Quyết định 916/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn thị xã thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai một cách hợp lý, hiệu quả.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện toàn bộ nội dung của Quyết định này:
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Bình Long được phân bổ trong năm kế hoạch 2016 là 12.616,61 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể cho các đơn vị hành chính cấp xã, phường trực thuộc bao gồm: Phường An Lộc (986,66 ha), Phường Phú Thịnh (2.367,77 ha), Phường Phú Đức (394,32 ha), Phường Hưng Chiến (400,05 ha), Xã Thanh Phú (3.218,41 ha) và Xã Thanh Lương (5.249,40 ha). Cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích với 10.928,92 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 271,13 ha (bao gồm 8,14 ha đất chuyên trồng lúa nước tập trung tại phường An Lộc).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 92,24 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 10.414,25 ha (đây là loại đất chiếm tỷ trọng cao nhất trong nhóm đất nông nghiệp).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 21,14 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 130,16 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 1.687,69 ha, được phân bổ chi tiết cho các mục đích chuyên dùng và phát triển hạ tầng:
- Đất quốc phòng: 20,90 ha; Đất an ninh: 3,27 ha.
- Đất khu công nghiệp: 4,25 ha; Đất cụm công nghiệp: 77,60 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Thanh Lương).
- Đất thương mại, dịch vụ: 8,27 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 22,47 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, y tế, giáo dục...): 685,10 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 171,10 ha; Đất ở tại đô thị: 211,79 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 9,43 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,53 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 5,15 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng: 0,84 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 44,58 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 30,15 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 5,23 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 4,73 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 191,52 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng: 35,78 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: 154,06 ha.
- Đất chưa sử dụng: Trong năm 2016, thị xã Bình Long không còn diện tích đất chưa sử dụng.
- Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị (tính trên địa bàn các phường An Lộc, Phú Thịnh, Phú Đức, Hưng Chiến) là 4.148,80 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của thị xã được phê duyệt với tổng diện tích là 160,66 ha. Việc thu hồi đất được phân bổ cụ thể:
- Đất nông nghiệp thu hồi: 158,59 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 0,24 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 0,39 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 157,96 ha (chiếm đại đa số diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi).
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: 2,07 ha. Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: 1,60 ha (thu hồi toàn bộ tại phường An Lộc).
- Đất ở tại đô thị: 0,47 ha.
- Phân theo đơn vị hành chính: Diện tích thu hồi tập trung nhiều nhất tại Phường Phú Thịnh (144,10 ha), tiếp theo là Phường Hưng Chiến (8,23 ha), Phường An Lộc (5,01 ha), Xã Thanh Lương (1,82 ha), Xã Thanh Phú (1,50 ha) và không phát sinh thu hồi đất tại Phường Phú Đức.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 được quy định rõ:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 185,76 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 1,24 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 12,39 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 172,13 ha.
- Địa bàn có diện tích chuyển mục đích lớn nhất là Phường Phú Thịnh với 151,70 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 40,65 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp. Diện tích chuyển đổi này được phân bổ tại tất cả các xã, phường trực thuộc, nhiều nhất tại xã Thanh Lương (11,85 ha) và xã Thanh Phú (9,85 ha).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND thị xã Bình Long
Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thị xã Bình Long có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.
5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh); Chủ tịch UBND thị xã Bình Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 916/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 21 tháng 04 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ BÌNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 463/HĐND-KT ngày 22/12/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thỏa thuận danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 239/TTr-STNMT ngày 15/4/2016 và của UBND thị xã Bình Long tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 06/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Bình Long với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Phường An Lộc | Phường Phú Thịnh | Phường Phú Đức | Phường Hưng Chiến | Xã Thanh Phú | Xã Thanh Lương | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+5+…+9) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | 12.616,61 | 986,66 | 2.367,77 | 394,32 | 400,05 | 3.218,41 | 5.249,40 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 10.928,92 | 813,17 | 1.893,98 | 312,41 | 277,89 | 2.876,85 | 4.754,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 271,13 | 21,19 | 45,52 | 20,50 | 29,04 | 75,71 | 79,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 8,14 | 8,14 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 92,24 | 8,45 | 43,45 | 2,38 | 3,03 | 8,76 | 26,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 10.414,25 | 782,65 | 1.800,05 | 289,24 | 245,68 | 2.786,73 | 4.509,91 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 21,14 | 0,88 | 4,96 | 0,29 | 0,14 | 5,49 | 9,37 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 130,16 |
|
|
|
| 0,16 | 130,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.687,69 | 173,48 | 473,79 | 81,91 | 122,16 | 341,56 | 494,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 20,90 | 7,27 |
|
| 2,33 |
| 11,30 |
| 2.2 | Đất an ninh | 3,27 | 0,17 | 2,69 | 0,20 | 0,21 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 4,25 |
|
|
| 4,05 |
| 0,20 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 77,60 |
|
|
|
|
| 77,60 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 8,27 | 1,19 | 1,50 | 1,07 | 0,72 | 2,14 | 1,64 |
| 2.6 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | 22,47 | 1,53 | 11,50 | 0,73 | 0,37 | 1,96 | 6,38 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 685,10 | 81,88 | 158,03 | 36,15 | 52,35 | 174,28 | 182,40 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,76 | 0,55 |
| 0,21 |
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,20 |
|
|
|
|
| 0,20 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 171,10 |
|
|
|
| 84,93 | 86,17 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 211,79 | 65,16 | 87,24 | 27,42 | 31,98 |
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 9,43 | 0,62 | 4,29 | 0,73 | 2,99 | 0,51 | 0,29 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,53 | 0,16 | 0,37 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 5,15 | 0,80 | 1,04 | 0,43 | 0,29 | 1,88 | 0,70 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 44,58 | 2,66 | 8,92 | 0,74 | 1,42 | 9,05 | 21,78 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 30,15 | 2,33 |
| 7,13 |
| 1,30 | 19,38 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 5,23 | 0,45 | 0,63 | 0,20 | 0,23 | 1,44 | 2,29 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 4,73 |
| 4,52 |
| 0,21 |
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,84 |
| 0,10 | 0,42 | 0,08 | 0,23 |
|
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 191,52 | 8,01 | 12,11 | 6,29 | 16,81 | 63,84 | 84,46 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 35,78 |
| 35,78 |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | 154,06 | 0,70 | 145,08 | 0,18 | 8,10 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | 4.148,80 | 986,66 | 2.367,77 | 394,32 | 400,05 |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Phường An Lộc | Phường Phú Thịnh | Phường Phú Đức | Phường Hưng Chiến | Xã Thanh Phú | Xã Thanh Lương | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+5+…+9) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI | 160,66 | 5,01 | 144,10 |
| 8,23 | 1,50 | 1,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 158,59 | 3,07 | 144,00 |
| 8,20 | 1,50 | 1,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,24 |
| 0,05 |
| 0,19 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,39 | 0,15 | 0,14 |
|
|
| 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 157,96 | 2,92 | 143,81 |
| 8,01 | 1,50 | 1,72 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2,07 | 1,94 | 0,10 |
| 0,03 |
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,60 | 1,60 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 0,47 | 0,34 | 0,10 |
| 0,03 |
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Phường An Lộc | Phường Phú Thịnh | Phường Phú Đức | Phường Hưng Chiến | Xã Thanh Phú | Xã Thanh Lương | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+5+…+9) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 185,76 | 7,46 | 151,70 | 2,72 | 10,56 | 4,99 | 8,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,24 |
| 0,05 |
| 0,19 |
| 1,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 12,39 | 2,40 | 2,49 | 1,95 | 1,80 | 1,85 | 1,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 172,13 | 5,06 | 149,16 | 0,77 | 8,57 | 3,14 | 5,44 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 40,65 | 3,50 | 7,45 | 3,25 | 4,75 | 9,85 | 11,85 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 40,65 | 3,50 | 7,45 | 3,25 | 4,75 | 9,85 | 11,85 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, thị xã Bình Long không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Bình Long được phê duyệt, UBND thị xã Bình Long có trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Bình Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 414/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An
- 6 Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Chư Pưh tỉnh Gia Lai
- 7 Quyết định 1141/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng