Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1340/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất phường Phú Đức, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước

Quyết định 1340/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011–2015) của phường Phú Đức, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Văn bản xác định rõ mục tiêu chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất, phân bổ diện tích từng loại đất và đưa ra các giải pháp thực hiện quản lý đất đai hiệu quả, tiết kiệm.

1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Toàn bộ diện tích tự nhiên của phường Phú Đức là 403,62 ha, thuộc chỉ tiêu đất đô thị. Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2020 được phê duyệt như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Quy hoạch 219,80 ha (chiếm 54,46% tổng diện tích tự nhiên), giảm từ mức 285,98 ha (70,85%) của năm 2010. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 26,60 ha (chiếm 6,59%), riêng đất chuyên trồng lúa nước là 15,00 ha (chiếm 3,72%).
    • Đất trồng cây lâu năm: 185,19 ha (chiếm 45,88%).
    • Đất trồng cây hàng năm còn lại: 7,77 ha (chiếm 1,93%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 0,24 ha (chiếm 0,06%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Quy hoạch tăng lên 183,82 ha (chiếm 45,54% tổng diện tích), so với hiện trạng 117,64 ha (29,15%) năm 2010. Trong đó:
    • Đất ở tại đô thị: 33,40 ha (chiếm 8,27%).
    • Đất phát triển hạ tầng: 99,34 ha (chiếm 24,61%), tập trung lớn nhất vào đất giao thông (78,84 ha), đất cơ sở giáo dục - đào tạo (8,30 ha), đất cơ sở văn hóa (6,15 ha) và thể dục - thể thao (3,44 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: 10,29 ha (chiếm 2,55%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 2,82 ha.
    • Đất quốc phòng: 2,30 ha; Đất an ninh: 0,21 ha.
    • Đất di tích danh thắng: 0,95 ha.
    • Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 0,39 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 1,53 ha.
    • Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng: 12,60 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác: 20,00 ha.
  • Đất chưa sử dụng: 0 ha (không còn đất chưa sử dụng).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020

Trong giai đoạn 2011–2020, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường Phú Đức được xác định cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích 66,18 ha. Phân theo kỳ: kỳ đầu (2011–2015) chuyển 31,70 ha; kỳ cuối (2016–2020) chuyển 34,48 ha. Bao gồm: đất trồng cây lâu năm (55,90 ha), đất trồng lúa (10,26 ha) và đất trồng cây hàng năm khác (0,02 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển 5,20 ha đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây hàng năm khác (kỳ 2011–2015 chuyển 2,20 ha; kỳ 2016–2020 chuyển 3,00 ha).

3. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011–2015)

Chỉ tiêu phân bổ và kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từng năm trong giai đoạn 2011–2015 bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất qua các năm:
    • Đất nông nghiệp giảm dần từ 284,10 ha (năm 2011) xuống 277,17 ha (2012), 272,68 ha (2013), 267,90 ha (2014) và còn 254,28 ha vào năm 2015.
    • Đất phi nông nghiệp tăng tương ứng từ 119,52 ha (năm 2011) lên 126,45 ha (2012), 130,94 ha (2013), 135,73 ha (2014) và đạt 149,35 ha vào năm 2015 (chủ yếu mở rộng đất giao thông, đất giáo dục, đất cơ sở sản xuất kinh doanh và đất ở đô thị).
  • Kế hoạch chuyển mục đích đất giai đoạn 2011–2015:
    • Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 31,70 ha (năm 2011: 1,88 ha; năm 2012: 6,93 ha; năm 2013: 4,49 ha; năm 2014: 4,78 ha; năm 2015: 13,62 ha).
    • Chuyển đổi nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển 2,20 ha đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây hàng năm khác (năm 2011: 0,20 ha; các năm 2012–2015: mỗi năm 0,50 ha).

4. Biện pháp và giải pháp tổ chức thực hiện

UBND tỉnh Bình Phước giao UBND thị xã Bình Long phối hợp với UBND phường Phú Đức và các ngành chức năng triển khai các biện pháp:

  • Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã phê duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng và tại trụ sở cơ quan. Rà soát quy hoạch các ngành, lĩnh vực bảo đảm thống nhất với quy hoạch sử dụng đất.
  • Thực hiện nghiêm túc chỉ tiêu quy hoạch; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra và xử lý kịp thời vi phạm pháp luật về đất đai. Việc điều chỉnh quy hoạch (nếu có phát sinh) phải trình UBND tỉnh phê duyệt.
  • Xác định ranh giới và bảo vệ nghiêm ngặt diện tích đất trồng lúa; điều tiết nguồn lực và cân bằng lợi ích giữa khu vực phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với khu vực bảo vệ đất lúa.
  • Ưu tiên bố trí quỹ đất cho kết cấu hạ tầng, công trình công cộng, phát triển đô thị, khu dân cư, quốc phòng, an ninh, văn hóa, giáo dục, y tế, thể thao trên cơ sở ứng dụng tiến bộ kỹ thuật để sử dụng đất bền vững.
  • Đẩy mạnh cải cách hành chính trong quản lý đất đai, tạo điều kiện thuận lợi cho các đối tượng sử dụng đất, khuyến khích thu hút đầu tư theo nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
  • Theo dõi, cập nhật thông tin dữ liệu đất đai nhằm kịp thời điều chỉnh, bổ sung phương án quy hoạch đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội địa phương.

5. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh); Chủ tịch UBND thị xã Bình Long, Chủ tịch UBND phường Phú Đức và Phân viện trưởng Phân viện Quy hoạch và Thiết kế Nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1340/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 24 tháng 06 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) PHƯỜNG PHÚ ĐỨC, THỊ XÃ BÌNH LONG.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 55/NQ-CP ngày 23/4/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 255/TTr-STNMT ngày 12/6/2014 và của UBND thị xã Bình Long tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 28/5/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Đức với những nội dung chủ yếu sau:

1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

403,62

100,00

403,62

 

403,62

100,00

1

Đất nông nghiệp

285,98

70,85

219,80

 

219,80

54,46

1.1

Đất trồng lúa

42,06

10,42

26,60

 

26,60

6,59

 

Trong đó: chuyên trồng lúa

26,60

6,59

15,00

 

15,00

3,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,59

0,64

7,77

 

7,77

1,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

241,09

59,73

185,19

 

185,19

45,88

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,24

0,06

0,24

 

0,24

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

117,64

29,15

183,82

 

183,82

45,54

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

3,13

0,78

2,82

 

2,82

0,70

2.2

Đất quốc phòng

2,30

0,57

2,30

 

2,30

0,57

2.3

Đất an ninh

0,21

0,05

0,21

 

0,21

0,05

2.4

Đất công nghiệp

4,59

1,14

-

 

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,70

0,17

10,29

 

10,29

2,55

2.6

Đất di tích danh thắng

-

-

0,95

 

0,95

0,24

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,39

0,10

0,39

 

0,39

0,10

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,53

0,38

1,53

 

1,53

0,38

2.9

Đất sông suối và MNCD

12,60

3,12

12,60

 

12,60

3,12

2.10

Đất phát triển hạ tầng

71,90

17,81

99,34

 

99,34

24,61

-

Đất giao thông

56,40

13,97

78,84

 

78,84

19,53

-

Đất thủy lợi

0,15

0,04

0,15

 

0,15

0,04

-

Đất công trình năng lượng

1,08

0,27

1,08

 

1,08

0,27

-

Đất cơ sở văn hóa

6,15

1,52

6,15

 

6,15

1,52

-

Đất cơ sở y tế

1,38

0,34

1,38

 

1,38

0,34

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,80

1,19

8,30

 

8,30

2,06

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,94

0,48

3,44

 

3,44

0,85

2.11

Đất ở tại đô thị

20,30

5,03

33,40

 

33,40

8,27

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

20,00

 

20,00

4,96

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

 

-

-

4

Đất đô thị

403,62

100,00

403,62

 

403,62

100,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

66,18

31,70

34,48

1.1

Đất trồng lúa

10,26

2,66

7,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

-

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

55,90

29,04

26,86

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,20

2,20

3,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

5,20

2,20

3,00

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch sử dụng đất các năm kỳ đầu

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

403,62

403,62

403,62

403,62

403,62

403,62

1

Đất nông nghiệp

285,98

284,10

277,17

272,68

267,90

254,28

1.1

Đất trồng lúa

42,06

41,86

41,25

39,72

37,72

30,05

 

Trđó: chuyên trồng lúa (2 vụ trở lên)

26,60

26,60

26,60

26,10

20,50

15,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,59

2,79

3,29

3,79

4,29

11,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

241,09

239,21

232,39

228,93

225,65

212,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

117,64

119,52

126,45

130,94

135,73

149,35

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

3,13

3,68

3,68

3,72

3,72

3,72

2.2

Đất quốc phòng

2,30

2,30

2,30

2,30

2,30

2,30

2.3

Đất an ninh

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

2.4

Đất công nghiệp

4,59

4,59

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,70

0,70

5,79

6,29

6,79

7,29

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,53

1,53

1,53

1,53

1,53

1,53

2.8

Đất sông suối và MNCD

12,60

12,60

12,60

12,60

12,60

12,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng

71,90

72,90

76,90

79,90

83,40

90,52

-

Đất giao thông

56,40

57,40

60,40

62,40

64,40

70,02

-

Đất thủy lợi

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

-

Đất công trình năng lượng

1,08

1,08

1,08

1,08

1,08

1,08

-

Đất cơ sở văn hóa

6,15

6,15

6,15

6,15

6,15

6,15

-

Đất cơ sở y tế

1,38

1,38

1,38

1,38

1,38

1,38

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,80

4,80

5,80

6,80

6,80

8,30

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,94

1,94

1,94

1,94

3,44

3,44

2.10

Đất ở tại đô thị

20,30

20,63

23,06

24,01

24,79

25,79

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

403,62

403,62

403,62

403,62

403,62

403,62

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

31,70

1,88

6,93

4,49

4,78

13,62

1.1

Đất trồng lúa

2,66

-

0,11

1,04

1,50

0,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

29,04

1,88

6,82

3,45

3,28

13,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,20

0,20

0,50

0,50

0,50

0,50

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

2,20

0,20

0,50

0,50

0,50

0,50

Điều 2. Sau khi quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Đức được phê duyệt, UBND thị xã Bình Long có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo các biện pháp, giải pháp sau:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt; xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thống nhất từ cấp tỉnh đến cấp xã.

2. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phú Đức đến các phòng, ban của thị xã, UBND phường và trên các phương tiện thông tin đại chúng;

3. Thực hiện nghiêm các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được tỉnh phê duyệt; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra và xử lý kịp thời các vi phạm pháp luật, đảm bảo cho việc sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch; trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các trường hợp cần điều chỉnh thì trình UBND tỉnh xem xét, quyết định;

4. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;

5. Đầu tư đồng bộ, hài hòa giữa xây dựng kết cấu hạ tầng với phát triển đô thị và xây dựng nông thôn mới, trong đó: ưu tiên dành quỹ đất cho các nhu cầu phát triển công nghiệp, dịch vụ, xây dựng đô thị, khu dân cư, đất xây dựng cơ sở hạ tầng, an ninh quốc phòng, giáo dục, y tế, văn hóa, thể dục thể thao trên cơ sở ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật trong sử dụng tài nguyên đất đai bền vững và có hiệu quả;

6. Đẩy mạnh cải cách hành chính trong quản lý Nhà nước về đất đai, hoàn thiện cơ chế chính sách nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các đối tượng sử dụng đất, khuyến khích đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên toàn huyện theo nguyên tắc tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ tài nguyên đất đai và môi trường sinh thái;

7. Tiếp tục theo dõi, cập nhật thông tin về quản lý, sử dụng đất đai để điều chỉnh bổ sung, nhằm đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả thực tiễn cao của phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Bình Long, Chủ tịch UBND phường Phú Đức, Phân viện trưởng Phân viện Quy hoạch và Thiết kế Nông nghiệp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P.KTN, KTTH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1340/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Đức, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 1340/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/06/2014
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Nguyễn Văn Trăm
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/06/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1340/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký