Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1062/QĐ-BCT năm 2023 do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh trực tiếp về giá bán điện tại Việt Nam. Quyết định này đưa ra những quy định cụ thể về mức giá bán lẻ điện bình quân mới, biểu giá bán lẻ điện cho từng nhóm khách hàng và các đơn vị bán lẻ, cùng lộ trình áp dụng cụ thể.

1. Quy định về mức giá bán lẻ điện bình quân mới

Một trong những nội dung cốt lõi nhất của Quyết định 1062/QĐ-BCT là việc xác định lại mức giá bán lẻ điện bình quân trên toàn quốc. Cụ thể:

  • Mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh lên mức 1.920,3732 đồng/kWh.
  • Mức giá bán lẻ điện bình quân nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). Đây là căn cứ nền tảng để xây dựng biểu giá bán lẻ điện chi tiết cho từng nhóm đối tượng khách hàng sử dụng điện và các đơn vị mua buôn điện.

2. Ban hành biểu giá bán lẻ điện chi tiết cho các nhóm đối tượng

Quyết định quy định việc ban hành kèm theo hệ thống biểu giá bán điện chi tiết áp dụng cho hai nhóm đối tượng chính:

  • Các nhóm khách hàng sử dụng điện: Bao gồm giá bán lẻ điện cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, hành chính sự nghiệp và các mục đích sử dụng điện khác.
  • Các đơn vị bán lẻ điện: Quy định giá bán điện cho các đơn vị mua buôn điện để bán lẻ lại cho khách hàng tại các khu vực như nông thôn, khu tập thể, tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt, khu công nghiệp, chợ.
  • Tất cả các mức giá chi tiết quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này đều là mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

3. Thời gian áp dụng và hiệu lực thi hành

Quyết định xác định rõ mốc thời gian bắt đầu tính giá điện mới và phân công trách nhiệm triển khai thực hiện:

  • Thời gian áp dụng: Biểu giá bán điện mới chính thức được áp dụng kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2023.
  • Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN), cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và giám sát việc thực hiện đúng quy định.

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1062/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH VỀ GIÁ BÁN ĐIỆN

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

Căn cứ Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;

Căn cứ Quyết định số 24/2017/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán điện lẻ bình quân;

Căn cứ Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện;

Căn cứ Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện; Thông tư số 25/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT; Thông tư số 06/2021/TT-BCT ngày 06 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT;

Quyết định số 377/QĐ-EVN ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Giá bán điện quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.920,3732 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 3. Thời gian áp dụng giá bán điện: từ ngày 04 tháng 5 năm 2023.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng;
- VP. Tổng Bí thư;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Công Thương;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
- Bộ trưởng và các Thứ trưởng;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
- Các Tổng công ty Điện lực;
- Lưu: VT, ĐTĐL.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đặng Hoàng An

 

PHỤ LỤC

GIÁ BÁN ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-BCT ngày 04 tháng 5 năm 2023 của Bộ Công Thương)

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.584

 

b) Giờ thấp điểm

999

 

c) Giờ cao điểm

2.844

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.604

 

b) Giờ thấp điểm

1.037

 

c) Giờ cao điểm

2.959

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.661

 

b) Giờ thấp điểm

1.075

 

c) Giờ cao điểm

3.055

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.738

 

b) Giờ thấp điểm

1.133

 

c) Giờ cao điểm

3.171

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.690

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.805

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.863

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.940

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.516

 

b) Giờ thấp điểm

1.402

 

c) Giờ cao điểm

4.378

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.708

 

b) Giờ thấp điểm

1.594

 

c) Giờ cao điểm

4.532

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.746

 

b) Giờ thấp điểm

1.671

 

c) Giờ cao điểm

4.724

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.728

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.786

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

2.074

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.612

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.919

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.015

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.535

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.441

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.499

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.631

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.022

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.289

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.384

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.516

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

6.1

Thành phố, thị xã

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.613

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.671

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.891

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.394

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.701

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.791

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.589

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.647

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.836

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.320

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.610

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.728

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.529

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.557

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.615

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.795

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.271

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.555

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.641

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.533

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.591

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.754

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.176

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.464

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.548

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.529

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

 

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.695

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.752

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

2.034

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.561

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.863

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.956

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

a) Giờ bình thường

2.602

 

b) Giờ thấp điểm

1.583

 

c) Giờ cao điểm

4.475

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

8.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.525

 

b) Giờ thấp điểm

973

 

c) Giờ cao điểm

2.784

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.519

 

b) Giờ thấp điểm

944

 

c) Giờ cao điểm

2.771

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.511

 

b) Giờ thấp điểm

940

 

c) Giờ cao điểm

2.754

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.574

 

b) Giờ thấp điểm

1.018

 

c) Giờ cao điểm

2.903

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.630

 

b) Giờ thấp điểm

1.054

 

c) Giờ cao điểm

2.996

9

Giá bán buôn điện cho chợ

2.451

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1062/QĐ-BCT năm 2023 quy định về giá bán điện do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

Số hiệu: 1062/QĐ-BCT
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/05/2023
Nơi ban hành: Bộ Công thương
Người ký: Đặng Hoàng An
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/05/2023
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thương mại
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1062/QĐ-BCT năm 2023 quy định về g...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký