Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang

Quyết định 113/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang nhằm xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và phân bổ trách nhiệm thực hiện cho các cơ quan liên quan.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tân Yên được phân bổ trong năm 2018 là 20.834,11 ha, phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 15.801,77 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 8.268,40 ha (Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước LUC là 6.628,41 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.078,21 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.824,73 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 1.032,35 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.554,14 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 43,94 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.949,72 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu:
    • Đất quốc phòng (CQP): 65,54 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 104,75 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 15,77 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 9,68 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 87,83 ha.
    • Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS): 14,01 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.957,65 ha.
    • Đất di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 6,55 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 9,27 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.773,59 ha.
    • Đất ở đô thị (ODT): 116,54 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 23,21 ha.
    • Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp (DTS): 176,45 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 15,29 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 159,69 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 31,50 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 41,29 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TTN): 22,65 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 253,87 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (SMN): 52,89 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 7,30 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 82,62 ha.

Lưu ý: Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ cụ thể cho 24 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Tân Yên (bao gồm các xã: An Dương, Cao Thượng, Cao Xá, Đại Hóa, Hợp Đức, Lam Cốt, Lan Giới, Liên Chung, Liên Sơn, Ngọc Châu, Ngọc Lý, Ngọc Thiện, Ngọc Vân, Nhã Nam, Phúc Hòa, Phúc Sơn, Quang Tiến, Quế Nham, Song Vân, Tân Trung, Việt Lập, Việt Ngọc và các thị trấn: Cao Thượng, Nhã Nam).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch xác định rõ diện tích đất cần thực hiện chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất trong năm 2018:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 224,08 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 175,04 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 149,44 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 12,44 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 4,79 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 26,91 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 4,90 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 52,20 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 2,50 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 2,75 ha.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2018 được quy định cụ thể đối với nhóm đất nông nghiệp:

  • Tổng diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi (NNP): 200,78 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 154,60 ha (Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước từ 2 vụ trở lên LUC là 129,00 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 10,90 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 4,31 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 26,55 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 4,42 ha.
  • Đất phi nông nghiệp cần thu hồi (PNN): Không có chỉ tiêu thu hồi cụ thể được ghi nhận trong bảng số liệu kèm theo.

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên và các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của Luật Đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
  • Trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Tân Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 113/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 05 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TÂN YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;

Xét đề nghị của UBND huyện Tân Yên tại Tờ trình số 08/TTr-UBND ngày 18/01/2018, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 90/TTr-TNMT ngày 02/02/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tân Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Phân theo đơn v hành chính

Xã An Dương

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Đại Hóa

Xã Hợp Đức

Xã Lam Cốt

Xã Lan Giới

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.834,11

1.113,67

686,36

1.512,09

501,62

976,47

914,60

562,83

1.206,94

767,17

957,44

910,60

1.392,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.801,77

861,02

501,64

1.144,48

369,06

771,94

684,18

442,89

990,90

628,78

727,08

638,12

1.038,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.268,40

380,68

244,08

563,10

267,42

230,88

373,09

243,43

421,90

255,03

322,48

401,34

757,91

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.628,41

317,79

196,12

298,16

241,38

213,74

356,63

199,54

238,20

183,70

235,17

337,45

685,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.078,21

41,94

32,23

99,43

18,05

105,38

51,77

9,07

126,29

20,94

18,74

38,53

43,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.824,73

177,11

137,45

304,25

54,62

298,04

188,64

104,13

196,55

240,67

239,71

124,22

116,37

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.032,35

145,89

39,96

79,08

 

29,04

24,86

40,32

155,12

74,31

11,09

14,27

10,33

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.554,14

113,12

47,82

95,49

27,07

108,60

44,82

41,77

91,04

37,83

123,28

59,76

110,16

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,94

2,28

 

3,13

1,90

 

1,00

4,17

 

 

11,78

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.949,72

252,40

184,12

364,80

132,43

204,40

229,95

119,64

216,04

135,64

227,28

246,85

348,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

65,54

33,00

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2,96

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

104,75

 

1,87

42,02

 

 

 

 

 

 

7,36

50,42

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,77

 

15,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,68

 

 

 

 

0,10

0,22

 

 

 

 

 

0,03

2.6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

87,83

4,65

5,82

1,88

3,69

2,08

3,75

0,17

0,92

0,98

12,49

0,25

4,21

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,01

 

 

14,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.957,65

110,27

59,98

132,46

56,80

63,15

106,00

53,05

93,49

56,79

76,65

91,55

131,42

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,55

 

 

 

 

 

0,53

 

 

 

1,04

 

1,18

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,27

0,02

0,42

0,02

0,02

0,42

0,25

0,02

0,02

0,02

0,02

0,06

0,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.773,59

70,76

75,29

132,80

55,75

90,15

77,09

47,96

77,26

55,36

82,95

75,28

146,19

2.12

Đất ở đô thị

ODT

116,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở Cơ quan

TSC

23,21

0,53

3,08

0,21

0,57

0,47

0,68

0,18

0,37

1,36

0,34

0,63

0,60

2.14

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

176,45

11,07

6,94

9,97

6,91

3,44

9,82

3,56

3,04

6,84

6,98

8,77

13,60

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,29

0,66

0,88

2,55

0,30

0,55

 

0,48

 

0,05

0,88

 

2,98

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

159,69

8,47

6,14

7,22

4,04

5,66

10,43

3,32

5,63

11,47

7,12

4,16

14,86

2.17

Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,50

 

 

2,18

 

1,00

 

 

1,07

 

 

 

5,90

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,29

1,48

2,28

2,09

1,35

0,92

3,23

0,71

1,27

1,67

1,50

1,56

2,60

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

22,65

0,86

0,26

2,08

0,31

1,35

0,91

0,17

2,56

1,10

1,03

0,47

1,25

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

253,87

2,73

 

12,16

2,40

34,30

13,33

4,68

27,45

 

25,92

13,70

20,49

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

52,89

3,50

3,10

1,05

0,29

0,81

1,70

5,34

2,96

 

0,04

 

2,84

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,30

 

0,12

2,10

 

 

2,01

 

 

 

 

 

0,23

3

Đất chưa sử dụng

CSD

82,62

0,25

0,60

2,81

0,13

0,13

0,47

0,30

 

2,75

3,08

25,63

5,72

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Đơn vị tính: ha

 

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Vân

Xã Nhã Nam

Xã Phúc Hòa

Xã Phúc Sơn

Xã Quang Tiến

Xã Quế Nham

Xã Song Vân

Xã Tân Trung

TT Cao Thượng

TT Nhã Nam

Xã Việt Lập

Xã Việt Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.834,11

1.080,11

427,55

1.085,35

575,60

581,19

1.042,99

834,77

1.007,34

257,63

131,72

1.445,02

862,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.801,77

841,62

311,17

869,64

436,60

433,96

707,36

641,55

819,24

91,07

76,97

1.159,47

614,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.268,40

511,74

194,50

321,46

274,04

304,54

436,16

378,70

417,79

46,40

48,16

499,07

374,50

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.628,41

479,91

156,22

145,94

271,03

280,94

315,86

356,23

315,01

37,33

36,43

372,68

357,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.078,21

48,58

26,51

30,63

32,91

12,86

69,54

55,32

44,83

3,32

4,97

50,92

91,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.824,73

201,91

37,72

441,81

86,98

54,46

39,46

156,44

208,35

32,09

20,52

265,10

98,13

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.032,35

16,22

35,95

20,63

29,33

4,37

48,68

6,46

101,10

3,14

 

129,47

12,73

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.554,14

56,78

16,49

50,85

13,34

57,73

107,49

44,63

44,17

6,12

3,32

214,91

37,55

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,94

6,39

 

4,26

 

 

6,03

 

3,00

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.949,72

236,51

116,38

214,96

138,86

147,23

318,20

191,28

185,20

166,48

54,73

273,91

243,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

65,54

 

 

7,62

 

 

8,33

 

 

0,44

 

11,02

 

2.2

Đất an ninh

CAN

104,75

 

3,00

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,68

 

 

 

 

 

8,74

 

 

0,35

0,16

 

0,08

2.6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

87,83

7,48

0,51

0,15

3,82

1,10

4,50

0,30

2,02

3,62

6,18

4,22

13,04

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.957,65

101,90

40,19

86,80

58,30

57,71

146,56

91,61

73,70

47,24

17,00

134,75

70,28

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,55

0,47

0,47

 

 

0,12

 

2,46

 

 

 

 

0,28

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,27

1,81

0,03

 

0,03

0,07

0,27

0,03

0,03

0,43

0,73

2,26

1,78

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.773,59

75,70

61,23

80,55

53,42

58,09

93,23

67,68

85,09

 

 

104,00

107,76

2.12

Đất ở đô thị

ODT

116,54

1,30

 

1,30

 

 

 

 

 

90,60

23,34

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,21

0,92

0,42

1,35

0,25

0,54

3,07

1,26

0,39

5,13

0,39

0,30

0,17

2.14

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

176,45

7,73

2,30

3,68

3,65

6,36

21,81

5,01

4,90

11,65

3,68

8,98

5,76

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,29

 

0,06

1,05

0,60

0,51

0,02

1,19

1,57

0,68

0,11

0,17

 

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

159,69

9,37

3,63

6,48

3,21

3,75

9,93

6,73

7,57

3,56

1,92

5,08

9,94

2.17

Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,50

 

 

 

 

 

11,51

 

 

 

 

 

9,84

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,29

2,86

1,25

1,59

1,88

0,90

0,95

1,72

2,25

2,53

0,32

2,27

2,11

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

22,65

2,10

1,11

1,14

0,14

0,20

0,72

0,21

2,49

0,23

0,21

0,43

1,31

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

253,87

21,49

2,07

8,90

10,48

14,83

8,56

11,92

3,13

 

 

 

15,33

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

52,89

3,38

0,11

14,35

3,08

3,05

 

1,05

2,06

0,02

0,61

0,43

3,12

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,30

 

 

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

2,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

82,62

1,98

 

0,75

0,14

 

17,43

1,94

2,90

0,08

0,02

11,64

3,87

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dương

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Đại Hóa

Xã Hp Đức

Xã Lam Cốt

Xã Lan Giới

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc

Xã Ngọc Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

224,08

27,70

20,47

12,68

7,45

7,62

11,35

2,53

7,27

12,92

6,69

4,62

6,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

175,04

4,20

19,62

12,30

7,16

6,02

9,50

2,22

6,00

11,10

5,65

4,46

5,29

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

149,44

3,30

17,07

11,50

5,61

4,70

7,20

1,22

5,35

10,50

5,30

3,85

3,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,44

0,25

0,54

0,25

0,23

0,55

0,93

0,05

0,75

1,53

0,53

0,04

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,79

0,05

0,04

0,05

0,03

0,75

0,88

0,19

0,25

0,23

0,03

0,04

0,24

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,91

23,05

0,04

0,03

 

0,05

0,01

0,05

0,02

0,03

0,23

0,04

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,90

0,15

0,23

0,05

0,03

0,25

0,03

0,02

0,25

0,03

0,25

0,04

0,06

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

52,20

52,20

5,25

0,18

0,17

1,03

0,21

0,18

0,16

0,19

0,20

0,18

0,17

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,50

0,10

0,11

0,10

0,11

0,10

0,10

0,11

0,10

0,10

0,11

0,10

0,10

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,75

0,08

0,06

0,93

0,10

0,08

0,06

0,08

0,10

0,08

0,06

0,08

0,10

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Vân

Xã Nhã Nam

Xã Phúc Hòa

Xã Phúc Sơn

Xã Quang Tiến

Xã Quế Nham

Xã Song Vân

Xã Tân Trung

TT Cao Thượng

TT Nhã Nam

Xã Việt Lập

Xã Việt Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6)

(5)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

224,08

4,59

4,45

6,56

5,36

3,36

11,43

6,11

4,02

31,11

5,84

7,51

6,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

175,04

3,95

4,19

3,20

4,70

3,20

6,64

4,98

3,60

30,29

5,15

6,61

5,01

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

149,44

3,65

3,89

2,80

4,15

1,30

4,14

3,25

3,05

29,32

5,10

6,60

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,44

0,29

0,04

0,24

0,54

0,04

2,26

0,04

0,27

0,50

0,53

0,35

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,79

0,29

0,04

0,04

0,04

0,04

0,26

1,04

0,05

0,08

0,03

0,05

0,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,91

0,02

0,04

3,04

0,04

0,04

0,02

0,01

0,05

 

 

0,05

0,05

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,90

0,04

0,14

0,04

0,04

0,04

2,25

0,04

0,05

0,24

0,13

0,45

0,05

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

52,20

52,20

52,20

0,19

0,16

0,18

0,21

0,18

0,16

0,21

0,19

0,16

0,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,50

0,11

0,10

0,10

0,11

0,10

0,10

0,11

0,11

0,10

0,10

0,11

0,11

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,75

0,08

0,06

0,08

0,10

0,08

0,06

0,10

0,08

0,06

0,10

0,08

0,06

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dương

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Đại Hóa

Xã Hp Đức

Xã Lam Cốt

Xã Lan Giới

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc

Xã Ngọc Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
+(6)..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

200,78

26,71

19,48

11,69

6,48

6,63

10,38

1,60

6,28

11,93

5,70

3,69

5,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

154,60

3,35

18,77

11,45

6,31

5,17

8,65

1,37

5,15

10,25

4,80

3,61

4,44

 

Tr. đó: Đất chuyên trng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

129,00

2,45

16,22

10,65

4,76

3,85

6,35

0,37

4,50

9,65

4,45

3,00

2,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,90

0,17

0,46

0,17

0,15

0,47

0,85

0,03

0,67

1,45

0,45

0,02

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,31

0,03

0,02

0,03

0,01

0,73

0,86

0,17

0,23

0,21

0,01

0,02

0,22

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

26,55

23,03

0,02

0,01

 

0,03

0,01

0,03

 

0,01

0,21

0,02

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,42

0,13

0,21

0,03

0,01

0,23

0,01

 

0,23

0,01

0,23

0,02

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Vân

Xã Nhã Nam

Xã Phúc Hòa

Xã Phúc Sơn

Xã Quang Tiến

Xã Quế Nham

Xã Song Vân

Xã Tân Trung

TT Cao Thượng

TT Nhã Nam

Xã Việt Lập

Xã Việt Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
+(6)..

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

200,78

3,60

3,52

5,57

4,37

2,43

10,44

5,20

3,05

30,14

4,87

6,52

5,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

154,60

3,10

3,34

2,35

3,85

2,35

5,79

4,13

2,75

29,44

4,30

5,76

4,16

 

Tr. đó: Đất chuyên trng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

129,00

2,80

3,04

1,95

3,30

0,45

3,29

2,40

2,20

28,47

4,25

5,75

2,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,90

0,21

0,02

0,16

0,46

0,02

2,18

0,02

0,21

0,42

0,45

0,27

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,31

0,27

0,02

0,02

0,02

0,02

0,24

1,02

0,03

0,06

0,01

0,03

0,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26,55

 

0,02

3,02

0,02

0,02

 

0,01

0,03

 

 

0,03

0,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,42

0,02

0,12

0,02

0,02

0,02

2,23

0,02

0,03

0,22

0,11

0,43

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Tân Yên:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai,

Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Tân Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu HS);
- Lưu: VT,TN. Thắng,
Bản điện tử:
VP UBND tỉnh:
- LĐVP, các phòng chuyên viên;
- Trung tâm Thông tin.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 113/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lại Thanh Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký