Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 410/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu cụ thể cho từng nhóm đất, xác định lộ trình thu hồi đất phục vụ phát triển hạ tầng, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện và giám sát.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2020

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Chợ Lách được xác định là 16.906,18 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 11.488,75 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm ưu thế tuyệt đối với 10.408,28 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 347,19 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 731,16 ha; và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm diện tích nhỏ với 2,12 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.417,43 ha. Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu bao gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 4.048,80 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 571,32 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 664,75 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 45,28 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 13,20 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 18,87 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 10,30 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 28,50 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 5,39 ha; và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 4,44 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Đạt diện tích 810,18 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).

Lưu ý về cơ chế phân bổ linh hoạt: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn, Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép kết hợp bố trí dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện. Vị trí các loại đất này được điều chỉnh linh hoạt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất của người dân và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội địa phương, với điều kiện không gây ảnh hưởng đến các công trình công cộng.

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2020 của huyện Chợ Lách được quy định cụ trị như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,41 ha, toàn bộ là đất trồng cây lâu năm (CLN). Diện tích thu hồi này phân bổ tại xã Phú Phụng (0,11 ha), thị trấn Chợ Lách (0,10 ha), xã Hòa Nghĩa (0,11 ha) và xã Long Thới (0,09 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,38 ha, tập trung hoàn toàn vào nhóm đất phát triển hạ tầng (DHT). Trong đó, địa bàn xã Tân Thiềng thu hồi 0,32 ha và xã Long Thới thu hồi 0,06 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung quan trọng nhằm tối ưu hóa quỹ đất, đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở và cơ sở sản xuất kinh doanh:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 7,56 ha, toàn bộ diện tích chuyển đổi này đều từ nguồn đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN). Chỉ tiêu chuyển đổi được phân bổ chi tiết cho các xã và thị trấn, cụ thể: Thị trấn Chợ Lách (1,13 ha), xã Vĩnh Thành (1,15 ha), xã Long Thới (0,89 ha), xã Vĩnh Bình (0,87 ha), xã Tân Thiềng (0,70 ha), xã Phú Phụng (0,61 ha), xã Hòa Nghĩa (0,61 ha), xã Sơn Định (0,50 ha), xã Hưng Khánh Trung B (0,40 ha), xã Vĩnh Hòa (0,35 ha) và xã Phú Sơn (0,35 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,94 ha. Các địa phương thực hiện chuyển đổi bao gồm: Xã Vĩnh Bình (0,15 ha), xã Sơn Định (0,10 ha), xã Tân Thiềng (0,06 ha), xã Hòa Nghĩa (0,03 ha), xã Vĩnh Thành (0,03 ha) và xã Vĩnh Hòa (0,03 ha).

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2020 được triển khai nghiêm túc, đúng tiến độ và tuân thủ quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và đôn đốc Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách triển khai thực hiện các chỉ tiêu đất đai theo đúng quy hoạch.
  • Các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 410/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 04 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN CHỢ LÁCH - TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân nhân dân huyện Chợ Lách tại Tờ trình số 243/TTr-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2020 và của Sở Tài nguyên và Môi Trường tại Tờ trình số 447/TTr-STNMT ngày 27 tháng 02 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Chợ Lách với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phú Phụng

Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(..)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

16.906,18

1.343,85

1.969,95

1.474,85

810,18

1.793,12

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

11.488,75

871,00

1.051,08

902,73

501,53

1.100,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,12

 

0,15

 

0,50

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.408,28

839,03

937,89

896,97

500,69

1.077,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

347,19

31,90

113,04

5,18

0,24

21,43

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

731,16

0,07

 

0,58

0,10

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.417,43

472,85

918,87

572,12

308,65

692,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

 

 

 

 

1,65

2.2

Đất an ninh

CAN

0,68

 

 

 

0,68

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,39

0,20

0,42

0,92

0,38

0,79

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,44

0,07

0,29

0,64

1,05

0,29

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

571,32

25,22

57,13

45,00

57,94

56,89

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,97

0,03

 

 

0,66

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

664,75

61,48

59,12

67,86

 

73,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45,28

 

 

 

45,28

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,20

0,58

0,32

0,32

6,66

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

 

 

0,06

0,14

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,87

1,35

0,69

1,31

2,30

0,99

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

28,50

0,41

0,75

0,65

0,29

3,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,99

 

0,41

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,85

0,12

0,15

0,34

0,07

0,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,30

0,99

1,25

0,45

1,49

1,97

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.048,80

382,40

798,34

454,57

191,71

552,66

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị*

KDT

810,18

 

 

 

810,18

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khinh tổng diện tích tự nhiên.

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Xã Tân Thiềng

Xã Long Thới

Xã Vĩnh Thành

Xã Vĩnh Hòa

Xã Phú Sơn

Xã HKT B

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

2.416,04

2.368,35

1.613,64

876,83

1.171,03

1.068,34

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.537,76

1797,75

1322,83

727,41

829,26

846,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

0,29

0,29

 

 

0,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1391,44

1690,91

942,02

712,93

614,53

804,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc đụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

130,44

39,09

 

 

 

5,87

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,82

67,46

380,52

14,48

214,73

35,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

878,28

570,60

290,81

149,42

341,77

221,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

0,09

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,45

1,12

0,43

0,15

0,21

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

0,40

0,38

 

0,23

0,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

45,17

54,79

115,59

14,69

69,35

29,55

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

0,13

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

0,19

 

 

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

77,89

99,74

89,50

49,59

44,55

41,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,33

0,79

0,69

0,30

1,18

1,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

0,01

 

0,01

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,12

1,72

5,37

1,35

0,94

1,73

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,92

4,06

5,72

1,59

3,20

5,78

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

0,58

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,29

0,12

0,09

0,31

0,16

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,22

1,15

1,09

0,12

0,43

0,14

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

748,61

406,04

71,62

81,32

221,51

140,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Trong đó:

- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm  2020:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Xã Phú Phụng

Xã Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

0,41

0,11

 

 

0,10

0,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,41

0,11

 

 

0,10

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,38

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,38

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tân Thiềng

Long Thới

Vĩnh Thành

Xã  Vĩnh Hòa

Xã  Phú Sơn

Xã HKT B

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

0,09

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

0,09

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,32

0,06

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

,

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,32

0,06

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng; làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phú Phụng

Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

7,56

0,61

0,87

0,50

1,13

0,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,56

0,61

0,87

0,50

1,13

0,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,94

 

0,15

0,10

 

0,03

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tân Thiềng

Xã Long Thới

Vĩnh Thành

Vĩnh Hòa

Phú Sơn

Xã HKT B

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phing nghiệp

NNP/PNN

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,70

0,89

1,15

0,35

0,35

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất

PKO/OCT

0,06

 

0,03

0,03

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- NC: TH, KT, Cổng TTĐT;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Lập

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 410/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 410/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/03/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Hữu Lập
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/03/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 410/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký