58

96,57

96,79

110,32

22,28

49,60

47,58

42,82

100,06

51,86

88,30

29,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,90

 

 

0,61

0,37

 

 

0,37

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,64

0,01

0,40

0,10

 

0,16

0,28

0,02

 

0,95

0,07

0,20

1,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2255,14

35,13

74,06

40,09

96,18

35,24

52,51

49,19

49,04

104,61

59,26

106,24

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

121,60

 

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

66,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,75

0,39

0,48

0,37

0,37

0,23

0,26

0,49

0,32

0,85

0,38

0,23

4,64

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,20

 

2,19

0,37

0,44

0,92

 

1,18

 

 

3,51

5,18

0,12

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

147,60

2,82

3,82

2,61

4,73

2,06

4,80

5,92

2,98

4,50

10,11

2,46

1,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

108,37

 

6,86

 

7,66

0,27

 

 

0,28

 

9,45

3,80

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,13

0,26

 

0,22

0,09

0,32

0,57

0,68

0,61

1,22

0,49

0,14

1,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,39

0,64

0,85

0,26

2,03

0,46

1,02

0,33

1,40

1,56

0,30

1,62

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

514,54

8,05

58,46

1,02

24,32

23,44

20,72

8,21

19,15

74,01

51,00

60,42

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,62

 

5,12

 

6,08

0,03

4,50

 

0,64

 

1,79

0,43

1,99

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

66,13

0,07

2,50

0,20

3,02

4,85

0,76

1,19

 

10,26

1,18

2,26

0,02

4

Khu đô thị

KĐT

120,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120,75

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Đức Thắng

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

Xã Thanh Vân

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

684,66

5,57

1,18

13,47

5,14

68,69

8,88

12,31

9,75

33,51

18,14

13,21

115,23

8,71

7,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

197,42

2,67

0,12

 

0,23

0,75

6,50

 

7,35

12,99

3,16

1,80

10,60

0,25

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,21

0,10

0,22

0,15

0,03

2,55

 

0,60

 

0,51

0,04

 

0,25

0,34

0,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,28

0,32

0,01

0,10

 

0,38

0,08

 

 

1,21

0,84

0,16

4,54

0,41

0,10

2

Chuyển đổi CC sử dụng đất trong nội bộ đất NN

 

65,83

 

 

4,00

0,25

3,00

 

4,50

 

3,90

 

1,00

 

 

4,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,22

 

 

 

0,25

0,40

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,90

 

 

 

 

2,00

 

0,30

 

3,40

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

27,68

 

 

4,00

 

 

 

 

 

0,50

 

0,90

 

 

3,50

2.4

Đất trồng cây hàng năm chác chuyển sang đất NTTS

HNK/NTS

0,60

 

 

 

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây HN khác chuyển sang đất NN khác

HNK/NKH

10,43

 

 

 

 

 

 

4,00

 

 

 

0,10

 

 

0,90

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,51

 

0,03

 

 

0,52

 

 

1,95

 

 

0,02

 

0,05

 

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+…

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

684,66

4,25

56,94

54,28

18,75

9,31

1,78

11,15

1,74

100,83

12,09

82,64

9,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

197,42

0,51

5,99

25,83

10,19

7,40

0,90

9,60

1,50

36,85

11,01

39,05

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,21

 

 

 

0,38

0,19

 

0,27

 

1,67

0,09

0,10

0,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,28

0,07

0,65

 

1,16

 

 

0,03

 

1,28

0,03

0,81

0,10

2

Chuyn đổi cấu sử dụng đất trong ni bộ đất nông nghiệp

 

65,83

0,10

13,32

1,05

10,10

 

4,73

10,00

1,00

3,88

0,60

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,22

0,10

10,82

0,95

5,50

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,90

 

2,00

 

 

 

 

 

1,00

 

0,20

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

27,68

 

0,50

 

4,00

 

 

10,00

 

3,88

0,40

 

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

10,43

 

 

0,10

0,60

 

4,73

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,51

 

0,50

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

0,38

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Đức Thắng

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông L

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

Xã Thanh Vân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

684,66

5,57

1,18

13,47

5,14

68,69

8,88

12,31

9,75

33,51

18,14

13,21

115,23

8,71

7,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

197,42

2,67

0,12

 

0,23

0,75

6,50

 

7,35

12,99

3,16

1,80

10,60

0,25

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,21

0,10

0,22

0,15

0,03

2,55

 

0,60

 

0,51

0,04

 

0,25

0,34

0,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,28

0,32

0,01

0,10

 

0,38

0,08

 

 

1,21

0,84

0,16

4,54

0,41

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,78

0,10

0,03

 

 

2,15

0,10

0,02

2,10

1,00

0,62

0,02

5,70

0,05

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

1,85

 

 

 

 

 

 

 

1,85

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,04

0,08

 

 

 

2,03

0,10

0,02

 

1,00

0,52

0,02

4,83

 

 

2.3

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

0,10

 

0,87

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

0,05

 

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

684,66

4,25

56,94

54,28

18,75

9,31

1,78

11,15

1,74

100,83

12,09

82,64

9,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

197,42

0,51

5,99

25,83

10,19

7,40

0,90

9,60

1,50

36,85

11,01

39,05

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,21

 

 

 

0,38

0,19

 

0,27

 

1,67

0,09

0,10

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,28

0,07

0,65

 

1,16

 

 

0,03

 

1,28

0,03

0,81

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,78

 

2,80

0,50

1,36

 

 

 

0,06

3,03

 

1,65

0,49

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

1,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,04

 

2,67

0,50

1,14

 

 

 

0,06

3,00

 

1,65

0,42

2.3

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

 

0,13

 

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoàng Thanh

Xã Bắc Lý

Xã Xuân Cẩm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(8)

(14)

(22)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,33

1,63

0,60

0,10

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh PNN

SKC

1,20

1,20

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,93

0,43

0,50

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

 

 

0,10

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Hiệp Hòa:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Hiệp Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT, Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu HS);
- Lưu: VL, TN.Thắng.
Bản điện tử:
VP UBND tỉnh:
- LĐVP, các phòng chuyên viên;
- Trung tâm Thông tin.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 106/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 106/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lại Thanh Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 106/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký