Tóm tắt Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Quyết định số 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm kế hoạch.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Đông Hưng được phân bổ trong năm 2021 là 19.928,75 ha. Cơ cấu sử dụng đất đối với các nhóm đất chính được quy định cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 13.562,20 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 11.148,98 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 11.145,55 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 336,82 ha; đất trồng cây lâu năm là 827,15 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 986,74 ha; đất nông nghiệp khác là 262,51 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 6.334,02 ha. Một số chỉ tiêu đất phi nông nghiệp đáng chú ý bao gồm: đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện (DHT) là 3.402,99 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.907,73 ha, đất thủy lợi chiếm 1.312,72 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.939,44 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 20,86 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 156,00 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 64,70 ha; đất quốc phòng (CQP) là 15,29 ha; đất an ninh (CAN) là 2,41 ha.
- Đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại là 32,54 ha.
- Khu đô thị (KDT): Quy hoạch diện tích là 68,95 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Đông Hưng).
Lưu ý: Các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Đông Hưng, bao gồm Thị trấn Đông Hưng và 41 xã trên địa bàn.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để triển khai các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Đông Hưng được xác định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 248,78 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 229,20 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 228,70 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 13,84 ha; đất trồng cây lâu năm là 3,87 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 1,55 ha; đất nông nghiệp khác là 0,32 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 13,72 ha. Trong đó bao gồm đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện (DHT) là 6,92 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 6,41 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,28 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 0,10 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và sản xuất mới:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 277,68 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 249,22 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 18,30 ha; đất trồng cây lâu năm là 6,20 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 2,49 ha; đất nông nghiệp khác là 1,47 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 2,24 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 1,00 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác là 1,24 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,94 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN) với tổng diện tích là 0,39 ha, cụ thể:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện (DHT): 0,20 ha (phân bổ tại các xã Trọng Quan, Đông Quang, Đông Xuân, Đông Dương).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,19 ha (phân bổ tại xã Đông Phương).
5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng
Căn cứ vào các chỉ tiêu đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng quy trình và phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất để đảm bảo hiệu quả sử dụng đất, tránh lãng phí và sai phạm.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng, cùng Thủ trưởng các sở, ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 857/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 01 tháng 4 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐÔNG HƯNG, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng tại Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 08/02/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 83/TTr-STNMT ngày 26/02/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT Đông Hưng | Xã Đô Lương | Xã Đông Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(42) | (5) | (6) | (7) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 19.928,75 | 68,96 | 401,92 | 730,86 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.562,20 | 1,58 | 246,69 | 500,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.148,98 |
| 207,80 | 419,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.145,55 |
| 207,80 | 419,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 336,82 | 1,16 | 0,29 | 1,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 827,15 | 0,32 | 14,18 | 27,67 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 986,74 | 0,05 | 24,27 | 49,47 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 262,51 | 0,05 | 0,15 | 2,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.334,02 | 67,16 | 154,72 | 230,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,29 | 0,39 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,41 | 1,28 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 156,00 |
| 29,74 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,59 | 4,48 |
| 4,53 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,24 | 3,14 |
| 1,77 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện | DHT | 3.402,99 | 33,15 | 67,57 | 119,86 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.907,73 | 13,00 | 36,01 | 75,41 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.312,72 | 12,13 | 28,57 | 38,34 |
| 2.8.3 | Đất năng lượng | DNL | 9,08 | 0,14 | 0,01 | 0,15 |
| 2.8.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 | 0,03 | 0,02 | 0,07 |
| 2.8.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,43 | 0,35 |
| 0,52 |
| 2.8.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,86 | 2,78 | 0,36 | 0,10 |
| 2.8.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 85,50 | 4,66 | 1,14 | 3,60 |
| 2.8.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 41,15 |
| 1,24 | 1,16 |
| 2.8.9 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,26 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất chợ | DCH | 11,35 | 0,06 | 0,24 | 0,52 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 51,74 |
| 1,69 | 1,72 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.939,44 |
| 48,97 | 90,09 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,86 | 20,86 |
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,94 | 2,73 | 0,22 | 0,24 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,17 | 0,53 |
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,19 | 0,01 | 0,45 | 3,18 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,97 |
| 5,06 | 7,87 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
|
| 0,11 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,71 | 0,48 | 0,43 | 0,24 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 |
|
| 0,15 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,21 |
| 0,59 | 0,64 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,71 |
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,01 | 0,10 |
|
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,72 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,54 | 0,22 | 0,51 | 0,02 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 68,95 | 68,95 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Liên Giang | Xã An Châu | Xã Đông Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(42) | (8) | (9) | (10) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 19.928,75 | 531,24 | 380,96 | 647,12 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.562,20 | 383,93 | 262,69 | 450,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.148,98 | 316,67 | 217,55 | 399,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.145,55 | 316,67 | 217,55 | 399,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 336,82 | 5,43 | 4,57 | 2,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 827,15 | 35,33 | 13,23 | 18,46 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 986,74 | 26,49 | 23,10 | 25,76 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 262,51 |
| 4,24 | 4,14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.334,02 | 147,16 | 118,27 | 195,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,29 |
| 0,20 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,41 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 156,00 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,59 | 0,08 |
| 1,41 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,24 |
| 0,18 | 5,98 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện | DHT | 3.402,99 | 88,49 | 65,01 | 102,00 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.907,73 | 49,83 | 42,45 | 73,49 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.312,72 | 35,14 | 16,43 | 23,69 |
| 2.8.3 | Đất năng lượng | DNL | 9,08 | 0,08 | 0,03 | 0,15 |
| 2.8.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 | 0,01 | 0,02 | 0,08 |
| 2.8.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,43 | 0,16 | 1,55 | 0,12 |
| 2.8.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,86 | 0,16 | 0,20 | 0,12 |
| 2.8.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 85,50 | 2,63 | 2,73 | 2,29 |
| 2.8.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 41,15 | 0,48 | 1,43 | 1,61 |
| 2.8.9 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,26 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất chợ | DCH | 11,35 |
| 0,18 | 0,45 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 51,74 | 0,47 | 2,27 | 147 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.939,44 | 51,88 | 44,89 | 68,21 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,86 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,94 | 0,35 | 0,24 | 0,40 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,17 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,19 |
| 0,10 | 1,35 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,97 | 4,29 | 3,69 | 11,68 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,71 | 0,81 | 0,45 | 0,05 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 |
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,21 | 0,66 | 0,68 | 1,85 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,71 |
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,01 | 0,14 | 0,37 | 0,98 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,72 |
| 0,20 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,54 | 0,16 |
| 0,83 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Đông Cường | Xã Phú Lương | Xã Mê Linh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(42) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 19.928,75 | 793,73 | 480,31 | 560,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.562,20 | 566,27 | 346,60 | 395,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.148,98 | 470,45 | 295,31 | 358,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.145,55 | 470,45 | 295,31 | 358,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 336,82 | 4,50 | 3,96 | 1,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 827,15 | 38,98 | 31,80 | 23,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 986,74 | 51,67 | 15,45 | 12,24 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 262,51 | 0,67 | 0,08 | 0,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.334,02 | 226,43 | 133,71 | 163,75 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,29 |
|
| 1,08 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,41 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 156,00 |
|
| 6,73 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,59 | 0,12 | 0,01 | 0,01 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,24 | 1,59 | 1,28 | 0,05 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện | DHT | 3.402,99 | 136,89 | 76,55 | 97,98 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.907,73 | 64,68 | 44,62 | 47,84 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.312,72 | 69,34 | 27,91 | 43,48 |
| 2.8.3 | Đất năng lượng | DNL | 9,08 | 0,03 | 0,02 |
|
| 2.8.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| 2.8.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,43 | 0,18 |
|
|
| 2.8.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,86 | 0,34 | 0,08 | 0,12 |
| 2.8.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 85,50 | 1,62 | 2,07 | 4,68 |
| 2.8.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 41,15 | 0,60 | 1,69 | 1,75 |
| 2.8.9 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,26 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất chợ | DCH | 11,35 | 0,08 | 0,14 | 0,11 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 51,74 | 1,59 | 0,47 | 1,10 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.939,44 | 63,17 | 48,41 | 50,88 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,86 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,94 | 0,67 | 0,31 | 0,28 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,17 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,19 | 5,89 | 0,65 | 0,64 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,97 | 12,59 | 3,38 | 3,79 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
| 0,26 | 0,04 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,71 | 0,52 | 0,58 | 0,46 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 |
| 0,37 |
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,21 | 0,69 | 0,93 | 0,54 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,71 |
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,01 | 2,71 | 0,51 | 0,18 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,72 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,54 | 1,03 |
| 1,10 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Lô Giang | Xã Đông La | Xã Minh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(42) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 19.928,75 | 447,54 | 668,04 | 405,52 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.562,20 | 295,01 | 404,35 | 277,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.148,98 | 220,52 | 341,24 | 152,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.145,55 | 220,52 | 341,24 | 152,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 336,82 | 17,37 | 8,62 | 20,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 827,15 | 29,06 | 17,42 | 27,79 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 986,74 | 27,28 | 30,28 | 13,84 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 262,51 | 0,78 | 6,79 | 62,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.334,02 | 152,09 | 263,50 | 127,48 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,29 | 0,45 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,41 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 156,00 |
| 50,50 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,59 |
| 0,16 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,24 | 0,24 | 1,56 | 0,90 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện | DHT | 3.402,99 | 93,99 | 107,70 | 78,40 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.907,73 | 46,99 | 63,90 | 37,12 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.312,72 | 42,67 | 38,73 | 35,84 |
| 2.8.3 | Đất năng lượng | DNL | 9,08 | 0,12 | 0,29 | 0,02 |
| 2.8.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 | 0,02 | 0,01 |
|
| 2.8.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,43 | 0,24 | 0,02 | 0,30 |
| 2.8.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,86 | 0,12 | 0,43 | 0,16 |
| 2.8.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 85,50 | 1,24 | 2,52 | 3,83 |
| 2.8.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 41,15 | 1,65 | 1,53 | 0,92 |
| 2.8.9 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,26 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất chợ | DCH | 11,35 | 0,94 | 0,27 | 0,21 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 51,74 | 2,13 | 1,35 | 0,51 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.939,44 | 48,74 | 88,45 | 40,17 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,86 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,94 | 0,12 | 1,00 | 0,32 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,17 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,19 | 0,75 | 3,72 | 0,08 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,97 | 4,92 | 5,69 | 5,84 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
| 0,44 |
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,71 |
| 0,09 | 0,33 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 |
| 0,51 |
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,21 | 0,70 | 1,91 | 0,75 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,71 |
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,01 | 0,05 | 0,42 | 0,18 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,72 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,54 | 0,45 | 0,19 | 0,72 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Đông Xá | Xã Chương Dương | Xã Nguyên Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(42) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 19.928,75 | 558,99 | 372,32 | 461,55 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.562,20 | 413,27 | 253,71 | 293,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.148,98 | 363,63 | 219,43 | 242,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.145,55 | 363,63 | 219,43 | 242,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 336,82 | 8,97 | 2,17 | 15,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 827,15 | 16,79 | 13,65 | 19,67 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 986,74 | 23,06 | 16,66 | 14,04 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 262,51 | 0,82 | 1,80 | 2,22 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.334,02 | 145,68 | 117,54 | 167,75 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,29 |
| 2,20 | 1,17 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,41 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 156,00 |
|
| 17,27 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,59 | 1,53 | 0,49 | 1,49 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,24 | 0,02 | 0,24 | 0,08 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện | DHT | 3.402,99 | 92,64 | 78,99 | 86,39 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.907,73 | 42,60 | 51,38 | 45,98 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.312,72 | 46,76 | 24,86 | 31,78 |
| 2.8.3 | Đất năng lượng | DNL | 9,08 | 0,03 | 0,03 | 3,34 |
| 2.8.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 2.8.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,43 | 0,11 | 0,18 | 1,06 |
| 2.8.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,86 | 0,27 | 0,23 | 0,18 |
| 2.8.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 85,50 | 1,76 | 1,71 | 1,85 |
| 2.8.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 41,15 | 0,81 | 0,41 | 1,73 |
| 2.8.9 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,26 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất chợ | DCH | 11,35 | 0,28 | 0,17 | 0,47 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 51,74 | 1,60 | 0,67 | 1,39 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.939,44 | 45,00 | 28,89 | 44,76 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,86 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,94 | 0,24 | 0,50 | 0,98 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,17 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,19 | 1,32 | 0,56 | 0,17 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,97 | 2,69 | 3,94 | 11,61 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,71 | 0,14 | 0,09 | 0,68 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 |
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,21 | 0,23 | 0,70 | 1,09 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,71 |
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,01 | 0,27 | 0,28 | 0,68 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,72 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,54 | 0,04 | 1,07 | 0,14 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Phong Châu | Xã Hợp Tiến | Xã Hồng Việt | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(42) | (20) | (21) | (22) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 19.928,75 | 480,40 | 345,94 | 651,45 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.562,20 | 350,55 | 240,49 | 471,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.148,98 | 306,78 | 202,55 | 335,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.145,55 | 306,78 | 202,55 | 335,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 336,82 | 3,75 | 3,97 | 0,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 827,15 | 19,53 | 20,18 | 23,81 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 986,74 | 16,77 | 11,95 | 33,28 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 262,51 | 3,72 | 1,84 | 79,31 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.334,02 | 129,83 | 105,45 | 179,83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,29 |
| 0,04 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,41 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 156,00 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,59 | 0,07 | 0,08 | 0,04 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,24 | 0,93 |
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện | DHT | 3.402,99 | 81,67 | 64,65 | 114,57 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.907,73 | 36,30 | 28,77 | 61,13 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.312,72 | 42,13 | 34,86 | 50,65 |
| 2.8.3 | Đất năng lượng | DNL | 9,08 | 0,39 | 0,02 | 0,08 |
| 2.8.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| 2.8.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,43 | 0,19 |
|
|
| 2.8.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,86 | 0,20 | 0,07 | 0,20 |
| 2.8.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 85,50 | 1,26 | 0,67 | 2,10 |
| 2.8.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 41,15 | 0,96 | 0,25 | 0,26 |
| 2.8.9 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,26 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất chợ | DCH | 11 35 | 0,23 |
| 0,20 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 51,74 | 0,90 | 0,90 | 1,06 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.939,44 | 40,88 | 31,97 | 50,44 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,86 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,94 | 0,30 | 0,37 | 0,53 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,17 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,19 | 1,89 | 2,32 | 1,10 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,97 | 2,46 | 3,50 | 11,23 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,71 | 0,22 | 0,90 | 0,38 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 |
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,21 | 0,50 | 0,47 | 0,48 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,71 |
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,01 | 0,02 | 0,25 |
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,72 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,54 | 0,03 |
| 0,18 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Hà Giang | Xã Đông Kinh | Xã Đông Hợp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(42) | (23) | (24) | (25) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 19.928,75 | 921,27 | 548,66 | 257,27 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.562,20 | 678,66 | 380,15 | 14131 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.148,98 | 572,35 | 307,49 | 126,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.145,55 | 572,35 | 307,47 | 126,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 336,82 | 5,61 | 13,48 | 1,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 827,15 | 69,74 | 24,33 | 4,51 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 986,74 | 30,40 | 31,61 | 5,17 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 262,51 | 0,56 | 3,24 | 3,60 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.334,02 | 240,84 | 168,09 | 115,65 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,29 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,41 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 156,00 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,59 | 0,31 | 0,05 | 1,76 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,24 | 0,14 |
| 2,51 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện | DHT | 3.402,99 | 143,44 | 110,43 | 56,67 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.907,73 | 80,02 | 54,00 | 35,03 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.312,72 | 55,41 | 51,94 | 16,22 |
| 2.8.3 | Đất năng lượng | DNL | 9,08 | 0,17 | 0,16 | 1,41 |
| 2.8.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 | 0,09 | 0,02 | 0,02 |
| 2.8.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,43 | 0,27 |
|
|
| 2.8.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,86 | 0,57 | 0,16 | 0,17 |
| 2.8.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 85,50 | 3,57 | 1,26 | 2,21 |
| 2.8.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 41,15 | 2,85 | 0,99 | 0,95 |
| 2.8.9 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,26 |
| 1,67 |
|
| 2.8.10 | Đất chợ | DCH | 11,35 | 0,49 | 0,23 | 0,67 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 51,74 | 1,31 | 0,85 | 0,61 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.939,44 | 82,30 | 43,24 | 47,13 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,86 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,94 | 1,30 | 0,61 | 0,17 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,17 |
|
| 0,23 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,19 | 2,06 | 1,62 | 1,23 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,97 | 7,39 | 7,92 | 4,06 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
| 0,16 |
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,71 | 2,03 | 0,05 | 0,20 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 |
|
| 0,60 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,21 | 0,49 | 0,95 | 0,37 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,71 |
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,01 | 0,08 | 0,20 | 0,10 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,72 |
| 2,01 | 0,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,54 | 1,78 | 0,41 | 0,32 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Thăng Long | Xã Đông Các | Xã Phú Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(42) | (26) | (27) | (28) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 19.928,75 | 338,32 | 387,27 | 433,39 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.562,20 | 228,49 | 253,20 | 303,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.148,98 | 189,00 | 235,97 | 254,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.145 55 | 188,82 | 235,59 | 254,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 336,82 | 5,45 | 1,25 | 4,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 827,15 | 16,14 | 6,81 | 18,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 986,74 | 17,41 | 8,98 | 21,41 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 262,51 | 0,49 | 0,19 | 4,85 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.334,02 | 109,02 | 131,03 | 129,86 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,29 | 1,33 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,41 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 156,00 |
| 5,19 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,59 | 0,31 | 2,37 | 1,37 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,24 | 1,50 | 1,00 | 3,20 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện | DHT | 3.402,99 | 62,85 | 57,06 | 80,04 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.907,73 | 37,13 | 36,91 | 47,97 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.312,72 | 21,27 | 16,80 | 27,01 |
| 2.8.3 | Đất năng lượng | DNL | 9,08 | 0,13 | 0,18 | 0,19 |
| 2.8.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 | 0,05 | 0,02 | 0,01 |
| 2.8.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,43 | 0,20 | 0,10 | 1,44 |
| 2.8.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,86 | 0,16 | 0,17 | 0,31 |
| 2.8.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 85,50 | 1,85 | 1,66 | 1,82 |
| 2.8.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 41,15 | 1,71 | 1,09 | 1,19 |
| 2.8.9 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,26 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất chợ | DCH | 11,35 | 0,35 | 0,14 | 0,11 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 51,74 | 1,83 | 0,63 | 1,66 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.939,44 | 34,24 | 54,63 | 34,97 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,86 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,94 | 0,30 | 0,41 | 0,39 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,17 |
| 0,02 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,19 | 0,17 | 1,07 | 0,50 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,97 | 5,34 | 6,68 | 5,59 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,71 | 0,06 | 0,44 | 0,61 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 |
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,21 | 0,87 | 1,00 | 1,51 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,71 |
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,01 | 0,23 | 0,54 | 0,03 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,72 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,54 | 0,81 | 3,04 |
|
| 4 | Khu đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Liên Hoa | Xã Minh Phú | Xã Đông Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(42) | (29) | (30) | (31) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 19.928,75 | 647,03 | 716,77 | 654,67 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.562,20 | 438,03 | 500,68 | 450,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.148 98 | 360,85 | 418,50 | 397,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.145,55 | 360,85 | 416,58 | 397,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 336,82 | 11,01 | 32,72 | 8,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 827,15 | 21,85 | 20,61 | 4,39 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 986,74 | 38,86 | 23,51 | 38,73 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 262,51 | 5,46 | 5,35 | 1,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.334,02 | 206,62 | 216,08 | 203,83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,29 |
|
| 2,10 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,41 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 156,00 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,59 |
| 2,27 | 1,26 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,24 | 1,68 | 1,58 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện | DHT | 3.402,99 | 116,16 | 120,67 | 122,52 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.907,73 | 69,95 | 76,74 | 75,70 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.312,72 | 42,14 | 38,45 | 43,42 |
| 2.8.3 | Đất năng lượng | DNL | 9,08 | 0,14 | 0,26 | 0,29 |
| 2.8.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 | 0,03 | 0,01 | 0,03 |
| 2.8.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,43 | 0,15 | 0,14 |
|
| 2.8.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,86 | 0,31 | 0,22 | 0,40 |
| 2.8.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 85,50 | 1,98 | 3,05 | 1,72 |
| 2.8.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 41,15 | 0,97 | 1,38 | 0,62 |
| 2.8.9 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,26 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất chợ | DCH | 11,35 | 0,48 | 0,43 | 0,36 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 51,74 | 1,88 | 1,69 | 0,83 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.939,44 | 51,88 | 54,95 | 66,64 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,86 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,94 | 1,38 | 0,65 | 0,38 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,17 |
| 1,08 | 0,25 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,19 | 1,90 | 0,23 | 0,62 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,97 | 6,25 | 4,20 | 7,06 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 | 5,12 |
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,71 | 0,93 | 0,72 | 0,51 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 |
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,21 | 1,01 | 0,64 | 1,00 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,71 | 17,71 | 24,60 |
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,01 | 0,73 | 2,81 | 0,42 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,72 |
|
| 0,24 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,54 | 2,38 |
| 0,49 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Đông Vinh | Xã Đông Động | Xã Hồng Bạch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(42) | (32) | (33) | (34) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 19.928,75 | 596,46 | 338,26 | 846,07 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.562,20 | 438,57 | 218,20 | 557,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.148,98 | 363,14 | 185,01 | 466,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.145,55 | 362,86 | 184,91 | 466,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 336,82 | 5,52 | 2,98 | 30,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 827,15 | 18,74 | 9,35 | 18,25 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 986,74 | 39,06 | 20,24 | 37,89 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 262,51 | 12,11 | 0,62 | 4,68 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.334,02 | 156,07 | 119,93 | 287,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,29 |
| 0,02 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,41 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 156,00 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,59 | 0,02 | 4,19 | 2,25 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,24 | 0,79 | 1,65 | 6,97 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện | DHT | 3.402,99 | 79,67 | 54,56 | 155,16 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.907,73 | 48,36 | 32,85 | 85,81 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.312,72 | 28,67 | 18,78 | 62,38 |
| 2.8.3 | Đất năng lượng | DNL | 9,08 | 0,03 | 0,07 | 0,06 |
| 2.8.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 | 0,01 |
| 0,03 |
| 2.8.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,43 | 0,29 |
| 0,19 |
| 2.8.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,86 | 0,08 | 0,35 | 0,41 |
| 2.8.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 85,50 | 1,55 | 1,01 | 4,03 |
| 2.8.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 41,15 | 0,46 | 1,18 | 1,68 |
| 2.8.9 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,26 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất chợ | DCH | 11,35 | 0,22 | 0,33 | 0,57 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 51,74 | 2,40 | 1,84 | 1,26 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.939,44 | 63,11 | 43,68 | 68,78 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,86 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,94 | 0,56 | 0,77 | 1,32 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,17 |
|
| 0,06 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,19 | 0,79 | 1,40 | 2,76 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,97 | 7,39 | 4,80 | 7,51 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
| 3,59 |
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,71 | 0,39 | 0,45 | 0,63 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 |
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,21 | 0,61 | 0,65 | 0,93 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,71 |
|
| 39,37 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,01 | 0,12 | 0,14 | 0,10 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,72 | 0,23 | 2,22 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,54 | 1,82 | 0,13 | 1,28 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Trọng Quan | Xã Hồng Giang | Xã Đông Quan | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(42) | (35) | (36) | (37) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 19,928,75 | 568,11 | 462,42 | 1060,95 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.562,20 | 406,79 | 300,49 | 707,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.148,98 | 338,68 | 231,84 | 534,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.145,55 | 338,68 | 231,84 | 534,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 336,82 | 17,30 | 10,63 | 15,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 827,15 | 23,03 | 23,02 | 54,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 986,74 | 24,34 | 32,95 | 75,38 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 262,51 | 3,43 | 2,06 | 28,17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.334,02 | 161,23 | 161,75 | 342,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,29 |
|
| 6,06 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,41 |
|
| 1,13 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 156,00 |
|
| 20,66 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,59 | 4,58 | 0,94 | 3,05 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,24 |
| 0,28 | 0,07 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện | DHT | 3.402,99 | 82,31 | 73,82 | 173,05 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.907,73 | 46,54 | 42,92 | 100,98 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.312,72 | 31,71 | 28,47 | 53,71 |
| 2.8.3 | Đất năng lượng | DNL | 9,08 | 0,11 | 0,27 | 0,13 |
| 2.8.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 | 0,01 | 0,02 | 0,04 |
| 2.8.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,43 |
| 0,31 | 0,24 |
| 2.8.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,86 | 0,22 | 0,29 | 0,33 |
| 2.8.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 85,50 | 2,11 | 1,35 | 4,11 |
| 2.8.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 41,15 | 1,52 |
| 1,51 |
| 2.8.9 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,26 |
|
| 11,59 |
| 2.8.10 | Đất chợ | DCH | 11,35 | 0,10 | 0,19 | 0,42 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 51,74 | 1,46 | 0,93 | 0,97 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.939,44 | 45,70 | 51,15 | 93,78 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,86 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,94 | 0,94 | 0,64 | 1,01 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,17 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,19 | 1,00 | 5,62 | 1,23 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,97 | 4,88 | 2,80 | 9,96 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 | 2,52 |
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,71 | 0,52 | 0,36 | 0,46 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 |
| 0,15 |
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,21 | 1,18 | 0,47 | 1,79 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,71 | 15,98 | 24,60 | 28,23 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,01 | 0,18 |
| 0,69 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,72 |
|
| 0,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,54 | 0,09 | 0,18 | 11 41 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Đông Quang | Xã Đông Xuân | Xã Đông á | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(42) | (38) | (39) | (40) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 19.928,75 | 357,49 | 439,19 | 646,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.562,20 | 250,15 | 252,19 | 442,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.148,98 | 233,14 | 178,45 | 329,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.145,55 | 233,14 | 178,45 | 329,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 336,82 | 1,15 | 16,72 | 33,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 827,15 | 7,31 | 33,15 | 32,07 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 986,74 | 8,44 | 13,75 | 46,26 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 262,51 | 0,11 | 10,11 | 1 28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.334,02 | 106,94 | 186,49 | 202,69 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,29 |
| 0,01 | 0,25 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,41 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 | 10,06 | 29,76 | 0,06 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 156,00 |
| 25,92 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,59 | 0,64 | 1,55 | 7,95 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,24 |
| 1,73 | 0,58 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện | DHT | 3.402,99 | 53,85 | 63,93 | 99,39 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.907,73 | 23,01 | 38,20 | 58,97 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.312,72 | 25,73 | 21,75 | 33,90 |
| 2.8.3 | Đất năng lượng | DNL | 9,08 | 0,06 | 0,25 | 0,25 |
| 2.8.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 | 0,02 | 0,02 | 0,04 |
| 2.8.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,43 | 0,44 | 0,14 | 0,55 |
| 2.8.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,86 | 0,32 | 0,17 | 0,67 |
| 2.8.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 85,50 | 2,20 | 1,79 | 3,57 |
| 2.8.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 41,15 | 2,00 | 1,45 | 0,47 |
| 2.8.9 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,26 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất chợ | DCH | 11,35 | 0,06 | 0,18 | 0,98 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 51,74 | 0,63 | 0,80 | 8,04 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.939,44 | 37,39 | 51,83 | 61,08 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,86 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,94 | 0,34 | 0,15 | 0,52 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,17 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,19 | 0,80 | 0,53 | 0,05 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,97 | 2,06 | 6,40 | 6,10 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,71 | 0,52 | 0,34 | 0,37 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 |
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,21 | 0,55 | 1,66 | 3,10 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,71 |
|
| 15,05 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,01 | 0,11 | 0,83 | 0,15 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,72 |
| 1,06 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,54 | 0,41 | 0,51 | 0,55 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Đông Hoàng | Xã Đông Dương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(42) | (41) | (42) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 19.928,75 | 490,66 | 230,95 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.562,20 | 328,78 | 130,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.148,98 | 253,50 | 101,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.145,55 | 253,50 | 101,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 336,82 | 8,77 | 3,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 827,15 | 19,09 | 11,69 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 986,74 | 45,76 | 10,92 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 262,51 | 1,67 | 2,13 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.334,02 | 161,74 | 100,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,29 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,41 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
| 24,82 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 156,00 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,59 | 0,96 | 1,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,24 | 0,50 | 0,59 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện | DHT | 3.402,99 | 75,98 | 34,97 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.907,73 | 40,87 | 14,29 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.312,72 | 32,80 | 18,89 |
| 2.8.3 | Đất năng lượng | DNL | 9,08 | 0,02 | 0,03 |
| 2.8.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 | 0,01 | 0,01 |
| 2.8.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,43 |
|
|
| 2.8.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,86 | 0,22 | 0,23 |
| 2.8.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 85,50 | 1,75 | 0,57 |
| 2.8.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 41,15 | 0,07 | 0,61 |
| 2.8.9 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,26 |
|
|
| 2.8.10 | Đất chợ | DCH | 11,35 | 0,24 | 0,34 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 51,74 | 0,47 | 0,39 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.939,44 | 42,72 | 24,47 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,86 |
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,94 | 0,75 | 0,57 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,17 |
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,19 | 0,19 | 0,25 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,97 | 6,72 | 4,64 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,71 | 0,96 | 0,33 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 |
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,21 | 1,82 | 1,16 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,71 | 30,19 | 6,99 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,01 | 0,31 | 0,11 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,72 | 0,18 | 0,52 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,54 | 0,14 | 0,13 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 68,95 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT Đông Hưng | Xã Đô Lương | Xã Đông Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 248,78 | 0,06 | 0,10 | 13,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,20 |
| 0,10 | 13,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 228,70 |
| 0,10 | 13,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,84 | 0,06 |
| 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,87 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,55 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,32 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,72 | 0,46 |
| 0,44 |
| 2.1 | Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 6,92 | 0,46 |
| 0,17 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,41 |
|
| 0,27 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 |
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Liên Giang | Xã An Châu | Xã Đông Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 248,78 | 3,86 | 6,93 | 17,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,20 | 3,52 | 5,51 | 16,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 228,70 | 3,52 | 5,51 | 16,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,84 | 0,30 |
| 0,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,87 |
| 1,09 | 0,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,55 | 0,04 | 0,33 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,32 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,72 | 0,43 | 0,02 | 0,93 |
| 2.1 | Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 6,92 |
|
| 0,45 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,41 | 0,40 | 0,02 | 0,48 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 |
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 | 0,03 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Cường | Xã Phú Lương | Xã Mê Linh | Xã Lô Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 248,78 | 0,18 | 1,00 | 6,48 | 1,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,20 | 0,08 | 1,00 | 6,48 | 1,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 228,70 | 0,08 | 1,00 | 6,48 | 1,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,84 | 0,10 |
|
| 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,87 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,55 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,32 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,72 | 0,30 | 0,01 | 0,25 | 0,02 |
| 2.1 | Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 6,92 |
|
| 0,20 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,41 | 0,30 | 0,01 | 0,05 | 0,02 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông La | Xã Minh Tân | Xã Đông Xá | Xã Chương Dương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 248,78 | 21,64 | 3,35 | 6,03 | 0,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,20 | 21,16 | 3,05 | 5,83 | 0,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 228,70 | 21,16 | 3,05 | 5,83 | 0,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,84 |
| 0,10 | 0,20 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,87 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,55 | 0,48 | 0,20 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,32 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,72 | 1,07 | 0,60 | 0,34 |
|
| 2.1 | Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 6,92 | 1,03 | 0,50 | 0,03 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,41 | 0,04 | 0,10 | 0,31 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nguyên Xá | Xã Phong Châu | Xã Hợp Tiến | Xã Hồng Việt | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 248,78 | 13,41 | 1,63 |
| 7,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,20 | 12,79 | 1,13 |
| 7,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 228,70 | 12,79 | 1,13 |
| 7,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,84 | 0,32 | 0,50 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,87 |
|
|
| 0,16 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,55 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,32 | 0,30 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,72 | 0,22 |
| 0,11 | 0,35 |
| 2.1 | Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 6,92 | 0,22 |
|
| 0,07 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,41 |
|
| 0,04 | 0,28 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
| 0,07 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Hà Giang | Xã Đông Kinh | Xã Đông Hợp | Xã Thăng Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 248,78 | 8,36 | 1,91 | 0,41 | 7,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,20 | 8,26 | 1,56 | 0,38 | 7,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 228,70 | 8,26 | 1,56 | 0,38 | 7,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,84 |
| 0,28 | 0,03 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,87 | 0,10 | 0,07 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,55 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,32 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,72 | 0,26 | 0,25 |
| 0,23 |
| 2.1 | Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 6,92 | 0,03 |
|
| 0,03 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,41 | 0,23 | 0,25 |
| 0,20 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Các | Xã Phú Châu | Xã Liên Hoa | Xã Minh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (27) | (28) | (29) | (30) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 248,78 | 12,99 | 0,35 | 11,32 | 7,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,20 | 12,85 | 0,35 | 10,89 | 5,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 228,70 | 12,85 | 0,35 | 10,39 | 5,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,84 | 0,14 |
| 0,44 | 1,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,87 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,55 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,32 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,72 | 1,30 | 0,22 | 0,51 | 0,63 |
| 2.1 | Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 6,92 | 1,23 |
| 0,03 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,41 | 0,07 |
| 0,48 | 0,63 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 |
| 0,22 |
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Tân | Xã Đông Vinh | Xã Đông Động | Xã Hồng Bạch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (31) | (32) | (33) | (34) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 248,78 | 3,15 | 10,47 | 10,60 | 9,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,20 | 2,95 | 10,32 | 10,60 | 8,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 228,70 | 2,95 | 10,32 | 10,60 | 8,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,84 | 0,20 | 0,15 |
| 0,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,87 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,55 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,32 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,72 | 0,20 | 0,42 | 0,28 | 0,60 |
| 2.1 | Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 6,92 |
| 0,17 | 0,03 | 0,03 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,41 | 0,20 | 0,25 | 0,25 | 0,57 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Trọng Quan | Xã Hồng Giang | Xã Đông Quan | Xã Đông Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (35) | (36) | (37) | (38) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 248,78 | 6,33 | 1,82 | 18,15 | 0,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,20 | 2,60 | 0,91 | 17,55 | 0,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 228,70 | 2,60 | 0,91 | 17,55 | 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,84 | 3,73 | 0,91 | 0,60 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,87 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,55 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,32 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,72 | 0,26 | 0,28 | 0,65 | 0,01 |
| 2.1 | Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 6,92 | 0,11 |
| 0,65 | 0,01 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,41 | 0,15 | 0,28 |
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Xuân | Xã Đông á | Xã Đông Hoàng | Xã Đông Dương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (42) | (39) | (40) | (41) | (42) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 248,78 | 13,11 | 7,40 | 8,62 | 4,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 229,20 | 10,28 | 6,94 | 8,52 | 2,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 228,70 | 10,28 | 6,94 | 8,52 | 2,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,84 | 0,76 | 0,15 | 0,01 | 2,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,87 | 1,85 | 0,10 |
| 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,55 | 0,20 | 0,21 | 0,09 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,32 | 0,02 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,72 | 1,52 | 0,11 | 0,13 | 0,30 |
| 2.1 | Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 6,92 | 1,18 | 0,11 | 0,03 | 0,14 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,41 | 0,34 |
| 0,10 | 0,10 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 |
|
|
| 0,06 |
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT Đông Hưng | Xã Đô Lương | Xã Đông Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (42) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 277,68 | 0,06 | 1,40 | 19,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 249,22 |
| 1,30 | 18,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 249,22 |
| 1,30 | 18,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,30 | 0,06 |
| 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,20 |
| 0,05 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,49 |
| 0,05 | 0,10 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,47 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,24 |
| 0,10 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,00 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK | LUA/NKH | 1,24 |
| 0,10 |
|
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,94 | 0,53 | 0,20 | 0,40 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Liên Giang | Xã An Châu | Xã Đông Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 277,68 | 3,86 | 7,09 | 18,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 249,22 | 3,52 | 5,67 | 17,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 249,22 | 3,52 | 5,67 | 17,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,30 | 0,30 |
| 0,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,20 |
| 1,09 | 0,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,49 | 0,04 | 0,33 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,47 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,24 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,00 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK | LUA/NKH | 1,24 |
|
|
|
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,94 | 0,03 |
| 0,24 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Cường | Xã Phú Lương | Xã Mê Linh | Xã Lô Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 277,68 | 0,18 | 13 | 6,94 | 1,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 249,22 | 0,08 | 1,30 | 6,94 | 1,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 249,22 | 0,08 | 1,30 | 6,94 | 1,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 183 | 0,10 |
|
| 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,20 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,49 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,47 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,24 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK | LUA/NKH | 1,24 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,94 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông La | Xã Minh Tân | Xã Đông Xá | Xã Chương Dương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 277,68 | 21,74 | 4,12 | 6,03 | 1,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 249,22 | 21,16 | 3,80 | 5,83 | 0,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 249,22 | 21,16 | 3,80 | 5,83 | 0,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,30 |
| 0,10 | 0,20 | 0,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,20 | 0,05 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,49 | 0,53 | 0,22 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,47 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,24 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK | LUA/NKH | 1,24 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,94 | 0,50 | 0,50 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nguyên Xá | Xã Phong Châu | Xã Hợp Tiến | Xã Hồng Việt | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 277,68 | 13,41 | 1,78 | 1,43 | 7,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 249,22 | 12,79 | 1,13 | 0,56 | 7,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 249,22 | 12,79 | 1,13 | 0,56 | 7,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,30 | 0,32 | 0,50 | 0,49 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,20 |
|
| 0,07 | 0,16 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,49 |
|
| 0,32 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,47 | 0,30 | 0,15 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,24 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK | LUA/NKH | 1,24 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,94 |
|
| 0,07 | 0,04 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Hà Giang | Xã Đông Kinh | Xã Đông Hợp | Xã Thăng Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 277,68 | 8,36 | 2,16 | 0,41 | 8,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 249,22 | 8,26 | 1,81 | 0,38 | 7,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 249,22 | 8,26 | 1,81 | 0,38 | 7,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,30 |
| 0,28 | 0,03 | 0,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,20 | 0,10 | 0,07 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,49 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,47 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,24 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK | LUA/NKH | 1,24 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,94 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Các | Xã Phú Châu | Xã Liên Hoa | Xã Minh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (27) | (28) | (29) | (30) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 277,68 | 13,62 | 1,75 | 11,64 | 8,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 249,22 | 13,48 | 1,75 | 11,14 | 6,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 249,22 | 13,48 | 1,75 | 11,14 | 6,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,30 | 0,14 |
| 0,44 | 1,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,20 |
|
| 0,06 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,49 |
|
| 0,01 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,47 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,24 |
|
| 1,14 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK | LUA/NKH | 1,24 |
|
| 1,14 |
|
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,94 | 1,00 | 0,27 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Tân | Xã Đông Vinh | Xã Đông Động | Xã Hồng Bạch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (31) | (32) | (33) | (34) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 277,68 | 3,35 | 10,47 | 11,25 | 10,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 249,22 | 2,95 | 10,32 | 10,90 | 8,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 249,22 | 2,95 | 10,32 | 10,90 | 8,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,30 | 0,40 | 0,15 | 0,25 | 1,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,20 |
|
| 0,05 | 0,25 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,49 |
|
| 0,05 | 0,20 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,47 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,24 |
|
| 1,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,00 |
|
| 1,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK | LUA/NKH | 1,24 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,94 |
| 0,44 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Trọng Quan | Xã Hồng Giang | Xã Đông Quan | Xã Đông Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (35) | (36) | (37) | (38) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 277,68 | 6,33 | 2,09 | 18,15 | 4,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 249,22 | 2,60 | 0,91 | 17,55 | 2,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 249,22 | 2,60 | 0,91 | 17,55 | 2,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,30 | 3,73 | 1,04 | 0,60 | 0,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,20 |
|
|
| 1,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,49 |
| 0,14 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,47 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,24 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK | LUA/NKH | 1,24 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,94 |
|
| 0,25 | 0,01 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Xuân | Xã Đông á | Xã Đông Hoàng | Xã Đông Dương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (42) | (39) | (40) | (41) | (42) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 277,68 | 16,69 | 7,81 | 9,69 | 5,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 249,22 | 13,51 | 6,94 | 9,02 | 2,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 249,22 | 13,51 | 6,94 | 9,02 | 2,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,30 | 0,91 | 0,56 | 0,58 | 2,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,20 | 2,05 | 0,10 |
| 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,49 | 0,20 | 0,21 | 0,09 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,47 | 0,02 |
|
| 1,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,24 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK | LUA/NKH | 1,24 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,94 | 1,30 |
|
| 0,17 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Phương | Xã Trọng Quan | Xã Đông Quang | Xã Đông Xuân | Xã Đông Dương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,39 | 0,19 | 0,04 | 0,03 | 0,06 | 0,07 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 0,20 |
| 0,04 | 0,03 | 0,06 | 0,07 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,19 | 0,19 |
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Nghị quyết 44/2020/NQ-HĐND về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
- 1 Quyết định 369/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 2 Quyết định 2493/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 3 Quyết định 4125/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- 4 Quyết định 4126/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- 5 Quyết định 4127/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 6 Quyết định 4128/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- 7 Quyết định 4129/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
- 8 Quyết định 4130/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
- 9 Quyết định 4131/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- 10 Quyết định 4133/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- 11 Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 12 Quyết định 15/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
- 13 Quyết định 12/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
- 14 Quyết định 13/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
- 15 Quyết định 16/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- 16 Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 17 Quyết định 18/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh
- 18 Quyết định 667/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 19 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 20 Quyết định 636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 21 Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 22 Quyết định 309/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 23 Quyết định 343/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 24 Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 25 Quyết định 220/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 26 Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 27 Quyết định 4435/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 28 Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 29 Quyết định 400/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 30 Quyết định 866/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 31 Quyết định 867/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 32 Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- 33 Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 34 Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Nghị quyết 44/2020/NQ-HĐND về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
- 7 Quyết định 369/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 8 Quyết định 2493/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 9 Quyết định 4125/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- 10 Quyết định 4126/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- 11 Quyết định 4127/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 12 Quyết định 4128/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- 13 Quyết định 4129/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
- 14 Quyết định 4130/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
- 15 Quyết định 4131/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- 16 Quyết định 4133/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- 17 Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 18 Quyết định 15/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
- 19 Quyết định 12/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
- 20 Quyết định 13/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
- 21 Quyết định 16/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- 22 Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 23 Quyết định 18/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh
- 24 Quyết định 667/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 25 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 26 Quyết định 636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 27 Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 28 Quyết định 309/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 29 Quyết định 343/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 30 Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 31 Quyết định 220/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 32 Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 33 Quyết định 4435/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 34 Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 35 Quyết định 400/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 36 Quyết định 866/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 37 Quyết định 867/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 38 Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- 39 Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 40 Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình