Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 1674/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam

Quyết định số 1674/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và định hướng phương án sử dụng đất đai trên địa bàn huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam trong năm 2021. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan ban ngành và xác định hiệu lực thi hành.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021

Quyết định xác định rõ 4 nội dung chỉ tiêu cốt lõi đối với công tác quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn huyện Đại Lộc bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất cần phân bổ trong năm 2021 (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất cần thu hồi trong năm 2021 phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục II).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu cho phép chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2021 (chi tiết tại Phụ lục III).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển cụ thể trong năm 2021 (chi tiết tại Phụ lục IV).

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc

Là đơn vị trực tiếp quản lý địa bàn, UBND huyện Đại Lộc được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
  • Triển khai thực hiện: Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư cần thiết để tổ chức triển khai kế hoạch; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đồng bộ, đúng kế hoạch.
  • Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên theo dõi, kiểm tra sát sao tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai tại địa phương.
  • Rà soát dự án chậm tiến độ: Tiến hành rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt nhưng liên tiếp 03 năm không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ theo quy định.
  • Cập nhật quy hoạch dài hạn: Thực hiện cập nhật danh mục các dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2021 vào quy hoạch sử dụng đất giai đoạn đến năm 2030 của huyện Đại Lộc để trình UBND tỉnh phê duyệt.
  • Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và lập báo cáo định kỳ hằng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về cơ quan có thẩm quyền.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam

Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò là cơ quan chuyên môn cấp tỉnh có trách nhiệm:

  • Theo dõi, hướng dẫn và giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện của UBND huyện Đại Lộc nhằm đảm bảo tính đúng đắn, tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành.
  • Tổng hợp tình hình thực tế, kịp thời báo cáo và tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc trong quá trình thực hiện.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đại Lộc cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1674/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 21 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2024/QĐ-UBND ngày 30/06/2012 về Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đại Lộc, số 4030/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 về phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đại Lộc; số 4008/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 về Phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 trên địa bàn tỉnh, 346/QĐ-UBND ngày 01/02/2021 về việc điều chỉnh Điều 1, Quyết định số 4008/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh;

Xét đề nghị của UBND huyện Đại Lộc tại Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 11/6/2021 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 453/TTrSTNMT ngày 15/6/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đại Lộc, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:

 (Chi tiết theo Phụ lục I)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

 (Chi tiết theo Phụ lục II)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

 (Chi tiết theo Phụ lục III)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:

 (Chi tiết theo Phụ lục IV)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND huyện Đại Lộc chịu trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2021 vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đại Lộc trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hằng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Đại Lộc triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đại Lộc và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Các Sở: CT, KH&ĐT, TC, NN&PTNT, XD, GTVT;
- Lưu: VT, TH, KTTH, KTN.
D:\Dropbox\Năm 2021\Quyết định\Đất đai\06 16 PD QH sd dat 2021 Đại Lộc.docx

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Quang

Đại Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Thạnh

Đại Chánh

Đại Tân

Đại Phong

Đại Minh

Đại Thắng

Đại Cường

Đại Hưng

Đại An

Đại Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

Tổng

 

456,63

89,01

6,70

1,27

9,48

33,38

45,63

16,41

124,18

2,53

12,87

53,27

41,70

0,19

7,16

5,00

2,85

5,00

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

385,08

72,35

5,86

0,32

9,39

30,66

42,63

12,13

109,37

1,84

12,44

42,94

31,38

0,15

4,90

2,90

2,82

3,00

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

42,16

15,65

1,81

0,32

0,16

6,01

4,42

3,81

4,69

0,28

0,47

0,10

0,09

0,15

2,20

0,40

1,60

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

39,16

15,65

0,46

0,32

0,01

4,51

4,42

3,81

4,69

0,28

0,47

0,10

0,09

0,15

2,20

0,40

1,60

 

 

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

3,00

 

1,35

 

0,15

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

112,79

29,21

1,10

 

0,01

14,38

11,39

0,80

21,07

1,01

4,34

13,46

8,80

 

2,70

2,50

1,02

1,00

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

86,08

9,67

1,46

 

0,08

3,60

13,55

0,92

27,26

0,12

3,12

14,18

10,12

 

 

 

 

2,00

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,43

 

 

 

2,00

 

 

 

 

0,23

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

141,62

17,82

1,49

 

7,14

6,67

13,27

6,60

56,35

0,20

4,31

15,20

12,37

 

 

 

0,20

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,64

16,35

0,84

0,53

 

0,18

3,00

3,88

7,04

0,37

0,13

1,13

1,12

0,04

1,00

1,00

0,03

2,00

 

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,30

 

 

 

 

 

3,00

3,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp

DHT

2,54

1,64

0,15

0,34

 

 

 

0,30

0,06

0,01

 

0,01

 

 

 

 

0,03

 

 

 

Đất giao thông

DGT

1,66

1,64

 

 

 

 

 

 

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,09

 

 

0,04

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,60

 

 

0,30

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,16

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,92

 

0,69

 

 

0,01

 

0,28

1,21

0,36

0,13

0,12

0,12

 

1,00

1,00

 

1,00

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

10,99

10,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

0,10

 

0,19

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

10,76

3,58

 

 

 

 

 

 

4,18

 

 

1,00

1,00

 

 

 

 

1,00

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,53

0,03

 

 

 

 

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

32,91

0,31

 

0,42

0,09

2,54

 

0,40

7,77

0,32

0,30

9,20

9,20

 

1,26

1,10

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Quang

Đại Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Thạnh

Đại Chánh

Đại Tân

Đại Phong

Đại Minh

Đại Thắng

Đại Cường

Đại Hưng

Đại An

Đại Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

Tổng cộng

 

48,95

0,31

 

0,57

0,09

2,54

 

0,40

7,77

0,32

3,20

9,20

9,20

 

3,26

1,10

10,99

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,95

0,31

 

0,57

0,09

2,54

 

0,40

7,77

0,32

3,20

9,20

9,20

 

3,26

1,10

10,99

 

 

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,75

 

 

 

 

2,00

 

 

7,75

 

 

9,00

9,00

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,15

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,99

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,13

0,24

 

 

0,09

0,10

 

0,40

0,02

0,32

0,30

0,20

0,20

 

1,16

1,10

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

2,64

0,24

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

1,10

1,10

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

1,39

 

 

 

0,09

 

 

0,20

0,02

0,32

0,30

0,20

0,20

 

0,06

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,10

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,96

 

 

0,42

 

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1674/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1674/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/06/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Hồ Quang Bửu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 21/06/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1674/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký