Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN KBANG, TỈNH GIA LAI

Quyết định số 63/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kbang, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện các chỉ tiêu, chính sách cốt lõi được ban hành kèm theo quyết định này.

1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2016 (Điều 1)

Kế hoạch xác định rõ chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng nhóm đất cụ thể trên tổng diện tích tự nhiên của huyện Kbang, phân bổ chi tiết cho các đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm thị trấn Kbang và các xã: Kon Pne, Đăk Rong, Sơn Lang, Đông, Đăk Smar, Nghĩa An, Sơ Pai, K Rong, Lơ Ku, Tơ Tung, Kông Lơng Khơng, Kông Bờ La, Đăk Hlơ):

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 174.582,25 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 2.525,38 ha (bao gồm 1.183,01 ha đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 40.530,30 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 7.122,90 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 11.031,25 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 45.774,27 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 67.448,42 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 149,73 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 6.373,93 ha. Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 6,30 ha; Đất an ninh (CAN): 1,32 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,65 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 46,38 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 37,96 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.130,57 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 24,96 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 11,08 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 640,77 ha; Đất ở tại đô thị (ODT): 205,06 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,98 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 19,32 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 103,11 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (SKX): 9,37 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 28,11 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 943,24 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 126,12 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 20,63 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 3.136,17 ha.
  • Đất đô thị: Chỉ tiêu quy hoạch đất đô thị đạt 2.055,08 ha (tập trung tại thị trấn Kbang).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt với tổng diện tích như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 133,44 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 5,01 ha (đất chuyên trồng lúa nước thu hồi 0,01 ha tại xã Sơn Lang).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 52,15 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 15,41 ha.
    • Đất rừng đặc dụng: 2,54 ha (tại xã Sơn Lang).
    • Đất rừng sản xuất: 58,29 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 0,04 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 3,12 ha. Trong đó:
    • Đất phát triển hạ tầng: 2,16 ha (tại thị trấn Kbang).
    • Đất ở tại nông thôn: 0,72 ha (tại xã Đăk Rong và xã Kông Bờ La).
    • Đất ở tại đô thị: 0,24 ha (tại thị trấn Kbang).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016

Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và xây dựng nhà ở, hạ tầng kỹ thuật:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 128,44 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 0,01 ha (đất chuyên trồng lúa nước chuyển đổi 0,01 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 52,15 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 15,41 ha.
    • Đất rừng đặc dụng: 2,54 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 58,29 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 0,04 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 8,12 ha (phân bổ tại thị trấn Kbang, xã Đăk Rong và xã Kông Bờ La).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối (LUA/LMU): 5,00 ha (ghi nhận tại xã Đăk Rong theo số liệu kế hoạch).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2016

Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 10,09 ha, cụ thể:

  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 8,62 ha (tập trung chủ yếu tại xã Đăk Rong với 7,57 ha và xã Nghĩa An với 1,05 ha).
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,68 ha (tại xã Kon Pne và xã Kông Lơng Khơng).
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,79 ha (tại thị trấn Kbang).

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan (Điều 2 & Điều 3)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện KBang:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Kbang thực hiện.
    • Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh phối hợp thực hiện các nội dung liên quan đến đất quốc phòng, an ninh.
    • Chủ tịch UBND huyện KBang và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện KBang chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản, quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 63/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 11 tháng 05 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN KBANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện KBang tại Tờ trình số 140/TTr-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 909/TTr-STNMT ngày 09 tháng 5 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện KBang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT KBang

Xã Kon Pne

Xã Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Xã Đông

Xã Đăk Smar

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

174.582,25

1.556,10

16.991,91

32.884,50

32.288,85

29.688,03

11.199,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.525,38

15,28

191,16

447,48

155,15

253,57

235,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.183,01

15,28

104,44

95,02

87,14

73,78

165,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40.530,30

1.096,97

1.824,80

4.267,82

910,26

5.549,16

3.085,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.122,90

352,49

54,71

516,62

2.365,85

487,95

1.194,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.031,25

 

157,29

1.044,76

1.062,92

1.202,72

625,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

45.774,27

 

12.162,62

2.196,38

15.293,44

14.778,48

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67.448,42

70,31

2.601,33

24.405,66

12.496,94

7.414,66

6.040,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

149,73

21,05

 

5,78

4,29

1,49

18,16

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.373,93

498,18

95,68

975,84

1.146,08

370,79

215,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

2,40

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

1,22

 

 

0,05

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

1,37

 

 

 

 

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,38

40,51

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

37,96

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.130,57

112,66

16,83

711,81

949,81

121,70

56,91

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

24,96

1,26

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,08

 

 

 

1,50

 

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

640,77

 

15,92

65,70

49,77

52,97

66,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

205,06

205,06

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,98

5,95

0,57

0,53

1,43

0,70

1,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,32

5,67

 

1,11

5,67

1,98

3,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,11

6,36

 

2,39

6,59

6,56

7,59

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

9,37

8,36

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,11

2,49

0,80

1,51

1,83

3,12

0,75

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

943,24

88,69

61,56

113,37

129,43

182,37

32,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,12

 

 

79,42

 

1,39

44,07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,63

16,18

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.136,17

0,80

293,62

232,77

181,24

1.098,81

70,67

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô th*

 

2.055,08

2.055,08

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa An

Xã Sơ Pai

Xã K Rong

Xã Lơ Ku

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

174.582,25

12.236,43

3.517,81

11.609,84

3.403,36

9.840,59

3.665,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.525,38

342,49

79,53

58,15

82,80

270,80

126,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.183,01

98,39

71,36

10,84

53,86

116,25

70,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40.530,30

4.785,12

2.449,44

2.256,27

1.963,22

3.773,66

3.395,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.122,90

61,37

415,25

1.191,83

370,10

23,10

40,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.031,25

1.593,75

 

262,20

 

5.082,40

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

45.774,27

 

 

1.093,45

249,90

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67.448,42

5.451,87

543,54

6.742,31

726,71

684,25

78,36

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

149,73

1,83

30,05

5,63

10,63

6,38

25,82

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.373,93

1.037,53

235,89

999,09

130,38

168,82

158,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

 

2,65

1,25

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

 

 

 

 

0,05

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

 

 

 

 

0,04

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,38

3,85

1,99

 

 

0,03

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

37,96

31,26

 

6,70

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.130,57

907,18

51,48

944,27

37,22

57,79

53,14

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

24,96

 

 

 

20,00

3,47

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,08

 

7,58

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

640,77

37,44

90,07

14,08

40,92

48,87

65,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

205,06

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,98

0,50

1,81

1,71

0,38

0,37

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,32

0,33

0,11

 

0,60

0,21

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,11

13,47

13,82

2,95

7,93

10,55

9,43

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

9,37

 

 

 

1,01

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,11

1,90

1,87

4,15

0,69

4,85

2,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

943,24

41,60

62,93

23,98

20,39

41,39

25,71

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,12

 

 

 

1,24

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,63

 

1,58

 

 

1,20

1,67

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.136,17

940,27

6,77

4,67

5,93

292,19

8,43

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô th*

 

2.055,08

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk HIơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

174.582,25

3.942,75

1.757,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.525,38

162,63

104,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.183,01

124,77

96,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40.530,30

3.566,58

1.606,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.122,90

11,33

37,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.031,25

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

45.774,27

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67.448,42

191,88

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

149,73

10,33

8,20

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.373,93

144,39

197,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

0,12

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,38

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

37,96

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.130,57

47,45

62,32

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

24,96

 

0,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,08

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

640,77

45,49

47,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

205,06

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,98

0,57

1,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,32

0,19

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,11

12,84

2,63

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

9,37

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,11

1,08

0,67

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

943,24

36,65

83,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,12

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,63

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.136,17

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.055,08

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT KBang

Xã Kon Pne

Xã Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Xã K Rong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

133,44

5,37

 

62,90

28,77

8,07

5,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,01

 

 

5,00

0,01

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,01

 

 

 

0,01

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

52,15

5,36

 

25,54

0,05

5,32

3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,41

0,01

 

6,40

 

0,20

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2,54

 

 

 

2,54

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

58,29

 

 

25,92

26,18

2,55

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,04

 

 

0,04

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,12

2,40

 

0,40

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,16

2,16

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

 

 

0,40

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,24

0,24

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đông

Xã Đăk Smar

Xã Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

133,44

4,36

1,40

2,64

 

0,25

4,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,01

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,01

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

52,15

4,23

1,40

1,10

 

0,15

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,41

0,08

 

0,05

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2,54

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

58,29

0,05

 

1,49

 

0,10

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,04

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,12

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,16

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,24

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Bờ La

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

133,44

10,67

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,01

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,01

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

52,15

2,00

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,41

8,67

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2,54

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

58,29

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,04

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,12

0,32

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,16

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

0,32

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,24

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT KBang

Xã Kon Pne

Xã Đắk Rong

Xã Sơn Lang

Xã K Rong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+…(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

128,44

5,37

 

57,90

28,77

8,07

5,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,01

 

 

 

0,01

 

 

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,01

 

 

 

0,01

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,15

5,36

 

25,54

0,05

5,32

3,00

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,41

0,01

 

6,40

 

0,20

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

2,54

 

 

 

2,54

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

58,29

 

 

25,92

26,18

2,55

2,00

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

 

 

0,04

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8,12

2,40

 

5,40

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng.

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

5,00

 

 

5,00

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đông

Xã Đăk Smar

Xã Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

128,44

4,36

1,40

2,64

 

0,25

4,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,01

 

 

 

 

 

 

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,01

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,15

4,23

1,40

1,10

 

0,15

4,00

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,41

0,08

 

0,05

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

2,54

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

58,29

0,05

 

1,49

 

0,10

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8,12

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng.

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

5,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Bờ La

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

128,44

10,67

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,01

 

 

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,01

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,15

2,00

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,41

8,67

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

2,54

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

58,29

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8,12

0,32

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng.

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

5,00

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT KBang

Xã Kon Pne

Xã Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Xã K Rong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,09

0,79

0,43

7,57

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,62

 

 

7,57

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,68

 

0,43

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,79

0,79

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đông

Xã Đăk Smar

Xã Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,09

 

 

 

1,05

 

0,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,62

 

 

 

1,05

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,68

 

 

 

 

 

0,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,79

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Bờ La

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,09

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,62

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,68

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,79

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện KBang có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND huyện KBang và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện KBang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNXD, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Kpă Thuyên

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 63/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kbang tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 63/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/05/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Kpă Thuyên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/05/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 63/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký