Quyết định số 3465/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh tại địa phương.
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 phường Trung Hưng
Quy hoạch xác định rõ cơ cấu diện tích các loại đất trên tổng diện tích tự nhiên là 510,75 ha, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Được quy hoạch giảm mạnh từ 296,72 ha (chiếm 58,09% diện tích tự nhiên năm 2011) xuống còn 170,45 ha (chiếm 33,37% năm 2020). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUN) giảm còn 111,67 ha (với đất chuyên trồng lúa nước LUC là 94,78 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) giảm còn 43,45 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX) giảm còn 0,69 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch tăng mạnh từ 214,03 ha (chiếm 41,91% năm 2011) lên 340,30 ha (chiếm 66,63% năm 2020). Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu bao gồm:
- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp (CTS): Quy hoạch đạt 5,20 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): Quy hoạch đạt 0,20 ha.
- Đất an ninh (CAN): Quy hoạch đạt 7,08 ha.
- Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS): Quy hoạch đạt 1,72 ha.
- Đất có di tích, danh thắng (LDT): Quy hoạch đạt 15,29 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (RAC): Quy hoạch đạt 3,60 ha.
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng (TTN): Giữ ổn định ở mức 3,02 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): Quy hoạch giảm còn 5,27 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Quy hoạch tăng mạnh lên 137,51 ha (trong đó đất cơ sở văn hóa là 3,01 ha; đất cơ sở y tế là 1,59 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 13,41 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao là 3,72 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Quy hoạch tăng từ 56,78 ha (chiếm 11,12% năm 2011) lên 77,18 ha (chiếm 15,11% năm 2020).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trong kỳ quy hoạch này.
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch đến năm 2020:
Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong cả thời kỳ là 126,48 ha (trong đó kỳ đầu chuyển 49,95 ha, kỳ cuối chuyển 76,53 ha). Chi tiết các loại đất chuyển đổi bao gồm:
- Đất lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp: 88,94 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 20,44 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: 11,25 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: 20,10 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp: 6,19 ha.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20 tháng 6 năm 2014.
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất qua từng năm cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Giảm dần theo lộ trình: năm 2012 còn 291,72 ha; năm 2013 còn 283,55 ha; năm 2014 còn 260,62 ha; năm 2015 còn 246,87 ha. Trong đó, đất lúa nước giảm từ 200,61 ha (2011) xuống còn 156,38 ha (2015); đất trồng cây hàng năm còn lại giảm còn 24,19 ha vào năm 2015; đất trồng cây lâu năm giảm còn 59,42 ha vào năm 2015; đất rừng sản xuất giữ ổn định ở mức 6,88 ha suốt kỳ kế hoạch.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng dần theo lộ trình: năm 2012 đạt 219,03 ha; năm 2013 đạt 227,20 ha; năm 2014 đạt 250,13 ha; năm 2015 đạt 263,88 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng tăng mạnh từ 68,30 ha (2011) lên 102,16 ha (2015); đất ở đô thị tăng từ 56,78 ha (2011) lên 70,00 ha (2015); đất an ninh tăng lên 6,08 ha từ năm 2013 và giữ ổn định đến năm 2015; đất cơ sở sản xuất kinh doanh tăng lên 10,60 ha vào năm 2014.
- Đất chưa sử dụng: Không có diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch này.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2011-2015:
Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong kỳ đầu là 49,85 ha, được phân bổ theo từng năm:
- Năm 2012: Chuyển đổi 5,00 ha (toàn bộ là đất lúa nước).
- Năm 2013: Chuyển đổi 8,17 ha (gồm 7,52 ha đất lúa nước và 0,65 ha đất trồng cây lâu năm).
- Năm 2014: Chuyển đổi 22,93 ha (gồm 19,62 ha đất lúa nước, 1,52 ha đất trồng cây hàng năm còn lại, và 1,79 ha đất trồng cây lâu năm).
- Năm 2015: Chuyển đổi 13,75 ha (gồm 12,09 ha đất lúa nước, 0,18 ha đất trồng cây hàng năm còn lại, và 1,48 ha đất trồng cây lâu năm).
Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
Quyết định phân định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây và Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây:
- Chịu trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất của phường Trung Hưng theo đúng quy định pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chủ động phát hiện và xử lý nghiêm, kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn phường Trung Hưng.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chủ trì, phối hợp tổ chức kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn Thành phố để trình Ủy ban nhân dân Thành phố trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định quy định rõ các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố, Mặt trận Tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây. Các cơ quan và cá nhân nêu trên có trách nhiệm triển khai thực hiện nghiêm túc các nội dung của Quyết định này kể từ ngày ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3465/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 27 tháng 06 năm 2014 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 7968/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 của UBND Thành phố về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Sơn Tây;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3239/TTr-TNMT-KHTH ngày 20 tháng 6 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng | Mã | Hiện trạng năm 2011 | Cấp thị xã phân bổ (ha) | Phường xác định (ha) | Công (ha) | Cơ cấu (%) | |
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 510,75 | 100 | 510,75 |
| 510,75 | 100,0 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 296,72 | 58,09 | 170,45 |
| 170,45 | 33,37 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUN | 200,61 | 39,28 | 111,67 |
| 111,67 | 21,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 160,45 | 31,41 | 94,78 |
| 94,78 | 18,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 63,34 | 12,40 | 43,45 |
| 43,45 | 8,51 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6,88 | 1,35 | 0,69 |
| 0,69 | 0,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 214,03 | 41,91 | 340,30 |
| 340,30 | 66,63 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,38 | 0,07 | 5,20 |
| 5,20 | 1,02 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 0,20 |
| 0,20 | 0,04 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 1,43 | 0,28 | 7,08 |
| 7,08 | 1,39 |
| 2.4 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 1,72 |
| 1,72 | 0,34 |
| 2.5 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | 1,40 | 0,27 | 15,29 |
| 15,29 | 2,99 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC |
|
| 3,60 |
| 3,60 | 0,70 |
| 2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 3,02 | 0,59 | 3,02 |
| 3,02 | 0,59 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 5,89 | 1,15 | 5,27 |
| 5,27 | 1,03 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 68,30 | 13,37 | 137,51 |
| 137,51 | 26,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,12 | 0,22 | 3,01 |
| 3,01 | 0,59 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,62 | 0,12 | 1,59 |
| 1,59 | 0,31 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 5,59 | 1,09 | 13,41 |
| 13,41 | 2,63 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 2,92 | 0,57 | 3,72 |
| 3,72 | 0,73 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 56,78 | 11,12 | 77,18 |
| 77,18 | 15,11 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu | Kỳ cuối | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 126,48 | 49,95 | 76,53 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN/PNN | 88,94 | 44,23 | 44,71 |
| - | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 20,44 | 9,35 | 11,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | BHK/PNN | 11,25 | 1,70 | 9,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,10 | 4,02 | 16,08 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 6,19 |
| 6,19 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trong kỳ quy hoạch không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích năm hiện trạng | Diện tích đến các năm | |||
| Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 296,72 | 291,72 | 283,55 | 260,62 | 246,87 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN | 200,61 | 195,61 | 188,09 | 168,47 | 156,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 25,89 | 25,89 | 25,89 | 24,37 | 24,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 63,34 | 63,34 | 62,69 | 60,90 | 59,42 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6,88 | 6,88 | 6,88 | 6,88 | 6,88 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 214,03 | 219,03 | 227,20 | 250,13 | 263,88 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,38 | 0,38 | 0,32 | 0,62 | 0,62 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,43 | 1,43 | 6,08 | 6,08 | 6,08 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,60 | 10,60 |
| 2.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | 2,18 | 2,18 | 2,10 | 2,10 | 2,10 |
| 2.5 | Đất di tích danh thắng | DDT | 1,40 | 1,40 | 1,40 | 1,40 | 1,40 |
| 2.6 | Đất xử lý, chôn Iấp chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 3,02 | 3,02 | 3,02 | 3,02 | 3,02 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 5,89 | 5,89 | 5,79 | 5,79 | 5,79 |
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 26,31 | 26,31 | 26,31 | 24,27 | 23,77 |
| 2.10 | Đất sông, suối | SON | 38,34 | 38,34 | 38,34 | 38,34 | 38,34 |
| 2.11 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 68,30 | 73,30 | 76,96 | 89,63 | 102,16 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất ở đô thị | ODT | 56,78 | 56,78 | 56,88 | 68,28 | 70,00 |
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo các năm | |||
| 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 49,85 | 5,00 | 8,17 | 22,93 | 13,75 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN/PNN | 44,23 | 5,00 | 7,52 | 19,62 | 12,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 1,70 |
|
| 1,52 | 0,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
| 0,65 | 1,79 | 1,48 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu (2011-2015) của phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20 tháng 6 năm 2014.
Điều 3. Trách nhiệm của UBND thị xã Sơn Tây và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Đối với UBND thị xã Sơn Tây:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phường Trung Hưng theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 6 Quyết định 7968/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 1 Quyết định 1346/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Long Thủy, thị xã Phước long, tỉnh Bình Phước
- 2 Quyết định 1339/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Thịnh, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 3 Quyết định 1347/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Long Giang, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 4 Quyết định 1349/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Phước Tín, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 5 Quyết định 390/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 6 Quyết định 845/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 7 Quyết định 951/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 8 Quyết định 5182/QĐ-UBND năm 2021 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 6 Quyết định 7968/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 7 Quyết định 1346/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Long Thủy, thị xã Phước long, tỉnh Bình Phước
- 8 Quyết định 1339/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Thịnh, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 9 Quyết định 1347/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Long Giang, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 10 Quyết định 1349/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Phước Tín, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 11 Quyết định 390/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 12 Quyết định 845/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 13 Quyết định 951/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 14 Quyết định 5182/QĐ-UBND năm 2021 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội