Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 1237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phân bổ nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.

Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kiến Xương được phân bổ trong năm 2023 là 20.200,16 ha. Diện tích này được phân bổ chi tiết cho 37 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm thị trấn Kiến Xương và các xã trên địa bàn. Cơ cấu các nhóm đất chính được quy định cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.529,95 ha. Trong đó, các chỉ tiêu sử dụng đất thành phần bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 10.917,00 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 372,36 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 838,41 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.242,56 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 159,62 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với tổng diện tích 6.620,95 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp, đô thị và khu dân cư:
    • Đất quốc phòng (CQP): 11,92 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 1,26 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 206,40 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 31,00 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 26,47 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 15,65 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.797,40 ha (trong đó đất giao thông - DGT chiếm 1.965,67 ha; đất thủy lợi - DTL chiếm 1.345,82 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục - DGD chiếm 81,37 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng - NTD chiếm 220,52 ha).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 23,06 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.780,88 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 136,26 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 23,45 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 53,83 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 482,43 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 24,33 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 49,26 ha.

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

Để triển khai các dự án đầu tư công và thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch xác định cụ thể chỉ tiêu thu hồi đất đối với các nhóm đất chính:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 285,56 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): 268,38 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 3,65 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 5,36 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 8,17 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 51,16 ha. Trong đó:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 43,66 ha (bao gồm đất giao thông 22,60 ha và đất thủy lợi 20,04 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 6,42 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,10 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,27 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Kế hoạch phê duyệt các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng tài nguyên:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 297,82 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) chiếm phần lớn với 279,14 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 5,11 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 5,36 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 8,21 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 2,26 ha (bao gồm đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUA/CLN là 0,64 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản LUA/NTS là 1,62 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 9,46 ha.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan, đơn vị nhằm bảo đảm kế hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1237/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 19 tháng 6 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN KIẾN XƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 3014/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, huyện Kiến Xương và cập nhật, cắt giảm dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kiến Xương;

Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2023; Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2023;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tại Tờ trình số 82/TTr-UBND ngày 08/6/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 280/TTr-STNMT ngày 14/6/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Kiến Xương

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

Xã Bình Nguyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.200,16

1.126,31

943,40

565,10

668,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.529,95

674,39

680,56

362,18

476,04

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.917,00

551,65

510,31

298,17

397,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.917,00

551,65

510,31

298,17

397,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,36

28,59

7,21

5,84

20,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

838,41

32,20

68,94

27,32

31,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.242,56

55,10

75,79

25,86

23,62

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

159,62

6,85

18,31

5,00

3,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.620,95

450,81

261,96

202,55

192,57

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,92

7,46

 

0,74

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,26

0,83

0,10

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

206,40

19,86

 

37,00

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,00

6,66

0,94

2,40

0,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,47

6,59

0,24

0,89

0,44

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,65

0,36

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.797,40

256,62

165,16

107,59

124,59

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.965,67

154,89

92,95

59,75

74,12

-

Đất thủy lợi

DTL

1.345,82

70,03

59,23

32,74

35,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,01

2,17

0,05

0,13

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,59

2,94

0,28

0,10

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

81,37

8,81

2,70

3,48

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

45,21

1,96

0,43

0,52

1,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,09

0,27

0,03

0,05

0,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,65

0,12

0,03

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,14

0,94

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,26

1,91

0,15

0,68

2,43

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,48

3,38

0,39

2,42

1,49

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

220,52

8,51

8,66

6,78

7,50

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

0,01

0,12

 

-

Đất chợ

DCH

10,45

0,69

0,25

0,79

0,41

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

1,43

0,75

1,44

0,59

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,68

1,62

 

0,24

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,88

 

90,51

50,42

65,43

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

136,26

136,26

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,45

6,94

0,44

0,30

0,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

1,42

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,83

1,01

3,83

1,33

1,12

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,43

 

 

 

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,33

2,46

 

0,19

 

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

1,29

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,26

1,10

0,88

0,36

0,03

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.200,16

653,48

337,27

527,66

818,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.529,95

422,88

238,63

362,33

536,59

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.917,00

285,99

206,43

276,92

351,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.917,00

285,99

206,43

276,92

351,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,36

4,40

2,71

7,79

25,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

838,41

23,26

17,37

34,54

33,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.242,56

108,33

11,72

33,33

124,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

159,62

0,90

0,40

9,75

2,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.620,95

230,60

97,44

164,17

276,45

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,92

 

0,01

0,72

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,26

 

 

0,15

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

206,40

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,00

0,55

 

0,92

2,51

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,47

0,50

0,10

2,41

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,65

 

 

0,48

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.797,40

114,68

63,44

100,82

119,41

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.965,67

54,23

28,99

52,12

55,06

-

Đất thủy lợi

DTL

1.345,82

48,01

25,32

33,06

53,82

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,01

 

 

 

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,59

0,19

0,38

0,13

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

81,37

3,98

1,01

2,65

2,42

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

45,21

0,84

0,66

1,34

0,72

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,09

0,15

0,05

0,04

0,06

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,65

0,02

0,01

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,14

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,26

0,60

0,12

2,55

1,81

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,48

1,36

0,71

1,18

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

220,52

4,97

6,06

7,73

4,52

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,45

0,32

0,14

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,09

0,46

1,28

0,46

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,68

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,88

53,96

30,76

53,82

45,71

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

136,26

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,45

0,53

0,44

1,35

0,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

 

 

 

0,07

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,83

2,45

0,94

1,48

1,40

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,43

57,29

 

 

106,65

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,33

0,56

1,30

0,74

 

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,26

 

1,20

1,15

5,85

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.200,16

865,53

509,11

821,97

761,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.529,95

597,74

336,22

565,84

465,45

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.917,00

498,84

261,47

484,69

358,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.917,00

498,84

261,47

484,69

358,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,36

4,71

11,67

6,48

22,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

838,41

39,15

18,73

25,04

34,93

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.242,56

21,28

36,39

44,83

48,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

159,62

33,76

7,96

4,78

0,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.620,95

264,28

172,87

256,01

296,53

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,92

0,01

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,26

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

206,40

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,00

 

 

0,67

1,84

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,47

1,36

0,80

0,03

6,91

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,65

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cáp xã

DHT

3.797,40

176,31

101,58

169,39

121,64

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.965,67

82,27

54,56

79,37

59,57

-

Đất thủy lợi

DTL

1.345,82

70,68

35,70

63,69

49,69

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,01

0,42

 

0,34

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,59

0,62

0,20

0,35

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

81,37

2,45

1,53

2,89

1,57

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

45,21

2,10

2,01

1,49

1,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,09

0,05

0,12

0,08

0,14

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,65

0,06

0,01

0,03

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,14

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,26

2,59

0,90

4,50

1,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,48

2,69

0,98

4,64

0,33

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

220,52

11,75

5,47

11,56

5,97

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,45

0,62

0,11

0,44

0,92

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,86

0,26

1,57

1,26

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,68

 

 

 

 

2,10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,88

73,09

32,46

81,01

63,59

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

136,26

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,45

0,86

0,40

0,52

0,21

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,83

2,67

1,20

2,30

2,71

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,43

6,73

36,15

 

98,22

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,33

2,40

0,01

0,53

0,15

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,26

3,50

0,02

0,12

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thượng Hiền

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.200,16

685,36

503,83

432,63

709,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.529,95

486,57

350,85

300,12

469,52

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.917,00

413,28

282,91

259,11

352,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.917,00

413,28

282,91

259,11

352,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,36

5,28

3,17

2,77

35,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

838,41

20,99

33,97

25,26

47,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.242,56

44,85

29,69

9,24

33,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

159,62

2,16

1,12

3,74

0,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.620,95

198,47

151,06

131,32

239,47

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,92

 

0,02

0,02

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

1,26

0,10

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

206,40

 

10,00

 

18,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,00

 

 

2,18

0,28

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,47

0,28

0,40

0,65

1,70

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,65

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.797,40

137,61

85,44

86,58

133,22

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.965,67

74,40

40,64

38,76

68,05

-

Đất thủy lợi

DTL

1.345,82

49,91

30,82

32,50

43,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,01

0,16

 

0,78

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,59

0,13

0,32

0,21

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

81,37

1,34

1,86

3,16

3,59

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

45,21

0,89

1,75

3,15

0,85

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,09

0,05

0,03

0,01

0,06

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,65

0,01

0,01

0,02

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,14

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,26

1,34

1,47

0,22

1,54

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,48

3,48

0,87

0,27

5,08

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

220,52

5,74

7,44

7,25

9,49

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

0,01

 

-

Đất chợ

DCH

10,45

0,14

0,22

0,23

0,16

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,52

0,30

0,25

0,67

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,68

 

 

 

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,88

57,30

53,18

39,38

82,76

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

136,26

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,45

1,16

0,25

0,91

0,74

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,83

1,50

1,26

0,94

1,77

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,43

 

 

 

0,26

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,33

 

0,23

0,41

0,01

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,26

0,32

1,91

1,19

0,96

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.200,16

447,17

480,84

677,47

542,89

I

Đất nông nghiệp

NNP

13.529,95

305,84

331,45

478,38

358,58

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.917,00

252,35

294,19

332,72

288,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.917,00

252,35

294,19

332,72

288,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,36

17,39

0,97

13,13

10,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

838,41

19,29

10,55

58,82

28,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.242,56

16,19

22,13

70,84

30,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

159,62

0,63

3,61

2,88

0,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.620,95

140,93

148,04

199,03

184,05

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,92

2,90

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,26

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

206,40

 

 

 

29,66

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,00

0,07

0,07

4,13

0,45

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,47

0,11

0,20

0,31

0,22

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,65

 

0,22

5,34

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.797,40

90,53

96,06

115,35

92,55

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.965,67

51,37

47,28

45,19

49,38

-

Đất thủy lợi

DTL

1.345,82

24,62

36,40

57,82

29,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,01

0,41

 

 

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,59

0,38

0,15

0,27

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

81,37

1,98

1,79

1,98

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

45,21

1,13

1,23

1,31

2,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,09

0,03

0,04

0,05

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,65

0,01

0,01

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,14

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,26

2,50

1,49

0,90

0,31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,48

3,64

1,15

0,53

2,26

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

220,52

4,39

6,30

7,00

6,62

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,45

0,08

0,22

0,28

0,53

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,79

0,37

0,97

0,71

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,68

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,88

43,77

48,71

57,36

58,13

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

136,26

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,45

0,58

0,32

0,37

0,18

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,83

1,35

1,19

1,25

1,64

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,43

 

 

11,37

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,33

0,81

0,90

2,60

0,39

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

 

 

 

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,26

0,40

1,35

0,05

0,25

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(25)

(26)

(27)

(28)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.200,16

321,34

790,83

418,53

497,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.529,95

225,55

555,49

254,78

351,20

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.917,00

201,25

426,05

199,83

304,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.917,00

201,25

426,05

199,83

304,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,36

9,89

59,80

2,89

2,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

838,41

4,25

26,59

10,89

18,88

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.242,56

9,62

32,17

27,87

22,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

159,62

0,55

10,88

13,30

2,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.620,95

95,79

234,84

161,95

145,11

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,92

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,26

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

206,40

 

26,78

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,00

 

0,21

1,20

0,03

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,47

 

0,55

0,20

0,02

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,65

 

 

9,05

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.797,40

56,09

135,38

71,93

94,31

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.965,67

28,63

70,22

33,82

54,46

-

Đất thủy lợi

DTL

1.345,82

18,09

48,13

27,33

26,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,01

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,59

0,17

0,10

0,43

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

81,37

1,17

2,40

1,29

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

45,21

1,52

2,14

1.71

1,54

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,09

0,04

0,21

0,02

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,65

0,02

0,01

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,14

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,26

0,95

1,02

1,14

1,59

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,48

1,95

3,22

1,51

3,39

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

220,52

3,56

7,49

4,67

4,96

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,45

 

0,44

 

0,40

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,43

0,53

0,25

0,44

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,68

0,09

 

0,11

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,88

36,58

67,37

38,40

48,74

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

136,26

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,45

1,05

0,67

0,65

0,31

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,83

1,39

2,19

5,62

1,25

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,43

 

 

34,05

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,33

0,16

1,15

0,50

0,01

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,26

 

0,50

1,80

0,70

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(29)

(30)

(31)

(32)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.200,16

358,05

441,52

518,95

548,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.529,95

242,00

318,28

376,58

317,61

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.917,00

201,67

268,31

319,90

271,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.917,00

201,67

268,31

319,90

271,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,36

3,26

1,87

2,64

15,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

838,41

10,99

10,09

13,07

8,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.242,56

25,99

36,71

32,34

16,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

159,62

0,09

1,30

8,63

5,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.620,95

114,95

122,82

140,37

230,45

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,92

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,26

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

206,40

 

 

 

55,94

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,00

0,32

0,05

 

1,47

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,47

0,14

0,08

0,02

0,70

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,65

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.797,40

66,73

74,95

85,03

98,31

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.965,67

44,66

45,86

51,04

54,89

-

Đất thủy lợi

DTL

1.345,82

16,42

20,14

25,25

29,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,01

0,24

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,59

0,09

0,20

0,22

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

81,37

1,26

1,66

1,77

2,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

45,21

 

0,52

0,93

1,82

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,09

0,03

0,02

0,06

0,74

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,65

0,01

0,01

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ guốc gia

DKG

1,14

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,26

0,52

0,37

1,02

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,48

0,31

1,43

0,46

1,69

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

220,52

3,17

4,61

4,07

6,71

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,45

 

0,12

0,21

0,36

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

1,39

0,51

0,37

0,68

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,68

 

 

 

0,13

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,88

44,25

45,77

52,89

70,47

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

136,26

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,45

0,50

0,37

0,69

0,91

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

 

 

 

0,52

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,83

1,63

0,67

1,13

1,33

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,43

 

 

 

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,33

 

 

0,24

 

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

 

0,42

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,26

1,10

0,41

1,99

0,06

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Tây Sơn

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lễ

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.200,16

282,45

974,08

641,59

516,52

811,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.529,95

162,11

657,82

410,88

349,95

507,53

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.917,00

136,81

558,33

352,05

308,42

412,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.917,00

136,81

558,33

352,05

308,42

412,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,36

0,01

9,17

10,45

11,44

5,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

838,41

14,16

25,19

17,35

14,66

33,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.242,56

10,90

60,67

29,99

14,76

55,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

159,62

0,23

4,46

1,04

0,68

1,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.620,95

120,26

315,80

216,17

166,42

297,36

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,92

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,26

 

 

 

0,08

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

206,40

9,15

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,00

1,82

0,94

 

 

1,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,47

0,01

0,53

0,06

0,02

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,65

0,21

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.797,40

67,99

181,00

126,71

107,65

172,75

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.965,67

33,56

100,76

52,47

56,99

75,35

-

Đất thủy lợi

DTL

1.345,82

21,68

59,16

53,60

35,82

81,88

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,01

0,24

0,84

 

0,10

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,59

0,35

0,20

0,16

0,17

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

81,37

4,00

5,58

2,62

1,87

1,64

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

45,21

0,78

1,75

0,91

2,74

141

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,09

1,22

0,04

0,03

0,07

0,03

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,65

0,01

0,02

0,01

 

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,14

0,19

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DM

43,26

0,44

2,38

1,70

2,06

0,91

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,48

1,33

1,82

3,11

1,44

2,26

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

220,52

3,49

8,14

11,49

6,04

8,43

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,45

0,69

0,31

0,61

0,35

0,41

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,33

1,07

0,97

0,80

0,27

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,68

0,27

0,16

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,88

39,47

106,08

41,87

56,68

50,95

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

136,26

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,45

0,29

0,23

0,42

0,22

0,22

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

 

0,11

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,83

0,68

1,60

1,11

0,60

1,30

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,43

 

23,49

43,74

 

64,49

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,33

0,03

0,59

1,30

0,37

6,30

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,26

0,09

0,45

14,54

0,14

6,82

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Kiến Xương

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

Xã Bình Nguyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

285,56

53,94

20,60

34,24

1,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

268,38

52,14

18,80

34,14

1,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

268,38

52,14

18,80

34,14

1,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,65

0,85

0,49

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,36

0,10

1,10

0,05

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,17

0,85

0,21

0,05

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,16

12,41

0,67

6,84

0,36

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

0,17

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,48

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

43,66

12,14

0,40

6,84

0,35

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

22,60

6,72

-

4,52

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

20,04

5,42

0,40

2,32

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

1,03

-

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,42

-

0,25

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

-

0,02

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

0,01

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

285,56

2,15

0,67

1,18

1,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

268,38

1,80

0,47

0,68

0,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

268,38

1,80

0,47

0,68

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,65

-

0,20

0,28

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,36

0,30

-

0,17

0,52

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,17

0,05

-

0,05

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,16

0,15

0,22

0,41

0,20

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

-

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,48

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

43,66

-

0,02

-

-

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

22,60

-

0,02

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

20,04

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

1,03

-

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,42

0,15

0,20

0,26

0,20

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

-

-

0,15

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

285,56

1,90

1,22

8,50

0,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

268,38

1,20

1,22

8,09

0,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

268,38

1,20

1,22

8,09

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,65

-

-

0,04

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,36

0,05

-

0,11

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,17

0,65

-

0,27

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,16

0,97

0,99

0,11

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

-

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,48

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

43,66

0,46

0,99

0,11

-

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

22,60

-

0,35

0,08

-

-

Đất thủy lợi

DTL

20,04

-

0,34

0,03

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

1,03

0,46

0,30

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,42

0,51

-

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thượng Hiền

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

285,56

17,72

10,70

0,10

20,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

268,38

17,12

10,70

-

19,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

268,38

17,12

10,70

-

19,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,65

-

-

-

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,36

0,23

-

0,10

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,17

0,37

-

-

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,16

0,73

0,10

0,02

1,48

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

-

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,48

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

43,66

0,51

0,10

0,02

0,98

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

22,60

0,22

0,05

-

0,47

-

Đất thủy lợi

DTL

20,04

0,11

0,05

0,02

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

1,03

0,19

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,42

0,12

-

-

0,50

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

0,10

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

285,56

3,39

7,70

0,12

17,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

268,38

2,32

7,50

0,02

17,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

268,38

2,32

7,50

0,02

17,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,65

0,72

-

-

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,36

0,03

0,05

0,05

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,17

0,32

0,15

0,05

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,16

0,56

-

0,49

7,24

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

-

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,48

-

-

0,48

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

43,66

0,43

-

-

7,24

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

22,60

-

-

-

4,26

-

Đất thủy lợi

DTL

20,04

0,43

-

-

2,98

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

1,03

-

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,42

0,13

-

0,01

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

285,56

1,37

14,64

2,28

8,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

268,38

1,32

14,54

2,23

8,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

268,38

1,32

14,54

2,23

8,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,65

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,36

0,03

0,05

0,03

0,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,17

0,02

0,05

0,02

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,16

0,10

5,98

0,03

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

-

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,48

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

43,66

-

5,98

0,03

-

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

22,60

-

3,00

0,01

-

-

Đất thủy lợi

DTL

20,04

-

2,98

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

1,03

-

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,42

0,10

-

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp

NNP

285,56

8,02

8,88

1,01

18,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

268,38

7,08

7,98

0,10

17,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

268,38

7,08

7,98

0,10

17,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,65

0,04

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,36

0,64

0,23

0,51

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,17

0,26

0,67

0,40

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,16

1,28

0,88

0,74

4,80

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

-

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,48

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

43,66

0,74

0,40

0,70

4,53

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

22,60

-

-

-

2,33

-

Đất thủy lợi

DTL

20,04

0,74

0,40

0,70

2,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

1,03

-

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

0,04

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,42

0,54

0,44

0,04

0,27

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

"

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Tây Sơn

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lễ

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

285,56

9,74

5,30

1,65

0,05

0,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

268,38

8,30

4,70

1,00

-

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

268,38

8,30

4,70

1,00

-

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,65

0,70

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,36

0,05

-

0,03

0,03

0,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,17

0,69

0,60

0,62

0,02

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,16

0,53

0,79

0,50

0,08

1,50

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

-

-

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,48

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

43,66

0,33

0,29

-

0,08

-

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

22,60

0,24

0,13

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

20,04

0,09

0,17

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

1,03

-

-

-

0,08

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

 

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,42

0,20

0,50

0,50

-

1,50

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

-

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Kiến Xương

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

Xã Bình Nguyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

297,82

55,95

21,54

34,89

1,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,14

54,15

19,74

34,79

1,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,14

54,15

19,74

34,79

1,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,11

0,85

0,49

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,36

0,10

1,10

0,05

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,21

0,85

0,21

0,05

0,14

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,26

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,64

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,62

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,46

7,34

 

0,67

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(
6)+...(37)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

297,82

2,25

0,67

2,10

1,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,14

1,90

0,47

1,60

0,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,14

1,90

0,47

1,60

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,11

 

0,20

0,28

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,36

0,30

 

0,17

0,52

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,21

0,05

 

0,05

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,26

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,64

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,62

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,46

 

0,01

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

297,82

2,61

1,22

9,17

0,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,14

1,87

1,22

8,76

0,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,14

1,87

1,22

8,76

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,11

 

 

0,04

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,36

0,05

 

0,11

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,21

0,69

 

0,27

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,26

 

1,62

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,64

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,62

 

1,62

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,46

 

 

0,07

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thượng Hiền

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

297,82

17,72

10,94

1,70

21,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,14

17,12

10,94

1,60

19,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,14

17,12

10,94

1,60

19,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,11

 

 

 

1,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,36

0,23

 

0,10

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,21

0,37

 

 

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,26

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,64

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,62

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,46

0,21

 

 

0,11

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

297,82

3,39

7,70

0,12

17,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,14

2,32

7,50

0,02

17,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,14

2,32

7,50

0,02

17,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,11

0,72

 

 

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,36

0,03

0,05

0,05

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,21

0,32

0,15

0,05

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,26

0,50

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,64

0,50

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,62

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,46

 

 

0,30

0,31

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

297,82

1,37

14,84

2,28

8,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,14

1,32

14,74

2,23

8,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,14

1,32

14,74

2,23

8,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,11

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,36

0,03

0,05

0,03

0,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,21

0,02

0,05

0,02

0,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,26

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,64

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,62

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,46

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

297,82

8,02

8,88

1,01

18,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,14

7,08

7,98

0,10

18,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,14

7,08

7,98

0,10

18,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,11

0,04

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,36

0,64

0,23

0,51

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,21

0,26

0,67

0,40

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,26

0,14

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,64

0,14

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,62

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,46

 

0,04

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Tây Sơn

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lễ

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(37)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

297,82

11,49

5,30

1,65

0,05

0,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,14

10,05

4,70

1,00

 

0,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,14

10,05

4,70

1,00

 

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,11

0,70

 

 

 

 

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,36

0,05

 

0,03

0,03

0,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,21

0,69

0,60

0,62

0,02

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,26

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,64

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,62

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,46

0,16

0,24

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 1237/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/06/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/06/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký