Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 1637/QĐ-UBND

Quyết định số 1637/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Quyết định này đóng vai trò định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện một cách hợp lý, hiệu quả, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương trong năm 2021.

Nội dung chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nông Sơn

Theo quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nông Sơn tập trung vào các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ để đáp ứng nhu cầu phát triển của các ngành, lĩnh vực và địa phương (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất năm 2021: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình vì lợi ích quốc gia, công cộng, phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện (chi tiết được quy định tại Phụ lục II kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Quy định cụ thể diện tích đất chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ xây dựng hạ tầng, khu dân cư, cơ sở sản xuất kinh doanh (chi tiết được quy định tại Phụ lục III kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Khai thác tối đa tiềm năng đất đai bằng việc đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp với quy hoạch (chi tiết được quy định tại Phụ lục IV kèm theo quyết định).

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Nông Sơn

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Nông Sơn được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện việc công bố, công khai rộng rãi kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện và giám sát.
  • Triển khai thực hiện kế hoạch: Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư hợp pháp để tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng đối tượng và đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác theo dõi, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
  • Rà soát và điều chỉnh dự án treo: Tiến hành rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện; kịp thời thực hiện điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ theo quy định để tránh lãng phí tài nguyên đất và ảnh hưởng đến quyền lợi của người dân.
  • Cập nhật quy hoạch dài hạn: Thực hiện cập nhật các danh mục dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2021 vào quy hoạch sử dụng đất giai đoạn đến năm 2030 của huyện Nông Sơn để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo đúng quy định pháp luật.
  • Chế độ báo cáo định kỳ: Định kỳ hằng năm tổng hợp, đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt về Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.

Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam

Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò là cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, chịu trách nhiệm:

  • Theo dõi sát sao, hướng dẫn chuyên môn và giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của Ủy ban nhân dân huyện Nông Sơn, đảm bảo tính pháp lý và đúng quy hoạch chung của tỉnh.
  • Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện để kịp thời báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo thẩm quyền.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Sơn, cùng Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1637/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 16 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NÔNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 4007/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 về Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nông Sơn; số 4008/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 về Phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 trên địa bàn tỉnh, số 346/QĐ-UBND ngày 01/02/2021 về điều chỉnh Điều 1, Quyết định số 4008/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh;

Xét đề nghị của UBND huyện Nông Sơn tại Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 26/5/2021 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 448/TTrSTNMT ngày 14/6/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nông Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:

 (Chi tiết theo Phụ lục I)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

 (Chi tiết theo Phụ lục II)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

 (Chi tiết theo Phụ lục III)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:

 (Chi tiết theo Phụ lục IV)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND huyện Nông Sơn chịu trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 n ă m nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2021 vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Nông Sơn trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hằng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi tr ư ờng chịu trách nhiệm theo dõi, h ư ớng dẫn, giám sát UBND huyện Nông Sơn triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Nông Sơn và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Các Sở: CT, KH&ĐT, TC, NN&PTNT, XD, GTVT;
- Lưu: VT, TH, KTTH, KTN.
D:\Dropbox\Năm 2021\Quyết định\Đất đai\06 14 PD KHSD dat 2021 Nong Son.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NÔNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày   /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Ninh Phước

Phước Ninh

Quế Lâm

Quế Lộc

Quế Trung

Sơn Viên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

47.163,64

6.160,54

14.146,68

15.602,65

3.484,10

4.923,64

2.846,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

44.089,75

5.801,73

13.108,33

15.222,48

3.259,11

4.010,61

2.687,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.304,70

236,32

128,36

81,70

352,26

278,47

227,59

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

747,18

126,47

72,73

79,67

220,91

137,59

109,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

875,17

163,58

161,25

278,35

86,65

112,03

73,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.472,70

397,14

307,81

1.478,74

76,46

92,28

120,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.269,83

2.453,43

2.680,43

832,40

1.072,61

772,83

1.458,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

18.974,45

 

8.138,46

10.835,99

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.169,90

2.547,05

1.692,02

1.714,91

1.657,87

2.750,09

807,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,94

4,15

 

0,39

0,26

4,91

0,23

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,06

0,06

 

 

13,00

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.774,34

321,54

996,34

273,89

223,95

802,17

156,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

167,44

30,70

 

 

 

136,74

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,45

 

 

 

 

1,45

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,25

 

 

 

 

6,25

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,50

 

 

 

 

5,37

0,13

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,37

 

1,90

1,52

 

16,95

 

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

118,89

 

64,88

 

 

54,01

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.098,69

85,91

699,88

57,69

54,88

155,42

44,91

 

Đất giao thông

DGT

343,19

59,06

48,39

50,38

44,82

110,82

29,72

 

Đất thủy lợi

DTL

28,21

2,63

0,80

0,32

5,92

5,80

12,74

 

Đất công trình năng lượng

DNL

694,08

18,13

645,78

4,67

0,03

25,41

0,06

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,45

0,09

0,03

 

0,05

0,23

0,05

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,17

 

0,20

 

0,19

1,78

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

1,78

0,24

0,20

0,26

0,14

0,82

0,12

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

13,13

2,58

1,83

1,18

2,19

4,12

1,23

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,15

3,13

2,55

0,88

1,39

6,21

0,99

 

Đất chợ

DCH

0,53

0,05

0,10

 

0,15

0,23

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

 

 

 

 

1,07

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

328,77

54,87

26,51

27,97

92,83

90,52

36,07

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,56

2,34

0,97

0,66

0,47

4,75

0,37

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,61

0,08

 

 

0,09

1,37

0,07

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,34

0,36

 

 

0,17

0,74

0,07

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

108,66

10,27

13,48

12,77

22,09

36,45

13,60

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,10

 

 

 

 

0,10

 

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,84

0,53

0,67

0,30

0,51

1,16

0,67

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,47

 

0,01

 

 

1,46

 

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,05

0,08

0,49

0,23

0,71

1,22

0,32

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

758,63

133,57

175,05

170,76

36,54

225,75

16,96

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

137,65

2,83

12,50

1,99

15,66

61,39

43,28

3

Đất chưa sử dụng

CSD

299,55

37,27

42,01

106,28

1,04

110,86

2,09

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NÔNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày   /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Ninh Phước

Phước Ninh

Quế Lâm

Quế Lộc

Quế Trung

Sơn Viên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng

 

111,62

15,87

29,44

22,33

0,05

42,98

0,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

61,52

14,97

6,78

0,01

0,04

38,78

0,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,80

4,00

0,59

 

 

4,69

0,52

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,05

 

 

 

 

0,05

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,38

1,13

0,22

0,01

0,02

2,58

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,90

2,01

 

 

0,02

5,87

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,33

 

0,33

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

39,10

7,83

5,64

 

 

25,63

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

 

 

 

 

0,01

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,22

0,90

22,56

22,32

0,01

3,42

0,01

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

44,89

 

22,32

22,32

0,01

0,23

0,01

 

Đất giao thông

DGT

44,74

 

22,32

22,32

0,01

0,08

0,01

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,15

 

 

 

 

0,15

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,54

0,88

0,04

 

 

1,62

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

 

 

 

 

0,15

 

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,

nhà hỏa táng

NTD

1,64

0,02

0,20

 

 

1,42

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,88

 

0,10

 

 

0,78

 

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NÔNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày   /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Ninh Phước

Phước Ninh

Quế Lâm

Quế Lộc

Quế Trung

Sơn Viên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

72,50

15,54

9,00

1,11

0,15

45,51

1,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,98

4,01

0,59

 

0,02

4,69

0,67

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,07

 

 

 

0,02

0,05

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,36

1,35

0,54

0,01

0,11

2,88

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,68

2,31

 

1,10

0,02

6,20

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,33

 

0,33

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

47,14

7,87

7,54

 

 

31,73

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

 

 

 

 

0,01

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

13,00

 

 

 

13,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,00

 

 

 

13,00

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,14

 

 

 

 

0,14

 

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 CỦA HUYỆN NÔNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày   /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Ninh Phước

Phước Ninh

Quế Lâm

Quế Lộc

Quế Trung

Sơn Viên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng cộng

 

1,13

 

0,15

 

 

0,96

0,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,13

 

0,15

 

 

0,96

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,60

 

 

 

 

0,60

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,27

 

0,10

 

 

0,17

 

 

Đất giao thông

DGT

0,20

 

0,10

 

 

0,10

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,07

 

 

 

 

0,07

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,26

 

0,05

 

 

0,19

0,02

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1637/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1637/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/06/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Hồ Quang Bửu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/06/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1637/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký