Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, định hướng quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2021

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hoà Vang được phân bổ trong năm 2021 là 73.317,00 ha, trải rộng trên 11 đơn vị hành chính cấp xã bao gồm: Hòa Phước, Hòa Châu, Hòa Tiến, Hòa Khương, Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Phú, Hòa Ninh, Hòa Sơn, Hòa Liên và Hòa Bắc. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (Mã: DNP): Chiếm diện tích lớn nhất với tổng số 62.571,42 ha. Trong đó, đất rừng đặc dụng (RDD) chiếm 26.759,35 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hòa Bắc với 20.765,70 ha); đất rừng sản xuất (RSX) chiếm 19.802,86 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 8.938,27 ha; đất trồng lúa (DLN) chiếm 3.041,14 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 2.203,57 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 1.574,54 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 208,84 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 42,85 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 10.489,15 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 2.576,71 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2.315,45 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 1.151,04 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.054,24 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 882,78 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 649,45 ha; đất quốc phòng (CQP) là 502,92 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 449,12 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 423,44 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 108,40 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 99,17 ha; đất an ninh (CAN) là 68,50 ha; và các loại đất phi nông nghiệp khác.
  • Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 256,43 ha, phân bổ tại các xã, nhiều nhất tại Hòa Nhơn (45,40 ha), Hòa Bắc (42,72 ha) và Hòa Châu (33,11 ha).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng hạ tầng, kế hoạch xác định cụ thể diện tích đất cần thu hồi đối với từng nhóm đất:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 470,36 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây hàng năm khác (HNK) bị thu hồi nhiều nhất với 235,91 ha (tập trung lớn tại xã Hòa Liên với 106,49 ha); tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 130,76 ha; đất trồng lúa (LUA) là 73,70 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 29,67 ha; và đất rừng đặc dụng (RDD) là 0,32 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 138,00 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn (ONT) bị thu hồi 69,62 ha; đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 64,72 ha (chủ yếu tại xã Hòa Bắc với 60,62 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2,66 ha; và đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 1,00 ha.
  • Thu hồi đất chưa sử dụng (BCS): Tổng diện tích thu hồi để đưa vào sử dụng cho các mục đích khác là 20,87 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đô thị hóa:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 485,46 ha. Các loại đất chuyển đổi chính gồm: Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp là 235,91 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp là 145,86 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 73,70 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp là 29,67 ha; và đất rừng đặc dụng chuyển sang đất phi nông nghiệp là 0,32 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 2,66 ha (phân bổ tại xã Hòa Châu 2,16 ha và xã Hòa Liên 0,50 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,66 ha (phân bổ tại xã Hòa Châu 2,16 ha và xã Hòa Liên 0,50 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kế hoạch đặt mục tiêu khai thác hiệu quả quỹ đất chưa sử dụng với tổng diện tích đưa vào sử dụng là 34,23 ha, toàn bộ được chuyển sang nhóm đất phi nông nghiệp phục vụ các mục đích sau:

  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện (DHT): Đưa vào sử dụng 17,26 ha (nhiều nhất tại xã Hòa Bắc với 4,85 ha và xã Hòa Sơn với 3,50 ha).
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 11,27 ha (chủ yếu tại xã Hòa Phong với 10,14 ha và xã Hòa Phước với 0,94 ha).
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): Đưa vào sử dụng 5,70 ha (tập trung tại xã Hòa Ninh với 4,73 ha và xã Hòa Sơn với 0,67 ha).

Lưu ý: Vị trí, ranh giới các khu vực đất chuyển mục đích, thu hồi và đưa vào sử dụng được thể hiện chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang xác lập ngày 16/4/2021.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan liên quan: Phối hợp, hướng dẫn và đôn đốc Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang triển khai thực hiện; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về việc quản lý nhà nước đối với đất đai theo quy hoạch, kế hoạch đã duyệt.
  • Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để người dân và doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận, giám sát.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1636/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 12 tháng 5 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN HÒA VANG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang tại Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 224/TTr-STNMT ngày 27 tháng 4 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phước

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Khương

Hòa Phong

Hoà Nhơn

Hòa Phú

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hoà Liên

Hoà Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

73.317,00

679,83

913,67

1.470,05

5.119,83

1.836,13

3.268,52

8.925,14

10.372,19

2.396,17

3.920,82

34.414,66

1

Đất nông nghiệp

DNP

62.571,42

245,70

353,50

823,97

3.752,33

1.124,02

2.196,51

7.936,95

9.107,77

1.601,17

1.929,80

33.499,70

1.1

Đất trồng lúa

DLN

3.041,14

123,68

257,98

568,38

453,20

484,21

343,25

89,99

136,79

187,77

311,47

84,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.203,57

119,56

94,24

229,50

248.28

265,20

315,95

283,38

152,54

137,27

31,96

325,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.574,54

1.58

0,20

22,73

174,07

86,20

104,31

357,38

451,44

272,29

12,35

91,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.938,27

 

 

 

1.368,21

 

102,76

940,99

1.388,48

 

295,26

4.842,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

26.759,35

 

 

 

 

 

 

2.211,10

3.782,55

 

 

20.765,70

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19.802,86

 

 

 

1.443,90

260,78

1.318,12

4.039,19

3.193,05

921,75

1.238,90

7.387,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

208,84

0,87

1,08

3,36

64,67

27,63

12,11

14,93

2,43

39,72

39,82

2,22

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,85

 

 

 

 

 

 

 

0,49

42,36

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.489,15

415,36

527,06

621,65

1.350,03

683,77

1.026,61

984,66

1.248,90

773,83

1.985,04

872,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

502,92

 

0,62

 

342,32

6,64

134,36

7,61

3,17

5,03

 

3,16

2.2

Đất an ninh

CAN

68,50

1,37

1,70

 

 

1,60

2,71

47,99

0,04

7,98

0,48

4,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

649,45

 

 

0,12

 

 

0,00

 

2,50

 

646,83

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,72

 

 

 

 

 

5,72

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.151,04

29,34

1,79

 

4,74

11,20

1,21

419,76

673,57

9,43

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKK

449,12

30,51

28,02

14,91

18,15

14,89

139,43

 

60,43

14,59

124,01

4,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,00

0,30

 

 

 

 

3,06

 

13,08

22,56

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.315,45

109,68

153,09

195,11

224,26

189,10

262,50

91,06

110,49

202,17

449,97

328,02

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,94

0,13

0,08

 

0,22

0,05

 

4,36

 

 

9,10

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,10

 

 

 

 

 

2,45

 

 

 

3,65

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.576,71

120,46

181,26

247,18

326,61

300,71

304,61

177,46

188,14

257,06

346,65

126,56

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

108,40

13,48

38,26

 

 

 

 

 

 

 

56,66

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,35

0,90

2,24

0,53

2,03

5,07

4,59

0,70

2,21

2,06

0,33

1,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,94

 

 

 

 

9,14

 

0,01

0,04

10,61

0,11

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,04

0,46

1,67

1,27

0,08

0,43

1,37

 

4,57

8,60

0,57

1,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

882,78

30,01

17,77

73,65

198,06

61,77

41,83

64,76

126,64

205,78

52,77

9,75

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,65

1,34

 

 

3,62

 

0,67

7,12

 

11,90

 

 

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

99,17

24,22

19,80

0,01

1,22

3,22

1,78

 

10,36

0,48

35,74

2,34

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,99

0,91

1,61

2,23

1,26

0,94

0,96

0,67

1,30

1,92

2,51

1,69

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng.

TIN

39,64

4,08

5,27

3,91

5,13

6,56

5,31

2,02

0,56

1,86

4,55

0,40

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.054,24

47,07

66,63

66,35

39,95

39,87

65,18

140,52

50,94

6,43

143,06

388,24

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

423,44

1,09

7,25

15,83

182,38

32,56

48,89

20,62

0,86

5,35

108,05

0,56

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,55

 

 

0,55

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

256,43

18,76

33,11

24,43

17,47

28,34

45,40

3,52

15,52

21,17

5,98

42,72

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phước

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Khương

Hòa Phong

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Liên

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

470,36

31,09

20,32

7,42

61,35

24,01

63,56

22,72

34,33

28,39

147,14

30,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

73,70

27,79

17,91

1,41

4,00

3,75

9,01

 

0,08

0,55

 

9,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

235,91

3,30

2,41

5,01

31,92

15,69

31,17

3,71

7,02

15,15

106,49

14,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

130,76

 

 

1,00

25,38

4,52

22,64

3,05

17,86

12,69

37,12

6,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

29,67

 

 

 

0,05

0,05

0,74

15,79

9,22

 

3,53

0,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,32

 

 

 

 

 

 

0,17

0,15

 

 

 

1.6

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

138,00

1,92

7,27

3,05

7,56

630

9,25

1,58

10,01

2,84

17,40

70,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,66

 

2,16

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

69,62

1,92

5,11

3,05

736

6,30

8,55

1,58

10,01

2,04

13,50

10,20

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

1,00

 

 

 

0,20

 

 

 

 

0,80

 

 

2.4

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

64,72

 

 

 

 

 

0,70

 

 

 

3,40

60,62

3

Đất chưa sử dụng

BCS

20,87

1,01

0,30

0,58

0,40

1,53

1,19

1,06

4,78

3,50

1,67

4,85

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phước

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Khương

Hòa Phong

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Liên

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

485,46

32,09

21,82

9,42

63,35

26,01

65,06

23,72

35,33

29,59

148,14

30,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

73,70

27,79

17,91

1,41

4,00

3,75

9,01

 

0,08

0,55

 

9,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

235,91

3,30

2,41

5,01

31,92

15,69

31,17

3,71

7,02

15,15

106,49

14,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNK/PNN

145,86

1,00

1.50

3,00

27,38

6,52

24,14

4,05

18,86

13,89

38,12

7,40

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,32

 

 

 

 

 

 

0,17

0,15

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RXS/PNN

29,67

 

 

 

0,05

0,05

0,74

15,79

9,22

 

3,53

0,29

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

2,66

 

2,16

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,66

 

2,16

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phước

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Khương

Hòa Phong

Hòa Nhơn

Hoà Phú

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Liên

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng cộng

 

34,23

1,95

239

0,58

0,40

11,67

1,19

1,06

4,97

3,50

1,67

4,85

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,23

1,95

2,39

0,58

0,40

11,67

1,19

1,06

4,97

3,50

1,67

4,85

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,27

0,94

 

 

 

10,14

 

 

0,19

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

17,26

1,01

2,39

0,58

0,40

1,53

1,19

0,76

0,05

3,50

1,00

4,85

2.3

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,70

 

 

 

 

 

 

0,30

4,73

 

0,67

 

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang xác lập ngày 16/4/2021).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoà Vang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, HĐND thành phố (B/c);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Lưu: VT, ĐTĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Nam

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 1636/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/05/2021
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
Người ký: Lê Quang Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/05/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký