Quyết định 1339/QĐ-UBND năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Phú Thịnh, thị xã Bình Long. Dưới đây là các nội dung trọng tâm và chỉ tiêu chi tiết được ban hành kèm theo quyết định:
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 phường Phú Thịnh
Tổng diện tích tự nhiên của phường Phú Thịnh là 393,61 ha, toàn bộ nằm trong ranh giới phân loại đất đô thị. Cơ cấu phân bổ cụ thể đến năm 2020 như sau:
- Đất nông nghiệp: Quy hoạch giảm từ 317,78 ha (chiếm 80,74% năm 2010) xuống còn 223,26 ha (chiếm 56,72% năm 2020). Trong đó:
- Đất trồng lúa: 35,66 ha (năm 2010) được chuyển đổi hoàn toàn, quy hoạch đến năm 2020 không còn đất trồng lúa (0 ha).
- Đất trồng cây hàng năm còn lại: Tăng từ 32,40 ha lên 47,89 ha (chiếm 12,17%).
- Đất trồng cây lâu năm: Giảm mạnh từ 249,43 ha xuống còn 175,08 ha (chiếm 44,48%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Giữ nguyên mức 0,29 ha (chiếm 0,07%).
- Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch tăng từ 75,83 ha (chiếm 19,26% năm 2010) lên 170,35 ha (chiếm 43,28% năm 2020). Trong đó bao gồm các chỉ tiêu chính:
- Đất phát triển hạ tầng: Tăng từ 36,19 ha lên 81,89 ha (chiếm 20,80%), bao gồm đất giao thông (71,52 ha), đất công trình năng lượng (3,12 ha), đất bưu chính viễn thông (0,06 ha), đất cơ sở văn hóa (1,69 ha), cơ sở y tế (0,11 ha), cơ sở giáo dục - đào tạo (4,40 ha), và cơ sở thể dục - thể thao (1,00 ha).
- Đất ở tại đô thị: Mở rộng từ 19,79 ha lên 43,63 ha (chiếm 11,08%).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: Tăng từ 1,18 ha lên 7,74 ha (chiếm 1,97%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: Tăng từ 1,13 ha lên 1,34 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: Quy hoạch mới 26,08 ha (chiếm 6,63%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ và đất nghĩa trang, nghĩa địa: Quy hoạch đến năm 2020 giảm về 0 ha.
- Các loại đất duy trì diện tích ổn định: Đất an ninh (0,20 ha), đất di tích danh thắng (0,23 ha), đất tôn giáo, tín ngưỡng (0,85 ha), đất sông suối và mặt nước chuyên dùng (8,39 ha).
- Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cả thời kỳ 2011 - 2020:
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 94,53 ha (kỳ đầu 2011 - 2015 chuyển 44,97 ha; kỳ cuối 2016 - 2020 chuyển 49,56 ha). Trong đó gồm: 4,12 ha đất trồng lúa, 4,05 ha đất trồng cây hàng năm khác và 86,36 ha đất trồng cây lâu năm.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng cộng 31,54 ha (kỳ đầu chuyển 17,50 ha, kỳ cuối chuyển 14,04 ha). Toàn bộ diện tích này lấy từ đất chuyên trồng lúa nước để chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (19,54 ha) và đất trồng cây lâu năm (12,00 ha).
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015)
Kế hoạch sử dụng đất xác định tiến độ phân bổ quỹ đất và chuyển mục đích sử dụng chi tiết theo từng năm:
- Tiến độ giảm đất nông nghiệp: Từ 317,78 ha (năm 2010) giảm dần qua các năm: năm 2011 còn 314,36 ha; năm 2012 còn 308,96 ha; năm 2013 còn 296,68 ha; năm 2014 còn 292,78 ha; và kết thúc năm 2015 còn 272,81 ha.
- Tiến độ tăng đất phi nông nghiệp: Từ 75,83 ha (năm 2010) tăng dần: năm 2011 đạt 79,25 ha; năm 2012 đạt 84,65 ha; năm 2013 đạt 96,93 ha; năm 2014 đạt 100,83 ha; và đến năm 2015 đạt 120,80 ha. Đất ở đô thị được phân bổ nâng dần qua từng năm, đạt 25,91 ha vào năm 2015.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2011 - 2015:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (44,97 ha): Năm 2011 chuyển 3,43 ha; năm 2012 chuyển 5,39 ha; năm 2013 chuyển 12,28 ha; năm 2014 chuyển 3,90 ha; năm 2015 chuyển 19,97 ha. Phần lớn diện tích chuyển mục đích là đất trồng cây lâu năm (43,40 ha).
- Chuyển đổi nội bộ đất nông nghiệp (17,50 ha): Năm 2011 chuyển 1,50 ha; các năm 2012 và 2013 mỗi năm chuyển 3,50 ha; các năm 2014 và 2015 mỗi năm chuyển 4,50 ha (gồm 9,00 ha đất chuyên lúa sang cây hàng năm khác và 8,50 ha đất chuyên lúa sang cây lâu năm).
3. Giải pháp và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao trách nhiệm trực tiếp cho Ủy ban nhân dân thị xã Bình Long triển khai các nhiệm vụ trọng tâm:
- Rà soát, điều chỉnh quy hoạch các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất trên địa bàn bảo đảm đồng bộ, thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến các phòng ban chuyên môn, Ủy ban nhân dân phường Phú Thịnh và các phương tiện truyền thông để nhân dân nắm bắt, giám sát.
- Chấp hành nghiêm các chỉ tiêu phân bổ đất đai; tăng cường kiểm tra, thanh tra và kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Nếu có phát sinh nhu cầu điều chỉnh phải kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét.
- Khoanh định rõ ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ; thực hiện cơ chế điều tiết, chia sẻ nguồn lực hợp lý giữa các khu vực chuyển đổi sang đô thị, thương mại, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất nông nghiệp.
- Ưu tiên bố trí quỹ đất hợp lý, đồng bộ để phát triển kết cấu hạ tầng giao thông, công trình công cộng, giáo dục, y tế, đô thị, công nghiệp và dịch vụ gắn với việc sử dụng đất bền vững, tiết kiệm và bảo vệ môi trường sinh thái.
- Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính trong công tác quản lý đất đai; liên tục theo dõi, thống kê số liệu thực tiễn để phục vụ công tác quản lý và phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1339/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 24 tháng 06 năm 2014 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 55/NQ-CP ngày 23/4/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 258/TTr-STNMT ngày 12/6/2014 và của UBND thị xã Bình Long tại Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 28/5/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Thịnh, thị xã Bình Long, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | Lọai đất | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp huyện phân bổ (ha) | Địa phương xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(6)+(5) | (8) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) | 393,61 | 100,00 | 393,61 | - | 393,61 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 317,78 | 80,74 | 223,26 | - | 223,26 | 56,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 35,66 | 9,06 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: chuyên trồng lúa | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 32,40 | 8,23 | 47,89 | - | 47,89 | 12,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 249,43 | 63,37 | 175,08 | - | 175,08 | 44,48 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,29 | 0,07 | 0,29 | - | 0,29 | 0,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 75,83 | 19,26 | 170,35 | - | 170,35 | 43,28 |
| 2.1 | Đất xây dựng TSCQ, CTSN | 1,13 | 0,29 | 1,34 | - | 1,34 | 0,34 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,20 | 0,05 | 0,20 | - | 0,20 | 0,05 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 1,18 | 0,30 | 7,74 | - | 7,74 | 1,97 |
| 2.4 | Đất sản xuất VLXD, gốm sứ | 7,13 | 1,81 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất di tích danh thắng | 0,23 | 0,06 | 0,23 | - | 0,23 | 0,06 |
| 2.6 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0,85 | 0,22 | 0,85 | - | 0,85 | 0,22 |
| 2.7 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,74 | 0,19 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sông suối và MNCD | 8,39 | 2,13 | 8,39 | - | 8,39 | 2,13 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 36,19 | 9,19 | 81,89 | - | 81,89 | 20,80 |
| - | Đất giao thông | 30,90 | 7,85 | 71,52 | - | 71,52 | 18,17 |
| - | Đất công trình năng lượng | 3,12 | 0,79 | 3,12 | - | 3,12 | 0,79 |
| - | Đất bưu chính viễn thông | - | - | 0,06 | - | 0,06 | 0,01 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | - | - | 1,69 | - | 1,69 | 0,43 |
| - | Đất cơ sở y tế | 0,11 | 0,03 | 0,11 | - | 0,11 | 0,03 |
| - | Đất cơ sở giáo dục -đào tạo | 2,07 | 0,52 | 4,40 | - | 4,40 | 1,12 |
| - | Đất cơ sở thể dục-thể thao | - | - | 1,00 | - | 1,00 | 0,25 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 19,79 | 5,03 | 43,63 | - | 43,63 | 11,08 |
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | 26,08 | - | 26,08 | 6,63 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất đô thị | 393,61 | 100,00 | 393,61 | - | 393,61 | 100,00 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ (ha) | Phân theo kỳ (ha) | |
| Kỳ đầu (2011- 2015) | Kỳ cuối (2016- 2020) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 94,53 | 44,97 | 49,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4,12 | 1,12 | 3,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4,05 | 0,45 | 3,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 86,36 | 43,40 | 42,96 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 31,54 | 17,50 | 14,04 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | 19,54 | 9,00 | 10,54 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 12,00 | 8,50 | 3,50 |
2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2010 | Kế hoạch sử dụng đất các năm kỳ đầu | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) | 393,61 | 393,61 | 393,61 | 393,61 | 393,61 | 393,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 317,78 | 314,36 | 308,96 | 296,68 | 292,78 | 272,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 35,66 | 34,16 | 30,66 | 26,04 | 21,54 | 15,45 |
|
| Trđó: chuyên trồng lúa (2 vụ trở lên) | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 32,40 | 33,39 | 35,36 | 36,95 | 38,95 | 42,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 249,43 | 246,52 | 242,65 | 233,40 | 232,00 | 214,53 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,29 | 0,29 | 0,29 | 0,29 | 0,29 | 0,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 75,83 | 79,25 | 84,65 | 96,93 | 100,83 | 120,80 |
| 2.1 | Đất xây dựng TSCQ, CTSN | 1,13 | 1,19 | 1,19 | 1,19 | 1,19 | 1,19 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 1,18 | 1,68 | 2,18 | 3,18 | 3,68 | 5,74 |
| 2.4 | Đất sản xuất VLXD, gốm sứ | 7,13 | 7,13 | 7,13 | 7,13 | 7,13 | 7,13 |
| 2.5 | Đất di tích danh thắng | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 |
| 2.6 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 |
| 2.7 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,74 | 0,74 | 0,74 | - | - | - |
| 2.8 | Đất sông suối và MNCD | 8,39 | 8,39 | 8,39 | 8,39 | 8,39 | 8,39 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 36,19 | 38,70 | 42,52 | 51,90 | 54,40 | 56,15 |
| - | Đất giao thông | 30,90 | 33,41 | 35,93 | 42,53 | 44,03 | 45,78 |
| - | Đất công trình năng lượng | 3,12 | 3,12 | 3,12 | 3,12 | 3,12 | 3,12 |
| - | Đất bưu chính viễn thông | - | - | - | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | - | - | 0,30 | 1,69 | 1,69 | 1,69 |
| - | Đất cơ sở y tế | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
| - | Đất cơ sở giáo dục -đào tạo | 2,07 | 2,07 | 3,07 | 3,40 | 4,40 | 4,40 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | - | - | - | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 19,79 | 20,14 | 21,21 | 23,86 | 24,76 | 25,91 |
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 15,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất đô thị | 393,61 | 393,61 | 393,61 | 393,61 | 393,61 | 393,61 |
2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 44,97 | 3,43 | 5,39 | 12,28 | 3,90 | 19,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,12 | - | - | 1,12 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,45 | 0,01 | 0,03 | 0,41 | 0,00 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 43,40 | 3,42 | 5,36 | 10,75 | 3,90 | 19,97 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 17,50 | 1,50 | 3,50 | 3,50 | 4,50 | 4,50 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | 9,00 | 1,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 8,50 | 0,50 | 1,50 | 1,50 | 2,50 | 2,50 |
Điều 2. Sau khi quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Thịnh được phê duyệt, UBND thị xã Bình Long có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo các biện pháp, giải pháp sau:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt; xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thống nhất từ cấp tỉnh đến cấp xã.
2. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phú Thịnh đến các phòng, ban của thị xã, UBND phường và trên các phương tiện thông tin đại chúng;
3. Thực hiện nghiêm các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được tỉnh phê duyệt; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra và xử lý kịp thời các vi phạm pháp luật, đảm bảo cho việc sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch; trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các trường hợp cần điều chỉnh thì trình UBND tỉnh xem xét, quyết định;
4. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;
5. Đầu tư đồng bộ, hài hòa giữa xây dựng kết cấu hạ tầng với phát triển đô thị và xây dựng nông thôn mới, trong đó: ưu tiên dành quỹ đất cho các nhu cầu phát triển công nghiệp, dịch vụ, xây dựng đô thị, khu dân cư, đất xây dựng cơ sở hạ tầng, an ninh quốc phòng, giáo dục, y tế, văn hóa, thể dục thể thao trên cơ sở ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật trong sử dụng tài nguyên đất đai bền vững và có hiệu quả;
6. Đẩy mạnh cải cách hành chính trong quản lý Nhà nước về đất đai, hoàn thiện cơ chế chính sách nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các đối tượng sử dụng đất, khuyến khích đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên toàn huyện theo nguyên tắc tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ tài nguyên đất đai và môi trường sinh thái;
7. Tiếp tục theo dõi, cập nhật thông tin về quản lý, sử dụng đất đai để điều chỉnh bổ sung, nhằm đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả thực tiễn cao của phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Bình Long, Chủ tịch UBND phường Phú Thịnh, Phân viện trưởng Phân viện Quy hoạch và Thiết kế Nông nghiệp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 55/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Phước do Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 1629/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- 2 Quyết định 1340/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Đức, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 3 Quyết định 3465/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 645/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 55/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Phước do Chính phủ ban hành
- 7 Quyết định 1629/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- 8 Quyết định 1340/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Đức, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 9 Quyết định 3465/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 10 Quyết định 645/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa