Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã trong năm kế hoạch. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch và phân bổ đất đai theo quyết định này.
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2016
Tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Ngã Năm được phân bổ trong năm 2016 là 24.215,13 ha, được phân chia cụ thể cho các đơn vị hành chính cấp xã, phường (bao gồm Phường 1, Phường 2, Phường 3 và các xã: Long Bình, Tân Long, Mỹ Quới, Mỹ Bình, Vĩnh Quới). Cơ cấu các nhóm đất chính bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 21.456,13 ha. Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước chiếm ưu thế tuyệt đối với 18.675,76 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 2 với 3.379,71 ha và Phường 3 với 2.764,35 ha); đất trồng cây lâu năm đạt 2.422,90 ha; đất nông nghiệp khác là 327,39 ha (chỉ phân bổ tại xã Long Bình); đất nuôi trồng thủy sản là 15,90 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 14,17 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 2.759,00 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.488,86 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 477,43 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 317,35 ha (tập trung phần lớn tại xã Long Bình với 307,66 ha); Đất ở tại nông thôn là 189,69 ha; Đất ở tại đô thị là 152,15 ha; Đất cụm công nghiệp là 43,71 ha (tập trung toàn bộ tại Phường 1); Đất thương mại, dịch vụ là 20,16 ha; Đất cơ sở tôn giáo là 20,16 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 20,91 ha.
- Đất chưa sử dụng: Không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn thị xã trong năm kế hoạch 2016.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hệ thống hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2016 của thị xã Ngã Năm được xác định cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 760,40 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất rừng sản xuất với 661,68 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Long Bình); tiếp theo là đất trồng lúa với 67,62 ha (nhiều nhất tại Phường 1 với 41,42 ha và Phường 2 với 8,85 ha); đất trồng cây lâu năm thu hồi 30,53 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 0,57 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,82 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị thu hồi 6,58 ha (chủ yếu tại Phường 1 với 6,05 ha); đất ở tại nông thôn thu hồi 2,05 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan thu hồi 0,19 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và phát triển sản xuất phi nông nghiệp:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 408,87 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp với 310,15 ha (tập trung tại xã Long Bình); đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 67,62 ha (trong đó toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 30,53 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 0,57 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Ghi nhận việc chuyển đổi đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng với tổng diện tích là 351,53 ha (tập trung toàn bộ tại địa bàn xã Long Bình).
4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt:
- Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1141/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 12 tháng 05 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ NGÃ NĂM, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm (Tờ trình số 37/TTr-UBND ngày 29/3/2016) và Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 572/TTr.TNMT-CCQLĐĐ ngày 06/5/2016),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 24.215,13 | 1.955,67 | 4.475,66 | 3.362,66 | 3.010,88 | 3.274,68 | 2.939,86 | 2.093,93 | 3.101,79 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.456,13 | 1.595,02 | 3.962,10 | 3.059,80 | 2.500,25 | 2.917,54 | 2.718,15 | 1.917,70 | 2.785,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 18.675,76 | 1.246,23 | 3.379,71 | 2.764,35 | 2.007,05 | 2.674,60 | 2.432,59 | 1.736,28 | 2.434,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,17 | 7,58 | 6,59 |
| - |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.422,90 | 340,42 | 573,03 | 295,45 | 161,62 | 234,96 | 285,57 | 181,42 | 350,44 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,90 | 0,78 | 2,77 |
| 4,19 | 7,98 |
|
| 0,18 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 327,39 |
|
|
| 327,39 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.759,00 | 360,65 | 513,57 | 302,86 | 510,63 | 357,14 | 221,71 | 176,23 | 316,22 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,18 | 3,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,66 | 4,54 | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 43,71 | 43.71 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 20,16 | 8,10 | 6,66 |
| 1,35 | 3,82 | 0,23 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 317,35 | 2,57 | 2,19 | 4,44 | 307,66 | 0,02 | 0,37 |
| 0,09 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.488,86 | 180,20 | 333,13 | 197,88 | 155,96 | 265,70 | 116,28 | 117,45 | 122,27 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,51 |
|
|
|
|
| 0,51 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,54 | 0,51 | 0,61 | 0,68 |
| 1,14 | 0,60 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 189,69 |
|
|
| 28,31 | 35,47 | 43,21 | 26,26 | 56,44 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 152,15 | 51,83 | 68,11 | 32,21 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,72 | 5,22 | 2,00 | 0,49 | 0,91 | 0,66 | 1,39 | 0,57 | 0,48 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,16 | 5,87 | 6,07 | 0,64 | 0,30 | 1,21 | 0,52 | 1,66 | 3,89 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 20,91 | 7,22 | 1,87 | 0,98 | 1,47 | 0,87 | 3,88 | 1,64 | 3,01 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,23 | 0,29 | 0,25 | 0,06 | 0,06 |
| 0,43 | 0,06 | 0,09 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,52 | 0,77 | 0,50 |
| 0,42 | 0,22 | 0,53 | 1,08 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 477,43 | 46,64 | 92,12 | 65,42 | 14,15 | 47,86 | 53,76 | 27,52 | 129,96 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,16 |
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao * | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế * | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 760,40 | 57,45 | 13,52 | 6,08 | 668,40 | 4,72 | 2,80 | 4,18 | 3,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 67,62 | 41,42 | 8,85 | 4,00 | 3,47 | 3,50 | 1,50 | 3,38 | 1,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,57 |
| 0,57 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,53 | 16,03 | 4,10 | 2,08 | 3,25 | 1,22 | 1,30 | 0,80 | 1,75 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 661,68 |
|
|
| 661,68 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,82 | 6,12 | 0,59 | 0,06 | 0,85 | 0,60 | 0,30 | 0,20 | 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1. | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5. | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất xây dựng giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9. | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,05 |
|
|
| 0,85 | 0,60 | 0,30 | 0,20 | 0,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,58 | 6,05 | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,19 | 0,07 | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 408,87 | 57,45 | 13,52 | 6,08 | 316,87 | 4,72 | 2,80 | 4,18 | 3,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 67,62 | 41,42 | 8,85 | 4,00 | 3,47 | 3,50 | 1,50 | 3,38 | 1,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 67,62 | 41,42 | 8,85 | 4,00 | 3,47 | 3,5 | 1,50 | 3,38 | 1,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,57 |
| 0,57 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 30,53 | 16,03 | 4,10 | 2,08 | 3,25 | 1,22 | 1,30 | 0,80 | 1,75 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 310,15 |
|
|
| 310,15 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 351,53 |
|
|
| 351,53 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 1 Quyết định 1130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 2 Quyết định 414/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An
- 3 Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai
- 4 Quyết định 916/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Bình Long tỉnh Bình Phước
- 5 Quyết định 1006/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Phước Long tỉnh Bình Phước
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 6 Quyết định 1130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 7 Quyết định 414/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An
- 8 Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai
- 9 Quyết định 916/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Bình Long tỉnh Bình Phước
- 10 Quyết định 1006/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Phước Long tỉnh Bình Phước