Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1614/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 QUẬN CẨM LỆ, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Quyết định số 1614/QĐ-UBND ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương hướng phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn quận và các phường trực thuộc trong năm kế hoạch.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Cẩm Lệ được phân bổ trong năm 2021 là 3.584,47 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất và các đơn vị hành chính cấp phường như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 373,13 ha. Trong đó, diện tích tại các phường cụ thể gồm: Khuê Trung (5,12 ha), Hoà Phát (162,75 ha), Hoà An (68,07 ha), Hoà Thọ Tây (114,93 ha), Hoà Thọ Đông (22,26 ha). Phường Hoà Xuân không bố trí đất nông nghiệp trong năm kế hoạch. Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 85,20 ha (tập trung tại Hoà Phát: 41,52 ha; Hoà Thọ Tây: 42,65 ha; Hoà An: 1,03 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 136,58 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 9,96 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 132,35 ha (tập trung tại Hoà Phát: 81,14 ha và Hoà An: 51,21 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,24 ha (tại Hoà Thọ Tây).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 8,80 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 3.043,53 ha, phân bổ tại các phường: Khuê Trung (292,65 ha), Hoà Phát (488,28 ha), Hoà An (254,24 ha), Hoà Thọ Tây (640,19 ha), Hoà Thọ Đông (238,69 ha), Hoà Xuân (1.129,48 ha). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 430,03 ha (chủ yếu tại Hoà Phát: 295,03 ha và Hoà Thọ Tây: 123,55 ha).
    • Đất an ninh (CAN): 7,76 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 120,97 ha (toàn bộ tại Hoà Thọ Tây).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 25,54 ha (toàn bộ tại Hoà Thọ Tây).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 55,61 ha (tập trung nhiều tại Hoà Xuân: 24,38 ha và Khuê Trung: 23,25 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 38,08 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 16,56 ha (toàn bộ tại Hoà Phát).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 971,20 ha (phân bổ lớn nhất tại Hoà Xuân: 475,15 ha và Hoà Thọ Tây: 168,39 ha).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 924,60 ha (phân bổ nhiều nhất tại Hoà Xuân: 378,37 ha và Hoà An: 144,26 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 92,17 ha (tập trung tại Hoà Xuân: 64,48 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 217,83 ha (chủ yếu tại Hoà Xuân: 136,73 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 167,87 ha, phân bổ tại các phường: Khuê Trung (3,47 ha), Hoà Phát (2,21 ha), Hoà An (2,26 ha), Hoà Thọ Tây (81,78 ha), Hoà Thọ Đông (5,85 ha), Hoà Xuân (72,30 ha).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn quận Cẩm Lệ được phê duyệt với tổng diện tích 42,50 ha tại các phường: Hoà Phát (14,34 ha), Hoà An (2,98 ha), Hoà Thọ Tây (23,90 ha), Hoà Thọ Đông (1,28 ha). Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 35,31 ha.
    • Đất trồng lúa (SXN): 23,68 ha (Hoà Phát: 10,42 ha; Hoà Thọ Tây: 13,26 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 9,23 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2,40 ha (toàn bộ tại Hoà Thọ Tây).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 7,19 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 1,89 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 3,62 ha (chủ yếu tại Hoà Thọ Tây: 2,74 ha).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,06 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 1,62 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) được phê duyệt với tổng diện tích là 2,80 ha. Chỉ tiêu thực hiện tại các phường cụ thể như sau:

  • Phường Khuê Trung: Chuyển đổi 0,20 ha (gồm 0,10 ha đất trồng cây hàng năm khác và 0,10 ha đất trồng cây lâu năm).
  • Phường Hoà Phát: Chuyển đổi 0,80 ha đất trồng cây hàng năm khác.
  • Phường Hoà An: Chuyển đổi 0,80 ha đất trồng cây hàng năm khác.
  • Phường Hoà Thọ Tây: Chuyển đổi 0,90 ha (gồm 0,60 ha đất trồng cây hàng năm khác và 0,30 ha đất trồng cây lâu năm).
  • Phường Hoà Thọ Đông: Chuyển đổi 0,10 ha đất trồng cây hàng năm khác.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

Trong năm 2021, quận Cẩm Lệ lên kế hoạch đưa 44,36 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN). Diện tích này được phân bổ tại các phường:

  • Phường Khuê Trung: 2,53 ha (chủ yếu chuyển sang đất thương mại dịch vụ: 2,23 ha và đất ở đô thị: 0,30 ha).
  • Phường Hoà Phát: 0,16 ha (chuyển sang đất ở đô thị).
  • Phường Hoà An: 0,78 ha (gồm đất phát triển hạ tầng: 0,28 ha và đất ở đô thị: 0,50 ha).
  • Phường Hoà Thọ Tây: 17,66 ha (chủ yếu đưa vào sử dụng làm đất cụm công nghiệp: 17,34 ha và đất phát triển hạ tầng: 0,32 ha).
  • Phường Hoà Thọ Đông: 0,61 ha (gồm đất phát triển hạ tầng: 0,41 ha và đất ở đô thị: 0,20 ha).
  • Phường Hoà Xuân: 22,62 ha (chủ yếu chuyển sang đất phát triển hạ tầng: 11,97 ha; đất thương mại dịch vụ: 7,80 ha; đất ở đô thị: 1,50 ha; đất khu vui chơi giải trí công cộng: 1,00 ha; đất sinh hoạt cộng đồng: 0,35 ha).

Lưu ý: Vị trí, ranh giới các khu vực đất chuyển mục đích, thu hồi và đưa vào sử dụng được xác định chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 do UBND quận Cẩm Lệ xác lập ngày 09/4/2021.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng theo kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo hiệu quả sử dụng đất và đúng quy định pháp luật.
  • Các cơ quan phối hợp và thi hành:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Cẩm Lệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
    • Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1614/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 10 tháng 5 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA QUẬN CẨM LỆ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ tại Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 25 tháng 03 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 224/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cẩm Lệ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới

Khuê Trung

Hoà Phát

Hoà An

Hoà Thọ Tây

Hoà Thọ Đông

Hoà Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích

 

3584,47

301,24

653,24

324,57

836,90

266,80

1201,72

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

373,13

5,12

162,75

68,07

114,93

22,26

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

85,20

 

41,52

1,03

42,65

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

136,58

2,95

34,42

15,83

61,12

22,26

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,96

2,17

0,57

 

7,22

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

132,35

 

81,14

51,21

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,24

 

 

 

0,24

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,80

 

5,10

 

3,70

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

3043,53

292,65

488,28

254,24

640,19

238,69

1129,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

430,03

0,30

295,03

10,20

123,55

0,95

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,76

1,40

0,73

0,06

1,38

2,97

1,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

120,97

 

 

 

120,97

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,54

 

 

 

25,54

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

55,61

23,25

1,97

0,65

0,25

5,11

24,38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

38,08

1,53

2,65

0,29

20,03

13,58

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,56

 

16,56

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

971,20

102,49

57,81

92,59

168,39

74,77

475,15

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,33

0,52

 

 

0,38

0,43

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,13

0,07

 

0,03

 

 

22,03

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

924,60

107,05

88,07

144,26

102,33

104,52

378,37

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,56

3,61

0,93

0,16

0,51

2,92

1,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,22

0,15

6,80

 

0,50

0,25

0,52

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,35

0,71

 

1,70

0,26

0,73

5,95

2.18

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,34

0,32

15,04

1,09

34,01

0,42

0,46

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,66

0,23

0,40

0,45

0,42

0,59

1,57

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

92,17

14,41

0,83

1,82

3,03

7,6

64,48

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,36

0,80

1,46

0,94

0,78

0,60

4,78

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

217,83

30,04

 

 

34,41

16,65

136,73

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,13

5,71

 

 

3,45

6,56

12,41

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,06

 

 

 

0,04

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

167,87

3,47

2,21

2,26

81,78

5,85

72,30

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

Khuê Trung

Hoà Phát

Hoà An

Hoà Thọ Tây

Hoà Thọ Đông

Hoà Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) … (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích

 

42,50

0,00

14,34

2,98

23,90

1,28

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

35,31

 

12,73

2,50

19,48

0,60

 

1.1

Đất trồng lúa

SXN

23,68

 

10,42

 

13,26

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,23

 

2,31

2,50

3,82

0,60

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,40

 

 

 

2,40

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

7,19

 

1,61

0,48

4,42

0,68

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,89

 

1,49

0,40

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,62

 

0,12

0,08

2,74

0,68

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

 

 

 

0,06

 

 

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,62

 

 

 

1,62

 

 

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích nhân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

Khuê Trung

Hoà Phát

Hoà An

Hoà Thọ Tây

Hoà Thọ Đồng

Hoà Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) … = (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,80

0,20

0,80

0,80

0,90

0,10

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,40

0,10

0,80

0,80

0,60

0,10

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,40

0,10

 

 

0,30

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khuê Trung

Hòa Phát

Hòa An

Hòa Thọ Tây

Hòa Thọ Đông

Hòa Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) ...=(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích

 

44,36

2,53

0,16

0,78

17,66

0,61

22,62

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

44,36

2,53

0,16

0,78

17,66

0,61

22,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,34

 

 

 

17,34

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

10,03

2,23

 

 

 

 

7,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,98

 

 

0,28

0,32

0,41

11,97

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

2,66

0,30

0,16

0,50

 

0,20

1,50

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

 

 

 

 

 

0,35

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

1,00

 

 

 

 

 

1,00

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ xác lập ngày 09/4/2021).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Cẩm Lệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, HĐND thành phố (B/c);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Lưu: VT, ĐTĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Nam

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1614/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 1614/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/05/2021
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
Người ký: Lê Quang Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/05/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1614/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký