Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn thị xã trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

1. Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê (Điều 1)

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021 trên địa bàn thị xã An Khê được xác định cụ thể cho từng nhóm đất chính và phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 16.465,05 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 1.593,56 ha (bao gồm 488,59 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 7.934,82 ha; đất trồng cây lâu năm là 3.750,06 ha; đất rừng phòng hộ là 182,09 ha; đất rừng sản xuất là 2.682,42 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 270,88 ha; và đất nông nghiệp khác là 51,22 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.506,15 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất quốc phòng (687,83 ha); Đất an ninh (3,82 ha); Đất cụm công nghiệp (50,00 ha); Đất thương mại, dịch vụ (9,62 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (100,26 ha); Đất phát triển hạ tầng (703,93 ha); Đất ở tại nông thôn (312,59 ha); Đất ở tại đô thị (391,27 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (10,59 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (67,29 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (266,34 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (642,60 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 35,60 ha, phân bổ rải rác tại các xã, phường nhằm tiếp tục quản lý và đưa vào khai thác hợp lý trong tương lai.
  • Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 5.260,06 ha, tập trung tại các phường: An Bình, An Tân, An Phú, Ngô Mây, An Phước và Tây Sơn.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 287,57 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất trồng cây hàng năm khác với 216,77 ha; đất trồng lúa là 28,08 ha (bao gồm 0,52 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 21,22 ha; và đất rừng sản xuất là 21,50 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 20,87 ha. Trong đó chủ yếu là đất có mặt nước chuyên dùng (14,74 ha), đất ở tại đô thị (4,58 ha), đất ở tại nông thôn (0,80 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (0,65 ha) và đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,10 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển hạ tầng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 259,97 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 191,48 ha; đất trồng lúa chuyển sang là 25,77 ha; đất trồng cây lâu năm là 21,22 ha; và đất rừng sản xuất là 21,50 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 2,96 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 0,91 ha; chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 1,40 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,65 ha, tập trung tại địa bàn phường Tây Sơn.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2021, thị xã An Khê lên kế hoạch đưa 15,08 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 5,55 ha.
  • Đất ở tại đô thị: 5,31 ha.
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 2,07 ha.
  • Đất ở tại nông thôn: 1,50 ha.
  • Đất an ninh: 0,60 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,05 ha.

5. Trách nhiệm triển khai thực hiện của UBND thị xã An Khê (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, UBND thị xã An Khê có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.

6. Điều khoản thi hành và Hiệu lực pháp lý (Điều 3)

  • Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã An Khê; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã An Khê cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản, quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 118/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 05 tháng 03 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ AN KHÊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND thị xã An Khê tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 18/02/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 697/TTr-STNMT ngày 02/3/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Tân

Phường An Phú

Phường Ngô Mây

Phường An Phước

Phường Tây Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.465,05

583,58

225,15

185,02

853,10

1.053,78

61,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.593,56

50,97

31,00

26,09

65,97

149,30

12,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

488,59

24,66

10,66

18,69

2,03

45,32

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.934,82

379,77

58,56

55,24

411,98

741,00

7,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.750,06

132,15

92,55

89,78

194,36

127,45

41,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

182,09

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.682,42

 

26,43

10,61

164,08

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

270,88

16,13

14,75

2,39

14,22

34,29

0,09

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

51,22

4,55

1,87

0,91

2,48

1,74

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.506,15

369,49

197,24

214,37

171,75

262,06

261,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

687,83

80,67

0,19

 

 

 

74,09

2.2

Đất an ninh

CAN

3,82

0,09

0,09

0,28

0,10

1,40

1,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,62

1,39

0,70

1,06

0,90

0,54

4,22

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

100,26

1,44

22,67

1,59

16,13

1,75

1,21

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,15

4,56

 

 

11,76

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

703,93

74,28

46,60

72,29

38,67

91,42

38,35

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

58,59

2,25

 

0,02

 

 

8,50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

35,00

 

 

30,00

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,41

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

312,59

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

391,27

69,27

71,11

86,32

42,89

39,21

82,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,59

0,33

0,34

0,29

0,78

0,92

5,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

67,29

9,09

10,51

12,41

2,62

1,10

8,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,44

0,79

1,09

1,58

1,37

0,25

2,20

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,19

7,93

2,50

0,93

14,86

4,78

1,46

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

18,83

4,56

0,54

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,00

1,06

0,70

0,87

0,93

0,19

0,83

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,36

1,21

0,70

 

 

 

2,34

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,61

0,67

0,25

0,03

0,29

0,92

1,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

266,34

49,31

9,74

1,59

34,62

24,59

26,92

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

642,60

8,80

13,22

3,19

4,06

93,23

0,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

27,43

1,77

16,27

1,92

1,77

1,77

3,95

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,60

13,53

0,45

1,23

2,93

4,12

0,66

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

5.260,06

966,59

225,15

400,61

1.027,78

1.319,96

1.319,96

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

 

Xã Cửu An

Xã Tú An

Xã Song An

Xã Xuân An

Xã Thành An

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (15)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.465,05

2.394,00

3.115,10

4.119,46

2.404,47

1.469,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.593,56

281,85

391,33

210,30

224,56

150,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

488,59

152,49

128,84

0,87

79,33

25,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.934,82

813,78

2.274,79

373,59

1.802,40

1.016,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.750,06

906,40

243,98

1.384,36

289,94

247,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

182,09

 

 

182,09

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.682,42

346,76

130,84

1.961,21

42,48

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

270,88

37,96

69,07

7,84

43,09

31,04

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

51,22

7,24

5,09

0,08

2,00

25,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.506,15

186,25

326,87

294,41

442,61

779,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

687,83

 

 

60,59

 

472,28

2.2

Đất an ninh

CAN

3,82

0,24

0,12

0,16

0,20

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,62

0,11

0,25

0,15

0,15

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

100,26

0,35

0,61

21,54

0,69

32,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,15

3,58

 

1,25

 

1,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

703,93

85,22

73,87

61,36

63,44

58,41

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

58,59

 

 

3,00

44,82

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

35,00

 

 

5,00

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,41

 

 

2,41

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

312,59

48,35

71,91

71,41

55,77

65,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

391,27

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,59

0,28

0,91

0,51

0,77

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

67,29

3,75

7,34

4,97

5,29

2,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,44

0,43

 

1,98

1,76

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,19

9,53

7,93

4,77

4,73

5,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

18,83

1,00

 

6,43

 

6,30

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,00

0,83

1,01

0,71

0,32

0,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,36

 

 

1,11

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,61

0,22

0,24

0,72

1,22

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

266,34

9,85

20,73

26,06

18,06

44,87

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

642,60

22,51

141,93

20,28

245,39

89,85

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

27,43

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,60

1,57

6,94

2,19

1,32

0,66

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

5.260,06

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Tân

Phường An Phú

Phường Ngô Mây

Phường An Phước

Phường Tây Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

287,57

42,02

48,51

42,46

12,21

14,05

8,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

28,08

4,18

3,57

9,49

0,64

1,70

1,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,52

0,52

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

216,77

35,56

38,06

29,33

8,36

11,68

5,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,22

2,28

6,87

3,64

3,20

0,66

1,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,50

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,87

0,70

 

13,36

0,30

0,36

3,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,80

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,58

0,60

 

0,62

0,30

0,36

2,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,10

0,10

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,65

 

 

 

 

 

0,65

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,74

 

 

12,74

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

 

Xã Cửu An

Xã Tú An

Xã Song An

Xã Xuân An

Xã Thành An

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (15)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

287,57

2,05

10,20

47,54

46,14

14,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

28,08

0,12

5,88

0,68

-

0,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,52

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

216,77

1,33

3,97

24,27

45,54

13,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,22

0,60

0,35

1,09

0,60

0,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,50

 

 

21,50

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,87

0,16

0,16

2,16

0,16

0,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,80

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,58

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,10

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,65

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,74

 

 

2,00

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Tân

Phường An Phú

Phường Ngô Mây

Phường An Phước

Phường Tây Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

259,97

37,02

43,51

35,42

12,21

13,98

8,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

25,77

4,18

3,57

7,45

0,64

1,64

1,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

0,52

0,52

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

191,48

30,56

33,06

24,33

8,36

11,68

5,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

21,22

2,28

6,87

3,64

3,20

0,66

1,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

21,50

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,96

 

 

0,24

1,80

0,06

0,65

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

0,91

 

 

0,24

0,50

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

1,40

 

 

 

1,30

0,06

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,65

 

 

 

 

 

0,65

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

 

Xã Cửu An

Xã Tú An

Xã Song An

Xã Xuân An

Xã Thành An

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (15)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

259,97

2,05

10,20

42,33

40,85

14,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

25,77

0,12

5,88

0,47

 

0,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

0,52

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

191,48

1,33

3,97

19,27

40,25

13,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

21,22

0,60

0,35

1,09

0,60

0,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

21,50

 

 

21,50

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,96

 

 

0,21

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

0,91

 

 

0,17

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

1,40

 

 

0,04

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,65

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Tân

Phường An Phú

Phường Ngô Mây

Phường An Phước

Phường Tây Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,08

1,40

1,39

1,45

1,39

1,39

1,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,55

0,51

0,51

0,51

0,51

0,51

0,50

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,50

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,31

0,89

0,88

0,89

0,88

0,88

0,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

 

 

0,05

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,07

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

 

Xã Cửu An

Xã Tú An

Xã Song An

Xã Xuân An

Xã Thành An

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (15)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,08

0,74

0,50

4,23

0,70

0,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,24

 

0,16

0,20

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,55

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,50

 

 

1,50

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,31

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,07

 

 

2,07

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã An Khê có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã An Khê; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã An Khê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tiến Đông

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 118/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Đỗ Tiến Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký