Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2954/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và hạ tầng kỹ thuật của địa phương trong giai đoạn mười năm tới. Quy hoạch hướng tới việc tối ưu hóa nguồn lực đất đai, chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu đất đai từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp để phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển đô thị.

- Quy hoạch diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030

Đến năm 2030, tổng diện tích tự nhiên của huyện Tiền Hải được quy hoạch là 23.130,31 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất chính được xác định cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Quy hoạch giảm mạnh xuống còn 6.635,70 ha (chiếm 28,69% tổng diện tích tự nhiên), giảm 9.104,11 ha so với năm 2020. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: Còn 4.662,20 ha (chiếm 20,16%), giảm 5.374,58 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: Còn 302,10 ha, giảm 65,36 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: Còn 199,20 ha, giảm 919,71 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: Còn 136,72 ha, giảm 373,83 ha.
    • Đất rừng đặc dụng: Tăng lên 373,83 ha (tăng mới hoàn toàn).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: Còn 709,75 ha, giảm mạnh 2.864,96 ha.
    • Đất làm muối: Giữ nguyên diện tích 1,36 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: Tăng lên 250,54 ha, tăng thêm 120,50 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch tăng mạnh lên 16.478,90 ha (chiếm 71,24% tổng diện tích tự nhiên), tăng thêm 9.128,99 ha so với năm 2020. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng: Quy hoạch 274,95 ha, tăng 169,39 ha.
    • Đất an ninh: Quy hoạch 32,32 ha, tăng 24,92 ha.
    • Đất khu công nghiệp: Tăng mạnh lên 3.712,90 ha (chiếm 16,05%), tăng thêm 3.479,45 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: Quy hoạch 273,50 ha, tăng 220,48 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: Tăng mạnh lên 1.302,34 ha, tăng thêm 1.284,59 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Quy hoạch 171,23 ha, tăng 67,11 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Quy hoạch 5.838,97 ha, tăng 1.703,87 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm 2.904,59 ha (tăng 1.006,94 ha) và đất thủy lợi chiếm 1.960,55 ha (tăng 161,57 ha).
    • Đất ở tại nông thôn: Quy hoạch 3.506,88 ha, tăng thêm 1.724,27 ha.
    • Đất ở tại đô thị: Quy hoạch 341,46 ha, tăng thêm 221,95 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Quy hoạch 247,70 ha, tăng mạnh 239,92 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Quy hoạch còn 524,88 ha, giảm 48,57 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Giảm từ 40,59 ha xuống còn 15,70 ha (giảm 24,89 ha do đưa vào sử dụng cho các mục đích khác).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch

Để đáp ứng yêu cầu phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị, huyện Tiền Hải thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất với quy mô lớn trên địa bàn các xã và thị trấn:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 9.104,11 ha. Một số địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất bao gồm:
    • Xã Nam Phú: Chuyển đổi 1.602,08 ha (trong đó đất nuôi trồng thủy sản chuyển đi là 1.321,27 ha).
    • Xã Nam Hưng: Chuyển đổi 705,92 ha.
    • Xã Đông Trà: Chuyển đổi 570,47 ha.
    • Xã Đông Minh: Chuyển đổi 533,83 ha.
    • Xã Đông Long: Chuyển đổi 497,66 ha.
    • Thị trấn Tiền Hải: Chuyển đổi 461,07 ha (chủ yếu là đất trồng lúa với 415,84 ha).
    • Xã Đông Cơ: Chuyển đổi 438,72 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 135,87 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 33,89 ha (tập trung tại xã Nam Thắng 5,00 ha, xã Đông Trà 4,80 ha, xã Đông Trung 3,00 ha, xã Đông Hoang 3,00 ha).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 101,98 ha (tập trung tại xã Nam Hà 20,00 ha, xã Phương Công 15,00 ha, xã Vũ Lăng 15,00 ha, xã Nam Hải 14,20 ha, xã Nam Hồng 8,00 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 74,57 ha nhằm phục vụ nhu cầu giãn dân và phát triển các dự án nhà ở (tập trung nhiều tại xã Tây Ninh 6,40 ha, Thị trấn Tiền Hải 5,80 ha, xã Đông Xuyên 5,63 ha, xã Nam Trung 4,33 ha).
- Phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng

Huyện Tiền Hải sẽ đưa 24,89 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp cụ thể như sau:

  • Đất khu công nghiệp: Khai thác 3,18 ha (tại xã Đông Trà 1,99 ha và xã Đông Xuyên 1,19 ha).
  • Đất giao thông: Khai thác 3,26 ha (tại xã Nam Hồng 1,00 ha, xã Nam Hưng 1,00 ha, xã Đông Quý 0,66 ha, xã Nam Thịnh 0,60 ha).
  • Đất thủy lợi: Khai thác 16,00 ha tại nhiều xã (nhiều nhất tại xã Nam Hưng 2,19 ha, xã Nam Hải 1,97 ha, xã Đông Phong 1,48 ha, xã Nam Phú 1,41 ha).
  • Đất ở tại đô thị: Khai thác 2,45 ha tại Thị trấn Tiền Hải.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch

Để đảm bảo quy hoạch được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải:
    • Chủ trì công bố công khai toàn bộ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức và doanh nghiệp được biết, giám sát.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan:
    • Phối hợp, hướng dẫn UBND huyện Tiền Hải trong quá trình triển khai thực hiện quy hoạch.
    • Thực hiện chức năng quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn huyện theo đúng thẩm quyền và quy định pháp luật.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2954/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 26 tháng 11 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN TIỀN HẢI, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quy hoạch;

n cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải tại Tờ trình số 351/TTr-UBND ngày 09/11/2021; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 573/TTr-STNMT ngày 15/11/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

ng(+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.130,30

100

23.130,31

100

 

1

Đất nông nghiệp

15.739,81

68,05

6.635,70

28,69

-9.104,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

10.036,78

43,39

4.662,20

20,16

-5.374,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.035,43

43,39

4.662,20

20,16

-5.373,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

367,46

1,59

302,10

1,31

-65,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.118,91

4,84

199,20

0,86

-919,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

510,55

2,21

136,72

0,59

-373,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

0

0,00

373,83

1,62

373,83

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

3.574,71

15,45

709,75

3,07

-2.864,96

1.7

Đất làm muối

1,36

0,01

1,36

0,01

0,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

130,04

0,56

250,54

1,08

120,50

2

Đất phi nông nghiệp

7.349,91

31,78

16.478,90

71,24

9.128,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

105,56

0,46

274,95

1,19

169,39

2.2

Đất an ninh

7,40

0,03

32,32

0,14

24,92

2.3

Đất khu công nghiệp

233,45

1,01

3.712,90

16,05

3.479,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

53,02

0,23

273,50

1,18

220,48

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,75

0,08

1.302,34

5,63

1.284,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

104,12

0,45

171,23

0,74

67,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,83

0,02

3,83

0,02

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

44,45

0,19

44,45

0,19

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.135,10

17,88

5.838,97

25,24

1.703,87

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

1.897,65

8,20

2.904,59

12,56

1.006,94

-

Đất thủy lợi

1.798,98

7,78

1.960,55

8,48

161,57

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,17

0,01

11,77

0,05

9,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,30

0,05

39,31

0,17

28,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

81,30

0,35

115,50

0,50

34,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

24,98

0,11

219,04

0,95

194,06

-

Đất công trình năng lượng

2,31

0,01

20,34

0,09

18,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,09

 

33,83

0,15

32,74

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,10

0,03

6,81

0,03

0,71

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

31,09

0,13

58,89

0,25

27,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

72,94

0,32

169,38

0,73

96,44

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

197,20

0,85

261,85

1,13

64,65

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

0,03

 

0,03

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

3,24

0,01

3,24

-

Đất chợ

7,96

0,03

33,84

0,15

25,88

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

21,14

0,09

35,56

0,15

14,42

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,78

0,03

247,70

1,07

1 239,92

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.782,61

7,71

3.506,88

15,16

1.724,27

2.14

Đất ở tại đô thị

119,51

0,52

341,46

1,48

221,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,08

0,10

47,29

0,20

25,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,06

0,01

11,88

0,05

8,82

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

48,10

0,21

54,70

0,24

6,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

573,45

2,48

524,88

2,27

-48,57

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

66,02

0,29

52,76

0,23

-13,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,48

0,01

1,31

0,01

-0,17

3

Đất chưa sử dụng

40,59

0,17

15,70

0,07

-24,89

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã An Ninh

Xã Bắc Hải

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

461,07

130,94

186,49

438,72

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

415,84

96,60

130,26

407,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

415,84

96,60

130,26

409,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

9,61

6,48

1,34

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

12,36

18,65

42,95

19,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

23,26

9,21

11,94

7,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,01

 

1,40

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

 

 

 

2,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

 

 

 

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

5,80

1,20

2,26

1,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Lâm

Xã Đông Long

Xã Đông Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

469,36

234,11

497,66

533,83

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

361,00

204,24

309,39

256,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

364,00

204,24

310,89

256,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

6,26

0,32

4,46

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

38,95

13,45

26,30

53,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

62,15

16,10

155,01

222,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

3,00

 

1,50

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

3,00

 

1,50

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

2,31

0,80

0,95

2,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quí

Xã Đông Trà

Xã Đông Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

149,74

90,54

570,47

102,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

117,85

45,59

336,88

64,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

117,85

50,59

341,68

71,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

1,00

0,80

1,50

1,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

18,95

16,55

40,25

32,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

11,94

19,10

179,43

2,99

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

 

0,54

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

 

5,00

4,80

7,78

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

 

 

4,80

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

 

5,00

 

4,78

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,55

4,25

2,41

1,32

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuyên

Xã Nam Chính

Xã Nam Cường

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

254,13

213,23

198,65

139,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

204,69

151,30

60,09

88,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

205,69

153,30

60,09

108,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

3,30

1,00

4,71

1,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

32,95

36,49

10,39

27,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

12,19

22,44

112,46

2,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

1,00

2,00

 

20,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

1,00

2,00

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

 

 

 

20,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

5,63

2,05

1,38

2,76

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Hải

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

138,85

175,89

705,92

1.602,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

80,79

80,30

340,23

251,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

94,99

86,95

340,23

251,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

0,95

1,30

0,30

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

41,95

49,59

30,89

29,36

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

0,96

36,70

334,50

1.321,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,60

0,10

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

14,20

8,00

 

 

 

Trong đó;

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

14,20

8,00

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,95

0,14

1,73

4,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Thắng

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

122,12

168,59

335,94

268,49

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

81,97

77,36

47,52

160,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

81,97

82,36

47,52

160,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

3,10

4,60

1,00

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

38,95

39,69

39,30

84,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

1,90

38,14

196,02

21,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

 

0,58

0,45

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

 

5,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

 

5,00

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,80

1,37

2,22

4,33

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Công

Xã Tây Giang

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

71,01

173,26

193,88

188,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

42,90

152,69

160,61

149,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

63,99

153,69

164,61

162,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

0,20

0,81

1,10

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

10,58

15,66

19,45

30,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

3,76

3,10

8,72

7,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

 

0,10

0,10

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

21,09

1,00

4,00

13,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

6,09

1,00

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

15,00

 

3,00

12,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

2,60

1,52

2,65

6,40

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Vân Trường

Xã Vũ Lăng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

84,46

30,94

63,48

110,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

87,20

82,55

45,13

149,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

87,20

83,55

51,63

164,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

0,20

2,18

1,30

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

11,15

15,90

12,80

8,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

4,28

1,19

2,25

12,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,03

 

 

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

 

1,00

6,50

15,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

 

1,00

1,50

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

 

 

5,00

15,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,34

1,11

1,41

1,52

1.3. Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tiền Hải

Xã An Ninh

Xã Bắc Hải

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

2,45

1,81

0,50

0,47

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,26

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

 

1,81

0,50

0,47

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

2,45

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Lâm

Xã Đông Long

Xã Đông Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

0,20

0,33

0,01

1,48

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,26

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

0,20

0,33

0,01

1,48

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Quý

Xã Đông Trà

Xã Đông Trung

Xã Đông Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

1,66

1,99

1,21

1,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

 

1,99

 

1,19

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,26

0,66

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

1,00

 

1,21

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Chính

Xã Nam Cường

Xã Nam Hải

Xã Nam Hồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

0,02

0,49

1,97

2,12

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,26

 

 

 

1,00

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

0,02

0,49

1,97

1,12

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Hưng

Xã Nam Phú

Xã Nam Thanh

Xã Nam Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

3,19

1,41

0,56

0,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,26

1,00

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

2,19

1,41

0,56

0,04

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Trung

Xã Phương Công

Xã Tây Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

1,79

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,26

0,60

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

1,19

 

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh:
- TT Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT,NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 2954/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/11/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/11/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký