Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định 119/QĐ-UBND

Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm thực hiện của các cơ quan ban ngành liên quan.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021

Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Ia Pa được phân bổ cho các mục đích sử dụng khác nhau, chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã bao gồm: Ia Trốk, Ia Mrơn, Kim Tân, Chư Răng, Pờ Tó, Ia Broai, Ia Tul, Ia KDăm, và Chư Mố. Cụ thể:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 78.963,32 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 7.221,06 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 3.499,25 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 21.351,86 ha; đất trồng cây lâu năm là 3.549,26 ha; đất rừng phòng hộ là 5.168,40 ha; đất rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất với 41.390,53 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 41,33 ha; và đất nông nghiệp khác là 240,87 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.457,59 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: đất quốc phòng (27,57 ha); đất an ninh (2,74 ha); đất thương mại, dịch vụ (16,72 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55,42 ha); đất phát triển hạ tầng (2.324,38 ha); đất danh lam thắng cảnh (73,86 ha); đất ở tại nông thôn (846,93 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (18,27 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (67,87 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1.829,04 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại cần quản lý và đưa vào sử dụng là 2.438,62 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Ia Tul (1.403,83 ha) và xã Chư Mố (684,22 ha).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.508,72 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất là đất trồng cây hàng năm khác với 1.262,87 ha; đất rừng sản xuất thu hồi 145,65 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 89,79 ha; đất trồng lúa thu hồi 8,40 ha; và đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 2,00 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 197,01 ha. Trong đó, phần lớn là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối với 191,01 ha; đất ở tại nông thôn thu hồi 3,00 ha; và đất xây dựng trụ sở cơ quan thu hồi 3,00 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu hạ tầng, đô thị hóa:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.508,72 ha (tương ứng với diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi để thực hiện các dự án phi nông nghiệp).
  • Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 3,00 ha trên địa bàn huyện.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 3,00 ha (tập trung tại xã Kim Tân) nhằm giải quyết nhu cầu đất ở cho người dân.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Nhằm khai thác tối đa nguồn lực đất đai còn bỏ hoang, huyện Ia Pa lên kế hoạch đưa 527,94 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng cộng 522,50 ha. Trong đó, đưa vào làm đất rừng sản xuất là 495,00 ha (phân bổ tại xã Ia Tul 247,01 ha, xã Ia KDăm 125,00 ha, xã Chư Mố 122,99 ha) và đất trồng cây hàng năm khác là 27,50 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng cộng 5,44 ha, toàn bộ được sử dụng để phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (phân bổ tại xã Kim Tân 2,72 ha và xã Ia KDăm 2,72 ha).

- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Ia Pa nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Công bố công khai: UBND huyện Ia Pa có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các văn bản, quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở (Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư), Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Ia Pa và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 119/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 05 tháng 03 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN IA PA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Ia Pa tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 22/02/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 712/TTr-STNMT ngày 02/3/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Pa với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Trốk

Xã Ia Mrơn

Xã Kim Tân

Xã Chư Răng

Xã Pờ

Xã Ia Broai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

78.963,32

1.801,82

2.698,48

4.120,09

3.915,39

12.028,39

2.315,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.221,06

1.004,19

1.045,50

487,82

845,26

1.003,57

450,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.499,25

834,95

769,86

127,43

242,66

244,44

317,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.351,86

717,72

1.213,75

2.671,76

2.365,67

7.211,75

985,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.549,26

79,91

412,23

463,09

73,09

1.670,69

95,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.168,40

 

 

299,73

4,11

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

41.390,53

 

3,77

155,12

556,05

1.997,88

783,11

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

41,33

 

2,91

12,91

9,21

15,86

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

240,87

 

20,32

29,67

62,00

128,64

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.457,59

445,04

477,33

744,49

514,09

1.064,26

370,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,57

 

 

7,20

 

20,37

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,74

0,05

2,33

0,05

0,05

0,05

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,72

0,61

10,19

1,38

0,85

0,98

0,77

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,42

0,20

1,25

0,50

2,08

11,12

0,16

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.324,38

87,19

145,86

387,61

289,64

450,28

90,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

73,86

 

3,68

15,18

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,50

 

1,31

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

846,93

131,88

147,40

121,96

47,99

181,90

39,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,27

0,82

6,82

2,61

2,86

0,95

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

67,87

7,02

15,92

11,09

6,61

8,34

3,18

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,88

0,86

0,23

 

 

1,06

0,74

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,39

7,84

11,46

14,30

5,85

6,55

3,52

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

87,76

18,65

5,00

8,00

2,50

38,06

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,33

0,68

0,90

0,45

0,05

1,25

0,80

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,58

 

 

 

 

 

3,58

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.829,04

186,80

122,71

174,16

154,67

340,10

224,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,36

2,43

2,28

 

0,94

3,26

1,81

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.438,62

0,78

10,11

20,50

26,95

240,63

26,41

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Tul

Xã Ia KDăm

Xã Chư Mố

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

78.963,32

24.717,23

10.790,83

16.575,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.221,06

465,17

666,06

1.252,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.499,25

464,06

219,80

278,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.351,86

1.367,65

3.023,16

1.795,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.549,26

151,21

190,27

413,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.168,40

760,42

2.679,49

1.424,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

41.390,53

21.972,78

4.231,41

11.690,42

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

41,33

 

0,44

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

240,87

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.457,59

621,23

586,65

634,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,57

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,74

0,05

0,06

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,72

0,73

0,61

0,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,42

0,50

0,10

39,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.324,38

340,19

215,84

317,55

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

73,86

7,00

 

48,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,50

 

5,01

0,18

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

846,93

61,93

64,81

49,38

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,27

0,85

1,89

0,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

67,87

6,26

5,71

3,74

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,88

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,39

2,74

8,40

10,73

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

87,76

0,50

10,00

5,05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,33

0,55

0,30

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,58

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.829,04

196,80

272,48

156,36

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,36

3,13

1,44

2,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.438,62

1.403,83

25,19

684,22

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Trốk

Xã Ia Mrơn

Xã Kim Tân

Xã Chư Răng

Xã Pờ

Xã Ia Broai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.508,72

19,56

42,12

316,97

228,05

238,94

58,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,40

0,05

3,24

0,03

0,03

1,43

1,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.262,87

15,13

35,31

277,48

215,08

223,07

57,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

89,79

4,38

3,57

37,46

12,94

14,44

0,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

145,65

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,00

 

 

2,00

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

197,01

0,40

1,06

43,85

0,20

0,20

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,00

0,40

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,00

 

 

3,00

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

191,01

 

0,86

40,65

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Tul

Xã Ia KDăm

Xã Chư Mố

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.508,72

261,08

120,80

222,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,40

1,20

0,03

1,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.262,87

220,94

96,93

121,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

89,79

6,94

7,90

2,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

145,65

32,00

15,94

97,70

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,00

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

197,01

67,70

25,71

57,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,00

0,70

0,20

0,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,00

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

191,01

67,00

25,51

57,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Trốk

Xã Ia Mrơn

Xã Kim Tân

Xã Chư Răng

Xã Pờ

Xã Ia Broai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.508,72

19,56

42,12

316,97

228,05

238,94

58,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

8,40

0,05

3,24

0,03

0,03

1,43

1,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

1.262,87

15,13

35,31

277,48

215,08

223,07

57,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

89,79

4,38

3,57

37,46

12,94

14,44

0,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

145,65

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

2,00

 

 

2,00

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,00

 

 

3,00

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

3,00

 

 

3,00

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Tul

Xã Ia KDăm

Xã Chư Mố

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.508,72

261,08

120,80

222,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

8,40

1,20

0,03

1,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

1.262,87

220,94

96,93

121,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

89,79

6,94

7,90

2,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

145,65

32,00

15,94

97,70

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

2,00

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,00

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

3,00

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Trốk

Xã Ia Mrơn

Xã Kim Tân

Xã Chư Răng

Xã Pờ

Xã Ia Broai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

522,50

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,50

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

495,00

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,44

 

 

2,72

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,44

 

 

2,72

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Tul

Xã Ia KDăm

Xã Chư Mố

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

522,50

264,51

125,00

132,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,50

17,50

 

10,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

495,00

247,01

125,00

122,99

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,44

 

2,72

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,44

 

2,72

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Ia Pa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Ia Pa; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ia Pa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tiến Đông

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 119/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Đỗ Tiến Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký