Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Kiến Xương là 20.200,19 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được điều chỉnh mạnh mẽ nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp: Giảm từ 13.833,25 ha (năm 2020) xuống còn 11.349,12 ha (năm 2030), giảm 2.484,13 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): Giảm từ 11.199,66 ha xuống còn 7.850,45 ha (giảm 3.349,21 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm từ 378,52 ha xuống còn 336,50 ha (giảm 42,02 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: Giảm từ 847,99 ha xuống còn 838,28 ha (giảm 9,71 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: Tăng từ 1.254,02 ha lên 1.458,69 ha (tăng 204,67 ha).
    • Đất nông nghiệp khác: Tăng mạnh từ 153,07 ha lên 865,20 ha (tăng 712,13 ha).
  • Đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 6.317,38 ha (năm 2020) lên 8.802,29 ha (năm 2030), tăng thêm 2.484,91 ha để đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa và đô thị hóa. Các chỉ tiêu chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng: Tăng từ 11,44 ha lên 21,81 ha.
    • Đất an ninh: Tăng từ 0,83 ha lên 9,13 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: Tăng mạnh từ 60,16 ha lên 529,30 ha (tăng 469,14 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ: Tăng từ 16,89 ha lên 219,82 ha (tăng 202,93 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Tăng từ 28,85 ha lên 84,29 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Giảm từ 23,89 ha xuống còn 22,39 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao, năng lượng...): Tăng từ 3.692,68 ha lên 4.348,45 ha (tăng 655,77 ha). Trong đó, đất giao thông tăng thêm 415,77 ha (đạt 2.283,61 ha); đất thủy lợi tăng thêm 74,12 ha (đạt 1.431,85 ha).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: Tăng từ 22,27 ha lên 23,23 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Quy hoạch mới 14,70 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: Tăng mạnh từ 1.759,91 ha lên 2.712,75 ha (tăng 952,84 ha).
    • Đất ở tại đô thị: Tăng từ 111,69 ha lên 223,33 ha (tăng 111,64 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Tăng từ 24,63 ha lên 29,90 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: Giảm từ 2,82 ha xuống còn 2.35 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: Tăng từ 52,99 ha lên 55,07 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Giảm từ 482,17 ha xuống còn 479,88 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: Tăng từ 24,33 ha lên 24,78 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác: Giảm từ 1,83 ha xuống còn 1,11 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Giảm từ 49,56 ha xuống còn 48,78 ha (đưa 0,78 ha vào sử dụng).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Để thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất với quy mô lớn trên địa bàn toàn huyện:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 2.498,38 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 2.150,92 ha. Một số địa phương có diện tích chuyển đổi lớn gồm: Thị trấn Kiến Xương (232,66 ha), xã Quang Bình (125,18 ha), xã Thanh Tân (131,67 ha), xã Quang Trung (126,78 ha), xã Vũ Ninh (121,86 ha), xã Tây Sơn (114,26 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 458,88 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 101,48 ha; chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 338,99 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Tây Sơn với 67,99 ha, xã Vũ Hòa với 40,50 ha, xã Hồng Thái với 42,00 ha); chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 18,41 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 45,22 ha, tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Kiến Xương (10,28 ha) và xã Minh Quang (5,76 ha).

3. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Quyết định phê duyệt đưa 0,78 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (nuôi trồng thủy sản): 0,05 ha tại xã Trà Giang.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 0,73 ha. Trong đó, đất thương mại dịch vụ chiếm 0,54 ha (tại xã Trà Giang 0,5 ha, xã Quang Bình 0,04 ha); đất phát triển hạ tầng chiếm 0,15 ha (tại Thị trấn Kiến Xương 0,10 ha, xã Tây Sơn 0,05 ha); đất ở tại nông thôn chiếm 0,04 ha (tại xã Lê Lợi).

4. Vị trí và ranh giới các khu vực quy hoạch

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương đi kèm.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3014/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 01 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN KIẾN XƯƠNG, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quyết định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tại Tờ trình số 325/TTr-UBND ngày 19/11/2021, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 595/TTr-STNMT ngày 24/11/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cửa huyện Kiến Xương với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

 

Tổng diện tích tự nhiên

20.200,19

 

20.200,19

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

13.833,25

68,48

11.349,12

56,18

-2.484,13

 

Trong đó

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

11.199,66

55,44

7.850,45

38,86

-3.349,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.199,66

55,44

. 7.850,45

. 38,86

- 3.349,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

378,52

1,87

336,50

1,67

- 42,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

847,99

4,20

838,28

4,15

-9,71

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.254,02

6,21

1.458,69

7,22

204,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

153,07

0,76

865,20

4,28

712,13

2

Đất phi nông nghiệp

6.317,38

31,27

8.802,29

43,58

2.484,91

 

Trong đó

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

11,44

0,06

21,81

0,11

10,37

2.2

Đất an ninh

0,83

 

9,13

0,05

8,30

2.3

Đất cụm công nghiệp

60,16

0,30

529,30

2,62

469,14

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

16,89

0,08

219,82

1,09

202,93

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

28,85

0,14

84,29

0,42

55,44

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

23,89

0,12

22,39

0,11

- 1,50

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.692,68

18,28

4.348,45

21,53

655,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

1.867,84

9,25

2.283,61

11,30

415,77

-

Đất thủy lợi

1.357,73

6,72

1.431,85

7,09

74,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,74

0,03

8,54

0,04

2,80

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

9,89

0,05

11,72

0,06

1,83

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

75,19

0,37

92,67

0,46

17,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

45,16

0,22

69,90

0,35

24,74

-

Đất công trình năng lượng

2,19

0,01

15,35

0,08

113,16

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0, 61

 

147

0,01

 0,86

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

0,07

 

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

41,26

0,20

84,60

0,42

43,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

58,09

0,29

72,86

0,36

14,77

-

Đất làm nghĩa trang; nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

218,60

1,08

261,49

1,29

42,89

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,13

 

0,13

 

 

-

Đất chợ

10,25

0,05

14,21

0,07

3,96

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

22,27

0,11

23,23

0,11

0,95

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

14,70

0,07

14,70

2.10

Đất ở tại nông thôn

1,759,91

8,71

2.712,75

13,43

952,84

2.11

Đất ở tại đô thị

111,69

0,55

223,33

1,11

111,64

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,63

0,12

29,90

0,15

5,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,82

0,01

2,35

0,01

-0,47

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

52,99

0,26

55,07

0,27

2,08

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

482,17

2,39

479.88

2,38

- 2,29

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,33

0,12

24,78

0,12

0,45

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

1,83

0,01

1,11

0,01

- 0,72

3

Đất chưa sử dụng

49,56

0,25

48,78

0,24

-0,78

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Kiến Xương

Xã Bình Đinh

Xã Bình Minh

Xã Binh Nguyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

232,66

103,22

 117,79

67,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

215,28

79,31

110,82

56,81

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

215,28

79,31

110,82

56,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

7,48

3,79

2,28

3,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

3,35

8,70

0,30

3,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

5,85

10,98

3,64

3,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

0,70

0,44

0,75

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

458,88

 

6,80

25,76

8,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

 

 

25,76

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

 

6,80

 

8,60

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

10,28

2,16

1,32

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

101,41

44,01

40,76

44,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

85,44

33,34

34,13

30,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

85,44

33,34

34,13

30,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

3,45

1,20

1,69

3,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

5,34

4,00

2,32

2,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

7,18

5,48

2,62

8,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

 

 

 

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

458,88

27,59

17,80

2,871

14,92

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

 

13,50

 

11,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

27,59

4,30

2,87

0,51

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

 

 

 

3,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

 

1,34

0,77

0,63

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lơi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

89,90

37,15

69,55

40,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

82,03

26,93

60,02

29,19

 

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

82,03

26,93

60,02

29,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

0,53

0,50

0,05

1,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

2,95

2,42

5,65

3,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

4,33

7,30

3,74

5,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

0,06

 

0,10

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

458,88

 

28,00

19,88

46,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

 

 

2,10

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

 

28,00

17,78

31,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

 

 

 

15,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

1,42

0,75

5,76

0,37

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thượng Hiền

Xã Nam Ca

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

113,83

84,42

32,33

125,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

102,09

81,09

29,61

103,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

102,09

81,09

29,61

103,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

2,00

0,03

 

14,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

4,51

2,00

1,44

2,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

5,23

1,30

1,28

3,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

458,88

14,10

 

 

3,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

5,10

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

9,00

 

 

3,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyền sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

 

 

 

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

0,50

1,30

0,53

0,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

50,49

54,51

78,26

131,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

45,29

52,30

55,34

122,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

45,29

52,36

55,34

122,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

0,86

0,40

7,08

4,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

1,42

0,58

6,81

2,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

2,92

1,18

8,03

3,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

 

 

1,00

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

458,88

4,50

 

25,80

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

4,50

 

7,00

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

 

 

18,80

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

0,47

 

0,75

4,24

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…+37)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

32,25

126,78

27,88

37,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

26,78.

113,72

17,74

31,81

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-2.150,92

26,78

113,72

17,74

31,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

4,25

9,39

1,50

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

0,37

2,65

2,51

3,18

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

0,62

0,72

6,13

1,84

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

0,23

0,30

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

458,88

 

 

 

17,70

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

 

 

 

17,70

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

1,36

1,75

0,19

0,09

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

70,45

38,83

50,50

121,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

59,17

33,64

41,13

11,33

 

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

59,17

33,64

41,13

111,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

0,04

0,21

1,00

6,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

4,52

1,18

2,34

1,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

6,72

3,81

6,03

2,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

 

 

 

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

458,88

 7,57

 

40,50

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

4,82

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

2,75

 

40,50

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

2,23

0,20

0,19

1,11

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Tây Sơn

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lê

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+..+37)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

97,33

114,26

42,39

40,54

38,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

84,30

93,98

31,60

36,55

33,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

84,30

93,98

31,60

36,55

33,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

0,90

1,75

0,60

0,50

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

6,45

8,25

3,82

1,64

1,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

5,68

10,28

6,37

1,85

2,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

458,88

 

67,99

42,00

36,50

1,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

 

 

 

26,70

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

 

67,99

42,00

9,81

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

1,87

1,71

1,29

 

0,18

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Kiến Xương

Xã Hồng Tiến

Xã Quang Bình

Xã Lê Lợi

Xã Tây Sơn

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,05

 

 

 

 

0,05

 

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

 

 

 

 

0,05

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,73

0,10

0,04

0,04

0,05

 

0,5

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,54

 

0,04

 

 

 

0,5

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,15

0,10

 

 

0,05

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,04

 

 

0,04

 

 

 

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND, tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 3014/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/12/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/12/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký