Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm triển khai của các cơ quan liên quan.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tiền Hải được phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng khác nhau, áp dụng cụ thể trên địa bàn các xã và thị trấn thuộc huyện:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 14.935,86 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm tỷ trọng lớn nhất với 9.339,44 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm đến 9.338,08 ha). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (358,51 ha), đất trồng cây lâu năm (1.097,13 ha), đất rừng phòng hộ (514,30 ha), đất nuôi trồng thủy sản (3.492,33 ha), đất làm muối (1,36 ha) và đất nông nghiệp khác (131,80 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ đạt 8.154,18 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (4.331,52 ha, trong đó đất giao thông chiếm 2.031,21 ha và đất thủy lợi chiếm 1.789,26 ha); đất ở tại nông thôn (1.948,95 ha); đất ở tại đô thị (171,77 ha); đất khu công nghiệp (465,30 ha); đất cụm công nghiệp (164,85 ha); đất quốc phòng (108,55 ha); đất an ninh (7,84 ha); đất thương mại, dịch vụ (49,25 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (108,04 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (574,14 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 40,26 ha, phân bổ rải rác tại các xã trên địa bàn huyện.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng và quốc phòng an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Tiền Hải được quy định cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích đất nông nghiệp thuộc diện thu hồi là 611,24 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 534,65 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Ngoài ra, kế hoạch cũng thu hồi 7,92 ha đất trồng cây hàng năm khác, 12,36 ha đất trồng cây lâu năm, 52,51 ha đất nuôi trồng thủy sản và 3,80 ha đất nông nghiệp khác.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi là 46,35 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất phát triển hạ tầng (28,35 ha, bao gồm đất giao thông 13,42 ha và đất thủy lợi 11,23 ha), đất ở tại nông thôn (15,61 ha), đất ở tại đô thị (0,45 ha), đất quốc phòng (0,32 ha), đất an ninh (0,54 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,68 ha) và đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,34 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 779,20 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 670,86 ha. Các diện tích chuyển đổi khác bao gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (8,50 ha), đất trồng cây lâu năm (21,20 ha), đất nuôi trồng thủy sản (77,64 ha) và đất nông nghiệp khác (1,00 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 6,00 ha đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS), thực hiện cụ thể tại địa bàn xã Tây Ninh.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 28,67 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu dân cư mới tại địa phương.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2022, huyện Tiền Hải lên kế hoạch đưa một phần diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác:

  • Diện tích đưa vào sử dụng: Khai thác 0,33 ha đất chưa sử dụng để chuyển sang đất phi nông nghiệp.
  • Mục đích sử dụng: Toàn bộ diện tích 0,33 ha này được quy hoạch làm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS), thực hiện tại địa bàn xã Nam Phú.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các bên liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải:
    1. Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện giám sát.
    2. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
    3. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn huyện.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình: Chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Tiền Hải; tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các thủ tục đất đai thuộc thẩm quyền cấp tỉnh.
  • Các cơ quan, đơn vị phối hợp: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải trong việc thực hiện các dự án, công trình có sử dụng đất, đảm bảo tính đồng bộ và đúng tiến độ đề ra.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1290/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 20 tháng 6 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TIỀN HẢI, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2012;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 2954/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải;

Căn cứ Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải tại Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 03/6/2022; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 269/TTr-STNMT ngày 10/6/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bể trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiền Hải

Xã An Ninh

Xã Bắc Hải

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.935,86

320,97

323,01

481,65

518,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.339,44

232,38

239,20

445,09

436,99

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.338,44

232,38

239,20

445,09

436,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

358,51

13,11

38,76

0,87

20,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,13

17,39

22,37

45,12

25,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

514,30

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.492,33

50,83

22,49

24,70

22,51

1.6

Đất làm muối

LMU

1,36

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,80

7,25

0,20

 

22,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.154,18

615,30

282,71

197,17

292,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,55

0,11

0,58

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,84

0,51

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

465,30

175,61

 

 

62,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,85

66,61

59,45

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

1,88

10,17

 

1,71

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,04

32,83

0,04

1,49

3,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,82

0,83

 

 

0,22

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,44

 

0,12

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.331,52

193,52

125,11

124,27

152,46

-

Đất giao thông

DGT

2.031,21

113,67

66,36

55,46

61,70

-

Đất thủy lợi

DTL

1.789,26

41,82

44,58

51,55

69,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,50

0,48

0,41

0,23

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,74

0,23

0,43

0,13

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,30

11,98

1,63

1,72

1,76

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,91

3,10

0,72

1,27

0,95

-

Đất công trình năng lượng

DNL

31,85

0,66

0,64

0,02

1,84

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

0,29

0,04

0,03

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

3,00

3,00

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,83

0,00

0,98

0,78

0,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

88,73

3,96

2,65

7,14

2,58

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

207,62

13,43

6,37

3,88

7,58

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,03

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

7,96

0,81

0,31

0,08

0,14

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,21

3,12

1,70

1,31

1,60

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,85

2,30

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.984,95

 

71,67

67,46

69,14

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

171,77

171,77

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,08

7,42

1,44

0,34

0,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

 

 

 

 

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

48,11

2,52

2,72

0,30

3,74

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

574,14

 

 

 

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

65,95

0,21

0,19

 

 

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,26

2,45

1,81

0,50

0,47

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Lâm

Xã Đông Long

Xã Đông Minh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.935,86

438,41

280,64

490,07

582,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.339,44

316,22

214,14

254,57

260,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.338,08

316,22

214,14

254,57

260,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

358,51

12,25

0,63

5,01

9,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,13

41,21

15,99

34,26

56,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

514,30

24,97

 

31,16

2,59

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.492,33

41,93

45,32

163,37

229,53

1.6

Đất làm muối

LMU

1,36

 

 

 

1,36

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,80

1,84

4,56

1,70

0,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.154,18

338,65

306,37

247,74

310,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,55

54,74

5,51

0,02

6,32

2.2

Đất an ninh

CAN

7,84

 

 

 

2,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

465,30

 

89,09

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,85

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

0,59

0,67

0,13

5,94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,04

 

9,12

 

1,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,82

 

0,31

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,44

 

1,65

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.331,52

132,55

124,67

137,33

183,38

-

Đất giao thông

DGT

2.031,21

67,10

55,48

62,66

87,76

-

Đất thủy lợi

DTL

1.789,26

51,63

56,12

63,84

104,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,50

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,74

0,13

0,25

0,29

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,30

1,00

1,26

0,85

3,55

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,91

0,92

0,62

0,25

0,67

-

Đất công trình năng lượng

DNL

31,85

0,42

2,01

0,04

0,13

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

0,02

0,01

0,02

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

3,00

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,83

0,33

0,44

1,40

0,98

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

88,73

2,68

1,51

1,07

2,29

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

207,62

6,67

6,63

3,71

6,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,03

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

7,96

0,19

0,34

0,20

0,38

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,21

0,08

0,27

0,57

0,73

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,85

 

0,55

0,70

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.948,95

61,42

63,52

54,54

77,71

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

171,77

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,08

0,15

0,23

0,33

1,65

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

 

 

0,05

 

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

48,11

1,10

0,89

1,47

1,36

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

574,14

 

 

 

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

65,95

0,03

 

0,66

1,88

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,26

0,20

0,33

0,01

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quí

Xã Đông Trà

Xã Đông Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.935,86

437,47

329,64

719,06

295,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.339,44

381,08

282,78

634,49

215,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.338,08

381,08

282,78

634,49

215,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

358,51

2,38

0,00

4,49

6,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,13

24,07

18,55

52,85

38,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

514,30

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.492,33

28,68

25,30

126,24

32,26

1.6

Đất làm muối

LMU

1,36

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,80

1,26

3,02

1,00

3,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.154,18

165,32

196,86

350,73

137,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,55

0,42

1,22

0,01

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,84

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

465,30

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,85

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

0,01

0,04

1,39

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,04

 

7,19

 

3,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,82

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,44

 

 

4,45

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.331,52

114,28

96,98

157,75

82,81

-

Đất giao thông

DGT

2.031,21

53,83

51,57

65,71

39,51

-

Đất thủy lợi

DTL

1.789,26

45,54

25,98

66,58

30,28

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,50

0,10

 

0,11

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,74

0,12

0,70

0,82

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,30

0,13

1,09

1,59

1,86

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,91

0,24

1,10

0,50

0,72

-

Đất công trình năng lượng

DNL

31,85

0,31

0,01

0,06

0,41

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

0,01

0,03

0,03

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

3,00

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,83

0,60

1,16

1,18

1,14

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

88,73

1,02

1,20

1,53

1,06

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

207,62

8,77

10,53

8,13

6,55

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,03

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

7,96

0,23

0,21

0,50

0,09

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,21

0,75

0,25

0,27

1,03

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,85

 

 

 

0,25

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.948,95

46,79

52,39

79,51

48,11

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

171,77

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,08

0,33

0,56

0,66

0,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

 

 

 

 

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

48,11

2,45

2,15

2,34

1,20

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

574,14

 

36,56

108,36

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

65,95

0,24

0,53

 

 

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,26

1,48

1,66

1,99

1,21

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuyên

Xã Nam Chính

Xã Nam Cường

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.935,86

335,64

443,19

222,65

390,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.339,44

251,70

353,56

69,24

319,59

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.338,08

251,70

353,56

69,24

319,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

358,51

18,92

9,70

11,61

1,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,13

39,11

42,44

13,84

33,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

514,30

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.492,33

25,39

37,49

112,97

35,32

1.6

Đất làm muối

LMU

1,36

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,80

0,51

 

14,99

1,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.154,18

150,55

194,91

158,59

214,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,55

0,01

 

6,69

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,84

 

0,15

0,10

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

465,30

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,85

 

 

 

21,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

0,66

 

0,78

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,04

0,02

1,00

0,42

0,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,82

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,44

 

 

2,46

0,51

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.331,52

97,24

117,71

122,08

114,21

-

Đất giao thông

DGT

2.031,21

60,57

53,72

27,74

58,75

-

Đất thủy lợi

DTL

1.789,26

27,26

37,50

78,16

40,82

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,50

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,74

0,31

0,09

0,08

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,30

3,02

5,14

0,98

1,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,91

0,60

0,78

0,73

0,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

31,85

0,04

0,05

4,66

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

0,02

0,01

0,05

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

3,00

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

 

 

2,28

0,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,83

 

7,66

0,94

0,88

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

88,73

0,67

4,20

0,74

1,97

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

207,62

4,26

6,83

5,63

7,28

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,03

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

7,96

0,48

 

0,11

0,17

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,21

0,58

0,22

0,27

0,59

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,85

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.948,95

52,81

50,16

23,60

71,32

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

171,77

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,08

0,46

0,43

0,33

0,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

 

 

 

0,02

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

48,11

1,76

1,23

0,32

1,01

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

574,14

 

 

 

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

65,95

 

 

0,36

 

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

 

 

1,18

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,26

1,19

0,02

0,49

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Hải

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.935,86

508,25

554,34

955,03

1.958,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.339,44

395,29

415,48

332,17

237,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.338,08

395,29

414,13

332,17

237,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

358,51

42,44

21,28

6,15

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,13

46,91

57,20

33,88

33,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

514,30

 

 

241,49

133,09

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.492,33

23,32

59,64

334,87

1.425,63

1.6

Đất làm muối

LMU

1,36

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,80

0,29

0,74

6,47

4,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.154,18

280,18

300,75

312,78

490,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,55

 

0,07

0,05

5,00

2.2

Đất an ninh

CAN

7,84

 

 

0,30

2,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

465,30

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,85

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

0,50

2,80

0,57

0,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,04

 

 

2,00

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,82

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,44

 

5,24

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.331,52

136,43

138,89

204,45

419,42

-

Đất giao thông

DGT

2.031,21

78,68

75,58

80,08

155,88

-

Đất thủy lợi

DTL

1.789,26

41,15

44,73

108,02

270,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,50

 

0,28

0,13

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,74

0,20

0,14

0,11

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,30

3,61

2,63

3,18

2,68

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,91

1,53

0,28

0,65

1,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

31,85

0,02

0,09

4,30

4,29

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

0,04

0,01

0,01

0,35

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

3,00

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

 

 

0,39

1,37

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,83

0,92

1,50

0,71

1,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

88,73

4,90

4,60

1,53

1,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

207,62

4,61

6,75

5,01

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,03

 

0,03

 

 

-

Đất chợ

DCH

7,96

0,21

0,26

0,33

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,21

0,60

1,28

0,12

0,40

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,85

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.948,95

85,82

102,23

51,53

41,94

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

171,77

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,08

1,22

0,28

0,26

0,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

 

 

 

3,87

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

48,11

1,54

2,13

1,67

0,76

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

574,14

48,20

44,35

51,82

242,18

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

65,95

 

6,46

 

 

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,26

1,97

11,97

3,19

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Thắng

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.935,86

226,08

414,78

618,18

524,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.339,44

124,40

284,99

131,54

366,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.338,08

124,40

284,99

131,54

366,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

358,51

31,46

11,14

18,05

29,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,13

53,67

46,59

45,20

90,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

514,30

 

 

81,00

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.492,33

16,27

54,98

341,85

32,78

1.6

Đất làm muối

LMU

1,36

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,80

0,28

17,09

0,54

5,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.154,18

145,52

183,28

267,44

260,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,55

0,11

0,07

1,06

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

7,84

 

0,10

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

465,30

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,85

 

 

4,85

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

0,27

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,04

0,64

 

0,85

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,82

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,44

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.331,52

66,56

103,00

151,46

145,04

-

Đất giao thông

DGT

2.031,21

34,23

46,49

54,62

89,78

-

Đất thủy lợi

DTL

1.789,26

8,91

35,11

77,39

28,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,50

 

0,09

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,74

0,14

0,18

0,12

1,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,30

4,19

1,93

1,91

4,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,91

0,67

0,65

0,64

1,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

31,85

0,26

1,64

4,23

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

0,01

0,01

0,09

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

3,00

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

1,07

 

 

0,71

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,83

1,66

1,27

2,51

1,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

88,73

4,98

5,97

4,27

12,92

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

207,62

8,25

9,41

5,35

5,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,03

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

7,96

0,22

0,25

0,33

0,39

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,21

0,32

0,49

0,74

0,65

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,85

 

 

0,51

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.948,95

49,30

76,53

51,83

109,16

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

171,77

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,08

0,81

0,38

0,44

0,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

 

 

0,07

0,03

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

48,11

1,52

3,65

0,70

0,65

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

574,14

 

 

 

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

65,95

 

 

54,93

 

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

 

0,06

 

0,24

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,26

0,56

0,04

1,79

1,85

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Công

Xã Tây Giang

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.935,86

314,14

170,64

311,58

343,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.339,44

280,56

147,79

247,26

262,99

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.338,08

280,56

147,79

247,26

262,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

358,51

1,74

1,58

7,35

8,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,13

16,86

17,31

24,47

37,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

514,30

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.492,33

14,98

3,97

32,47

35,14

1.6

Đất làm muối

LMU

1,36

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,80

 

 

0,03

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.154,18

140,45

314,18

327,48

164,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,55

0,15

1,71

22,76

0,14

2.2

Đất an ninh

CAN

7,84

 

2,39

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

465,30

 

137,92

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,85

 

 

12,44

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

0,01

0,70

13,28

4,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,04

 

11,07

6,32

6,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,82

 

 

 

1,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,44

 

4,77

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.331,52

84,72

112,10

132,15

89,58

-

Đất giao thông

DGT

2.031,21

45,81

63,17

66,64

53,11

-

Đất thủy lợi

DTL

1.789,26

30,24

28,99

40,99

28,46

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,50

0,06

0,14

0,10

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,74

0,17

3,72

0,46

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,30

1,30

1,61

8,67

1,44

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,91

0,49

0,70

1,21

1,45

-

Đất công trình năng lượng

DNL

31,85

0,16

2,02

0,34

0,33

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

0,03

0,01

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

3,00

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,83

0,21

3,16

0,70

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

88,73

1,46

0,65

1,10

0,80

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

207,62

4,51

7,52

8,90

3,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,03

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

7,96

0,28

0,41

0,35

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,21

0,84

0,93

1,32

1,06

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,85

 

3,42

0,13

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.948,95

53,56

107,69

65,35

61,24

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

171,77

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,08

0,22

0,49

0,40

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

 

 

 

 

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

48,11

0,51

1,50

1,55

1,22

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

574,14

 

 

10,51

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

65,95

0,44

 

 

0,02

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,26

0,06

0,33

1,58

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Vân Trường

Xã Vũ Lăng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.935,86

314,31

337,04

413,04

363,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.339,44

259,77

276,82

373,22

296,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.338,08

259,77

276,82

373,22

296,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

358,51

8,41

7,01

7,51

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,13

18,31

21,55

21,43

12,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

514,30

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.492,33

22,91

29,31

10,88

29,00

1.6

Đất làm muối

LMU

1,36

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,80

4,91

2,35

 

24,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.154,18

160,00

200,54

207,93

238,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,55

 

1,70

0,01

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,84

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

465,30

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,85

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

0,03

2,24

0,26

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,04

3,15

7,04

0,13

9,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,82

 

1,42

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,44

 

 

 

25,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.331,52

86,40

129,74

138,32

116,90

-

Đất giao thông

DGT

2.031,21

35,66

49,76

62,95

57,20

-

Đất thủy lợi

DTL

1.789,26

41,48

66,74

58,35

43,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,50

 

0,16

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,74

0,20

0,15

0,16

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,30

1,29

1,36

3,21

1,87

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,91

0,51

0,34

1,34

1,50

-

Đất công trình năng lượng

DNL

31,85

0,01

2,00

0,20

0,46

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

0,01

0,05

0,01

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

3,00

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,83

0,59

1,19

0,34

1,14

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

88,73

0,49

1,29

6,20

0,31

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

207,62

4,17

6,58

4,41

8,80

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,03

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

7,96

 

0,12

0,16

0,41

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,21

0,06

0,80

0,52

0,70

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,85

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.948,95

43,40

42,22

66,53

50,48

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

171,77

 

 

0,00

0,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,08

0,78

0,31

1,40

1,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

 

 

 

 

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

48,11

1,19

1,67

0,75

0,57

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

574,14

 

 

 

31,53

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

65,95

 

 

 

 

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,26

0,46

0,04

1,02

0,39

2. Kế hoạch thu hồi đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiền Hải

Xã An Ninh

Xã Bắc Hải

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

611,24

106,30

15,10

5,68

4,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

534,65

100,29

15,03

3,99

1,95

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

534,65

100,29

15,03

3,99

1,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,92

2,64

0,02

0,75

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,36

0,01

0,05

 

0,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,51

3,36

 

0,94

2,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,80

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,35

2,86

0,48

0,45

0,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

0,32

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,54

0,54

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,68

0,65

 

 

 

2.4

Đất phát hiện hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

28,35

0,70

0,32

0,19

0,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

13,42

0,30

0,17

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

11,23

0,20

0,15

 

0,07

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,36

0,20

 

 

0,13

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,32

 

 

0,19

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,02

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,61

 

0,16

0,26

0,40

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,45

0,45

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

0,20

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Lâm

Xã Đông Long

Xã Đông Minh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

611,24

34,98

20,68

58,52

13,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

534,65

32,28

17,09

56,32

8,71

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

534,65

32,28

17,09

56,32

8,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,92

 

0,84

 

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,36

0,01

0,34

0,01

1,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,51

2,69

2,41

2,19

3,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,80

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,35

1,02

1,15

0,94

0,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,54

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,68

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

28,35

0,54

 

0,50

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

13,42

0,29

 

0,25

 

-

Đất thủy lợi

DTL

11,23

0,25

 

0,25

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,36

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,32

 

 

 

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,02

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,61

0,39

1,15

0,44

0,47

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,45

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

0,09

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quí

Xã Đông Trà

Xã Đông Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

611,24

4,21

16,96

12,12

6,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

534,65

3,47

12,13

11,73

5,96

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

534,65

3,47

12,13

11,73

5,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,92

 

 

0,19

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,36

0,50

1,39

0,01

0,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,51

0,24

 

0,19

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,80

 

3,44

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,35

0,07

0,32

0,44

0,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,54

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,68

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

28,35

 

 

 

0,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

13,42

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

11,23

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,36

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,32

 

 

 

0,11

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,02

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,61

0,01

0,32

0,44

0,01

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,45

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

 

 

 

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuyên

Xã Nam Chính

Xã Nam Cường

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

611,24

11,62

18,83

9,46

8,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

534,65

10,97

18,06

1,92

8,39

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

534,65

10,97

18,06

1,92

8,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,92

 

 

 

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,36

0,35

0,67

0,02

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,51

0,30

0,10

7,52

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,80

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,35

0,65

7,72

0,38

0,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,54

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,68

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

28,35

0,05

6,70

 

0,12

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

13,42

 

3,40

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

11,23

 

3,30

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,36

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,32

0,05

 

 

0,12

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,02

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,61

0,60

1,02

0,38

0,40

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,45

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Hải

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

611,24

5,03

7,53

17,39

12,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

534,65

3,46

4,23

9,23

13,97

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

534,65

3,46

4,23

9,23

13,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,92

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,36

0,45

0,48

0,74

0,29

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,51

1,12

2,82

7,42

0,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,80

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,35

0,87

0,61

1,48

1,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,54

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,68

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

28,35

0,60

0,19

0,08

0,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

13,42

0,40

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

11,23

0,20

0,05

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,36

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,32

 

0,14

0,08

0,42

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,02

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,61

0,27

0,42

1,40

1,14

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,45

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Thắng

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

611,24

29,49

4,68

13,44

47,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

534,65

28,52

1,95

4,78

42,20

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

534,65

28,52

1,95

4,78

42,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,92

 

0,56

0,05

0,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,36

0,73

0,46

0,01

2,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,51

0,24

1,71

6,52

1,68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,80

 

 

 

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,35

6,66

0,38

0,68

1,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,54

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,68

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

28,35

5,51

 

0,10

0,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

13,42

3,00

 

 

0,30

-

Đất thủy lợi

DTL

11,23

2,51

 

 

0,20

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,36

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,32

 

 

0,08

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,02

 

 

0,02

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,61

1,15

0,38

0,58

1,47

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,45

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Công

Xã Tây Giang

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp

NNP

611,24

5,78

28,64

23,49

9,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

534,65

5,40

25,10

23,14

8,77

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

534,65

5,40

25,10

23,14

8,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,92

 

0,40

0,02

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,36

0,01

1,10

0,33

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,51

0,37

2,04

 

0,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,80

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,35

0,16

1,37

0,42

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,54

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,68

 

 

0,03

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

28,35

 

0,33

0,21

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

13,42

 

 

0,16

 

-

Đất thủy lợi

DTL

11,23

 

 

0,05

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,36

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,32

 

0,33

 

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,02

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,61

0,16

1,04

0,18

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,45

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Vân Trường

Xã Vũ Lăng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp

NNP

611,24

23,01

18,33

7,62

10,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

534,65

22,67

16,16

7,01

9,77

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

534,65

22,67

16,16

7,01

9,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,92

0,34

0,15

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,36

 

0,28

0,01

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,51

 

1,74

0,08

0,45

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,80

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,35

9,13

2,49

0,23

0,1

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,54

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,68

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

28,35

9,03

1,72

0,23

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

13,42

5,00

0,15

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

11,23

4,00

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,36

0,03

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,32

 

1,57

0,23

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,02

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,61

0,10

0,77

 

0,1

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,45

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã An Ninh

Xã Bắc Hải

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

779,20

219,63

22,57

13,02

71,39

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

670,86

211,44

22,04

11,01

68,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

670,86

211,44

22,04

11,01

68,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,50

2,66

0,02

0,35

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,20

1,57

0,50

0,50

0,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

77,64

3,96

0,14

1,16

2,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

6,00

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,00

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

28,67

2,21

0,25

 

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Lâm

Xã Đông Long

Xã Đông Minh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

779,20

33,93

29,45

10,25

19,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

670.86

24,28

24,59

8,32

11,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

670,86

24,28

24,59

8,32

11,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,50

0,39

0,84

 

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,20

0,62

0,83

0,14

1,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

77,64

7,64

3,19

2,24

6,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

6,00

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,00

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

28,67

0,63

 

0,50

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quí

Xã Đông Trà

Xã Đông Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

779,20

4,51

8,85

8,52

8,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

670,86

3,47

7,15

1,73

7,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

670,86

3,47

7,15

1,73

7,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,50

0,17

 

0,19

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,20

0,50

1,39

0,60

0,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

77,64

0,37

 

5,40

0,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

 

1,00

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

6,00

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,00

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

28,67

 

 

 

0,16

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuyên

Xã Nam Chính

Xã Nam Cường

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

779,20

12,60

20,04

12,48

30,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

670,86

10,97

18,06

1,95

29,89

 

Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nước

LUC/PNN

670,86

10,97

18,06

1,95

29,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,50

0,69

1,00

 

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,20

0,35

0,73

0,50

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

77,64

0,59

0,25

9,24

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

6,00

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,00

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

28,67

0,05

6,00

 

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Hải

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

779,20

8,14

5,16

11,54

18,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

670,86

6,49

2,79

6,25

13,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

670,86

6,49

2,79

6,25

13,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,50

 

0,26

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,20

0,48

0,59

1,26

0,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

77,64

1,17

2,52

2,83

11,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

6,00

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,00

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

28,67

0,50

0,19

0,08

0,42

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Thắng

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

779,20

6,18

4,83

15,13

48,18

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

670,86

3,52

1,95

6,78

42,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

670,86

3,52

1,95

6,78

42,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,50

0,19

 

1,25

1,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,20

1,05

0,51

0,42

2,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

77,64

0,32

1,81

6,68

1,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

 

 

0,36

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

6,00

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,00

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

28,67

5,50

 

0,02

0,50

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Công

Xã Tây Giang

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

779,20

5,82

49,78

23,66

12,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

670,86

5,42

44,27

22,94

12,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

670,86

5,42

44,27

22,94

12,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,50

 

0,46

0,11

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,20

0,40

1,30

0,61

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

77,64

0,39

2,37

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

6,00

 

 

 

6,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,00

 

 

 

6,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

28,67

 

0,33

0,26

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Vân Trường

Xã Vũ Lăng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) … (36)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

779,20

5,59

19,38

8,16

11,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

670,86

4,67

16,19

7,39

10,54

 

Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nước

LUC/PNN

670,86

4,67

16,19

7,39

10,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,50

0,34

0,38

0,52

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,20

0,19

0,98

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

77,64

0,39

1,83

0,23

0,45

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

6,00

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,00

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

28,67

9,03

1,72

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)

(5)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,33

0,33

1.1

Đất xây dựng tổ chức sự nghiệp

DTS

0,33

0,33

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 1290/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/06/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/06/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký