Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 12/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích và quản lý nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Phú Giáo trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

- Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo

Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Phú Giáo là 54.443,85 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 34.203,67 ha (tỷ lệ 62,82% tổng diện tích tự nhiên), giảm đáng kể so với hiện trạng năm 2020 (47.873,76 ha). Trong đó bao gồm các loại đất cụ thể:
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 25.402,86 ha (chiếm 46,66% tổng diện tích tự nhiên).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 5.498,09 ha (chiếm 10,10%), trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên (RSN) giữ nguyên ở mức 376,01 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): Tăng mạnh từ 653,80 ha lên 2.609,63 ha (chiếm 4,79%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 568,79 ha (chiếm 1,04%).
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): Quy hoạch mới 68,48 ha (chiếm 0,13%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 55,82 ha (chiếm 0,10%).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch tăng mạnh lên 20.240,18 ha (chiếm 37,18% tổng diện tích tự nhiên) so với mức 6.570,09 ha năm 2020 nhằm phục vụ phát triển công nghiệp, hạ tầng và đô thị hóa. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất khu công nghiệp (SKK): Quy hoạch mới 4.240,00 ha (chiếm 7,79%).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): Tăng từ 61,22 ha lên 468,72 ha (chiếm 0,86%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): Tăng mạnh lên 6.390,32 ha (chiếm 11,74%), trong đó đất giao thông (DGT) chiếm phần lớn với 5.034,66 ha; đất thủy lợi (DTL) là 295,94 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo (DGD) là 180,95 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 412,89 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 220,23 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Tăng mạnh từ 674,60 ha lên 3.790,47 ha (chiếm 6,96%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Tăng từ 84,76 ha lên 378,12 ha (chiếm 0,69%).
    • Đất quốc phòng (CQP): Tăng lên 555,52 ha (chiếm 1,02%).
    • Đất an ninh (CAN): 1.059,54 ha (chiếm 1,95%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Tăng lên 767,97 ha (chiếm 1,41%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tăng lên 446,51 ha (chiếm 0,82%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Tăng mạnh lên 385,99 ha (chiếm 0,71%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tăng lên 206,69 ha (chiếm 0,38%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.418,01 ha (chiếm 2,60%).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn huyện Phú Giáo hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng (diện tích bằng 0).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Để thực hiện phương án quy hoạch, huyện Phú Giáo sẽ tiến hành chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích lớn đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp và chuyển đổi nội bộ cơ cấu đất đai:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 13.677,86 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi cụ thể theo từng loại đất nông nghiệp gồm:
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 13.532,09 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 67,14 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 45,09 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 21,62 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 11,92 ha.
  • Phân bổ diện tích chuyển mục đích đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp theo đơn vị hành chính cấp xã:
    • Xã Tam Lập: 3.061,51 ha.
    • Xã An Bình: 2.749,60 ha.
    • Xã An Linh: 1.896,68 ha.
    • Xã Vĩnh Hòa: 1.427,19 ha.
    • Xã Phước Hòa: 1.171,87 ha.
    • Xã Tân Long: 1.040,47 ha.
    • Thị trấn Phước Vĩnh: 728,58 ha.
    • Xã An Long: 493,98 ha.
    • Xã Tân Hiệp: 430,69 ha.
    • Xã Phước Sang: 415,66 ha.
    • Xã An Thái: 261,63 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 4,79 ha (tập trung chủ yếu tại xã Tam Lập với 4,06 ha, xã Tân Long với 0,43 ha và xã An Long với 0,30 ha).
  • Xác định vị trí, ranh giới đất chuyển mục đích: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo trong tổ chức thực hiện

Để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của quy hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện và giám sát.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, thanh tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; áp dụng các biện pháp nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước về đất đai; phân định rõ trách nhiệm của từng ngành, từng cấp trong việc tổ chức thực hiện.
  • Thực hiện giám sát chặt chẽ các tác động môi trường trong quá trình triển khai kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo mục tiêu phát triển bền vững.
  • Nguyên tắc xử lý mâu thuẫn quy hoạch: Trong quá trình thực hiện, nếu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Phú Giáo có mâu thuẫn với Quy hoạch tỉnh Bình Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (đã tích hợp Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai cấp tỉnh) thì Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo có trách nhiệm điều chỉnh theo quy hoạch cấp cao hơn.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Giáo tiếp tục thực hiện theo các Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 và Quyết định số 2321/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo; cùng Thủ trưởng các ban ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan.
  • Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 05 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN PHÚ GIÁO

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo tại Tờ trình số 137/TTr-UBND ngày 30/11/2021; Tờ trình số 414/TTr-STNMT ngày 29/12/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu

(%)

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu

(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

54.443,85

100,00

54.443,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.873,76

87,93

34.203,67

62,82

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

590,44

1,08

568,79

1,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40.933,83

75,19

25.402,86

46,66

1.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

68,48

0,13

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

5.633,71

10,35

5.498,09

10,10

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

376,01

0,69

376,01

0,69

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,98

0,11

55,82

0,10

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

653,80

1,20

2.609,63

4,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.570,09

12,07

20.240,18

37,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

475,36

0,87

555,52

1,02

2.2

Đất an ninh

CAN

1.069,72

1,96

1.059,54

1,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

4.240,00

7,79

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

61,22

0,11

468,72

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,51

0,03

206,69

0,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

201,75

0,37

446,51

0,82

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

318,61

0,59

767,97

1,41

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.155,45

3,96

6.390,32

11,74

-

Đất giao thông

DGT

1.585,57

2,91

5.034,66

9,25

-

Đất thủy lợi

DTL

302,76

0,56

295,94

0,54

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

10,60

0,02

56,77

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

6,01

0,01

23,00

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

88,47

0,16

180,95

0,33

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,03

0,02

55,77

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

38,85

0,07

65,75

0,12

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

1,52

0,00

1,23

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,40

0,00

1,40

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,31

0,00

412,89

0,76

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,31

0,05

26,75

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

73,95

0,14

220,23

0,40

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,29

0,00

0,29

0,00

-

Đất chợ

DCH

6,38

0,01

14,69

0,03

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,34

0,02

14,42

0,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,49

0,01

385,99

0,71

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

674,60

1,24

3.790,47

6,96

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

84,76

0,16

378,12

0,69

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,76

0,04

19,32

0,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

4,45

0,01

4,66

0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,39

0,01

6,34

0,01

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.437,14

2,64

1.418,01

2,60

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,54

0,05

32,73

0,06

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

54,85

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phước Vĩnh

An Bình

An Linh

An Long

An Thái

Phước Hòa

Phước Sang

Tam Lập

Tân Hiệp

Tân Long

Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

13.677,86

728,58

2.749,60

1.896,68

493,98

261,63

1.171,87

415,66

3.061,51

430,69

1.040,47

1.427,19

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,62

0,58

1,45

0,29

1,50

2,05

0,64

0,38

6,66

4,56

2,27

1,24

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13.532,09

727,06

2.739,18

1.891,27

492,28

259,17

1.170,50

411,80

2.961,01

424,94

1.037,78

1.417,10

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,14

 

 

 

 

 

 

 

67,14

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,92

0,71

3,60

0,12

 

 

0,16

1,55

5,16

0,11

 

0,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

45,09

0,23

5,37

5,00

0,20

0,41

0,57

1,93

21,54

1,08

0,42

8,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

 

 

 

0,30

 

 

 

4,06

 

0,43

 

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Trên địa bàn huyện Phú Giáo hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo tỷ lệ 1:25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Giáo.

Điều 2. Nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Giáo thực hiện theo Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 và Quyết định số 2321/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Căn cứ Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thực hiện các biện pháp nhằm nâng cao hiệu lực về tổ chức, quản lý nhà nước về đất đai; quy định cụ thể trách nhiệm của từng ngành trong tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giám sát môi trường trong quá trình triển khai kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo cho sử dụng đất bền vững.

4. Sau khi Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo được phê duyệt, trong quá trình thực hiện nếu có mâu thuẫn với Quy hoạch tỉnh Bình Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (có tích hợp Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai cấp tỉnh) thì Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo phải điều chỉnh theo quy hoạch cao hơn.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo; Thủ trưởng các ban ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh ./.

 


Nơi nhận:
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- UBND huyện Phú Giáo;
- Website tỉnh;
- LĐVP, CV, Tn, TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Mai Hùng Dũng

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

Số hiệu: 12/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/01/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương
Người ký: Mai Hùng Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/01/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký