Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

NỘI DUNG TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1710/QĐ-UBND VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 QUẬN CẨM LỆ, TP. ĐÀ NẴNG

Quyết định 1710/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng với các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm triển khai thực hiện của các cơ quan chức năng.

1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của quận Cẩm Lệ được phân bổ trong năm kế hoạch là 3.584,47 ha, phân chia theo 06 đơn vị hành chính phường trực thuộc: Khuê Trung (301,24 ha), Hòa Phát (653,24 ha), Hòa An (324,57 ha), Hòa Thọ Tây (836,90 ha), Hòa Thọ Đông (266,80 ha) và Hòa Xuân (1.201,72 ha). Cụ thể theo từng nhóm đất:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 354,56 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA): 89,78 ha (Hòa Phát 45,09 ha; Hòa Thọ Tây 43,27 ha; Hòa An 1,42 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 84,49 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 9,51 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 162,06 ha (Hòa Phát 110,85 ha; Hòa An 51,21 ha).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 8,72 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.840,81 ha, bao gồm các chỉ tiêu chính:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 904,02 ha (tập trung nhiều nhất tại Hòa Xuân 302,71 ha; Hòa An 154,51 ha; Hòa Thọ Tây 131,92 ha; Hòa Thọ Đông 112,63 ha; Khuê Trung 105,26 ha; Hòa Phát 96,99 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 886,33 ha (trong đó Hòa Xuân chiếm 428,98 ha).
    • Đất quốc phòng (CQP): 396,64 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 224,52 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 126,55 ha (tại phường Hòa Thọ Tây).
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 65,48 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 43,84 ha.
    • Đất mặt nước chuyên dùng (MNC): 32,94 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 29,55 ha (tại phường Hòa Phát).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 27,81 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 22,14 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 19,01 ha (tại phường Hòa Thọ Tây).
    • Các loại đất khác: Đất cơ sở tôn giáo (15,04 ha), đất khu vui chơi giải trí công cộng (14,48 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (8,61 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (7,56 ha), đất an ninh (7,29 ha), đất trụ sở tổ chức sự nghiệp (5,26 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (2,36 ha), đất di tích lịch sử văn hóa (1,38 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 389,10 ha (nhiều nhất tại phường Hòa Thọ Đông 87,53 ha; Hòa Xuân 13,68 ha; Khuê Trung 10,86 ha; Hòa Phát 10,21 ha).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 90,51 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: 33,83 ha, trong đó:
    • Đất trồng lúa: 21,25 ha (Hòa Thọ Tây 12,45 ha; Hòa Phát 8,80 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 11,81 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 0,45 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 0,32 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: 5,89 ha, trong đó:
    • Đất ở tại đô thị: 2,94 ha (tại Hòa Thọ Tây 1,94 ha; Hòa Thọ Đông 0,68 ha; Khuê Trung 0,12 ha; Hòa Phát 0,12 ha; Hòa An 0,08 ha).
    • Đất quốc phòng: 1,89 ha (Hòa Phát 1,49 ha; Hòa An 0,40 ha).
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 0,82 ha (tại Hòa Thọ Tây).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 0,18 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 0,06 ha.
  • Phân bổ diện tích thu hồi theo địa bàn phường: Hòa Thọ Tây (51,28 ha), Hòa Xuân (15,15 ha), Hòa Phát (13,92 ha), Hòa An (7,51 ha), Hòa Thọ Đông (2,11 ha), Khuê Trung (0,54 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Kế hoạch ghi nhận diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 33,83 ha, cụ thể:

  • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 21,25 ha.
  • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 11,81 ha.
  • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 0,45 ha.
  • Đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp: 0,32 ha.
  • Phân bổ theo phường: Hòa Thọ Tây 16,92 ha; Hòa Phát 12,31 ha; Hòa An 3,50 ha; Hòa Thọ Đông 0,80 ha; Khuê Trung 0,30 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp trong năm 2019 là 50,79 ha, phân bổ cho các nhu cầu:

  • Đất cụm công nghiệp: 17,34 ha (tại Hòa Thọ Tây).
  • Đất ở tại đô thị: 15,40 ha (Hòa Xuân 12,50 ha; Hòa An 2,35 ha; Hòa Thọ Đông 0,43 ha; Khuê Trung 0,12 ha).
  • Đất khu công nghiệp: 12,68 ha (tại Hòa Thọ Tây).
  • Đất phát triển hạ tầng: 4,97 ha.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,35 ha.
  • Đất có di tích lịch sử văn hóa: 0,05 ha.

Ranh giới, vị trí các khu vực đất trong kế hoạch được thể hiện chi tiết trên bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 (tỷ lệ 1/10.000) do UBND quận Cẩm Lệ xác lập ngày 01/04/2019.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

  • Trách nhiệm của UBND quận Cẩm Lệ:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
    • Căn cứ chỉ tiêu được duyệt để thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND quận Cẩm Lệ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1710/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 19 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN CẨM LỆ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ tại Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 260/TTr-STNMT ngày 08 tháng 4 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Cẩm Lệ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới

Khuê Trung

Hòa Phát

Hòa An

Hòa Thọ Tây

Hòa Thọ Đông

Hòa Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích

 

3584,47

301,24

653,24

324,57

836,90

266,80

1201,72

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

354,56

5,37

184,85

64,32

82,06

17,96

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89,78

 

45,09

1,42

43,27

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

84,49

 

24,04

11,69

30,80

17,96

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,51

5,37

 

 

4,14

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

162,06

 

110,85

51,21

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,72

 

4,87

 

3,85

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2840,81

285,66

466,51

257,99

667,31

235,16

928,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

396,64

0,90

257,20

10,85

126,67

1,02

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,29

1,23

0,61

0,03

1,53

2,95

0,94

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

126,55

 

 

 

126,55

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,01

 

 

 

19,01

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

27,81

19,75

1,63

0,46

0,23

1,87

3,87

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,84

3,97

2,57

0,39

22,68

14,23

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

29,55

 

29,55

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

886,33

99,49

54,49

85,92

142,93

74,52

428,98

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,38

0,52

 

 

0,41

0,40

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,14

0,07

 

0,03

 

 

22,04

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

904,02

105,26

96,99

154,51

131,92

112,63

302,71

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,56

2,68

0,90

0,16

0,66

2,75

0,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,26

0,15

3,96

 

 

0,63

0,52

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,04

0,72

 

1,81

0,26

0,67

11,58

2.18

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,48

0,35

16,12

0,84

47,37

0,34

0,46

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,36

0,07

0,19

0,29

0,46

0,33

0,33

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

14,48

0,40

13,88

0,49

0,09

0,02

 

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,61

0,24

0,63

1,42

0,98

0,80

0,29

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

224,52

6,26

30,14

 

 

41,78

17,29

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,94

0,92

5,73

0,29

1,46

4,16

5,24

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

389,10

10,86

10,21

1,88

2,26

87,53

13,68

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

Khuê Trung

Hòa Phát

Hòa An

Hòa Thọ Tây

Hòa Thọ Đông

Hòa Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích

 

90,51

0,54

13,92

7,51

51,28

2,11

15,15

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

33,83

0,30

12,31

3,50

16,92

0,80

 

1.1

Đất trồng lúa

SXN

21,25

 

8,80

 

12,45

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,81

 

3,31

3,50

4,20

0,80

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,45

0,30

 

 

0,15

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

 

0,20

 

0,12

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

5,89

0,12

1,61

0,48

3,00

0,68

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,89

 

1,49

0,40

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

2,94

0,12

0,12

0,08

1,94

0,68

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

 

 

 

0,06

 

 

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,82

 

 

 

0,82

 

 

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,18

 

 

 

0,18

 

 

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

Phường Khuê Trung

Phường Hòa Phát

Phường Hòa An

Phường Hòa Thọ Tây

Phường Hòa Thọ Đông

Phường Hòa Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

33,83

0,30

12,31

3,50

16,92

0,80

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,25

 

8,80

 

12,45

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,81

 

3,31

3,50

4,20

0,80

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,45

0,30

 

 

0,15

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,32

 

0,20

 

0,12

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RSX/NKR

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khuê Trung

Hòa Phát

Hòa An

Hòa Thọ Tây

Hòa Thọ Đông

Hòa Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích

 

50,79

0,12

 

3,53

31,36

0,63

15,15

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

50,79

0,12

 

3,53

31,36

0,63

15,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

12,68

 

 

 

12,68

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,34

 

 

 

17,34

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,97

 

 

1,18

1,34

0,2

2,25

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,05

 

 

 

 

 

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

15,40

0,12

 

2,35

 

0,43

12,5

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

 

 

 

 

 

0,35

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ xác lập ngày 01/4/2019).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Cẩm Lệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, HĐND thành phố (B/c);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- CPVP;
- Lưu VT, QLĐTh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Việt Dũng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 1710/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/04/2019
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
Người ký: Đặng Việt Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/04/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký