Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1652/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện Núi Thành trong năm 2021. Đồng thời, quyết định này cũng phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện và giám sát kế hoạch.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021

Theo quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Núi Thành tập trung vào bốn nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích đối với từng loại đất cần phân bổ trong năm 2021 trên địa bàn huyện (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục II).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Cho phép chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất khác nhau nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và phù hợp với định hướng phát triển (chi tiết tại Phụ lục III).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các giải pháp và chỉ tiêu cụ thể để khai thác, đưa các diện tích đất hoang hóa, đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất, kinh doanh hoặc lâm nghiệp, nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục IV).

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Núi Thành

Ủy ban nhân dân huyện Núi Thành đóng vai trò chủ trì và chịu trách nhiệm toàn diện trong việc triển khai kế hoạch trên thực địa, cụ thể bao gồm các nhiệm vụ:

  • Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Huy động nguồn lực và thực hiện kế hoạch: Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư hợp pháp để triển khai thực hiện kế hoạch; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng phương án đã phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác theo dõi, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
  • Rà soát và điều chỉnh dự án treo: Tiến hành rà soát kỹ lưỡng các công trình, dự án đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt nhưng đã công bố công khai liên tiếp 3 năm mà không thực hiện; kịp thời thực hiện điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ theo quy định để tránh lãng phí tài nguyên đất và ảnh hưởng đến quyền lợi của người dân.
  • Tích hợp quy hoạch dài hạn: Thực hiện cập nhật danh mục các dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2021 vào quy hoạch sử dụng đất giai đoạn đến năm 2030 của huyện Núi Thành để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
  • Báo cáo định kỳ: Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hằng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về cơ quan quản lý cấp trên.

- Trách nhiệm giám sát của Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan

Bên cạnh cơ quan thực hiện trực tiếp, quyết định cũng phân công rõ vai trò giám sát và phối hợp của các đơn vị cấp tỉnh:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi sát sao, hướng dẫn chuyên môn và giám sát toàn diện quá trình triển khai thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Núi Thành; tổng hợp tình hình thực tế và kịp thời báo cáo, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết các vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện.
  • Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Núi Thành cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ vào nội dung quyết định để triển khai thực hiện nhiệm vụ theo đúng thẩm quyền và quy định pháp luật.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1652/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 17 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NÚI THÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ- CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 4025/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 về phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Núi Thành; số 4008/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 về Phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 trên địa bàn tỉnh, số 346/QĐ-UBND ngày 01/02/2021 về điều chỉnh Điều 1, Quyết định số 4008/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh’

Xét đề nghị của UBND huyện Núi Thành tại Tờ trình số 155/TTr-UBND ngày 09/6/2021 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 447/TTr-STNMT ngày 14/6/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Núi Thành, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:

 (Chi tiết theo Phụ lục I)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

 (Chi tiết theo Phụ lục II)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

 (Chi tiết theo Phụ lục III)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:

 (Chi tiết theo Phụ lục IV)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND huyện Núi Thành chịu trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2021 vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Núi Thành trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hằng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Núi Thành triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Núi Thành và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Các Sở: CT, KH&ĐT, TC, NN&PTNT, XD, GTVT;
- Lưu: VT, TH, KTTH, KTN.
D:\Dropbox\Năm 2021\Quyết định\Đất đai\06 15 PD KHSD dat 2021 Núi Thành.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NÚI THÀNH
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

39.307,25

75,24

529,29

1.430,54

1.727,83

957,71

1.182,00

2.062,14

4.819,25

4.972,80

9.743,58

4.790,79

1.804,84

2.125,88

545,44

69,78

1.307,10

1.163,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4316,02

46,93

134,58

231,78

174,18

44,10

497,63

882,86

242,14

250,02

128,99

397,32

376,53

329,32

-

15,87

184,38

379,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4012,99

38,27

72,15

231,78

170,08

0,72

498,73

883,71

242,18

235,07

129,27

397,32

355,12

272,91

-

3,09

131,39

351,20

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

1471,99

13,14

59,24

117,44

80,66

65,75

107,72

132,15

64,56

90,59

51,62

203,80

49,65

191,48

44,68

6,88

61,68

130,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5916,69

14,14

46,29

213,26

359,06

647,16

214,05

357,51

1.689,37

356,68

430,95

280,09

184,08

332,50

199,34

22,99

264,63

304,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13647,50

-

69,56

277,82

826,41

-

39,59

145,40

588,24

2.352,03

6.383,41

1.283,02

905,86

170,87

106,83

11,92

423,79

62,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

115,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

115,00

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11850,17

-

-

40,00

187,95

141,17

287,39

384,32

2.229,58

1.921,88

2.746,87

2.625,57

280,50

895,23

-

-

-

109,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1980,45

1,03

219,62

547,05

99,57

59,53

35,62

158,62

5,37

1,60

1,74

0,99

8,22

91,48

194,59

12,12

367,66

175,64

1.8

Đất làm muối

LMU

3,19

-

-

3,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,24

-

-

-

-

-

-

1,28

-

-

-

-

-

-

-

-

4,96

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.998,41

429,59

720,32

943,49

2.359,01

1.615,23

599,84

660,43

523,99

549,56

262,18

432,40

248,87

3.102,03

767,43

1.257,46

790,53

736,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.267,70

0,85

27,15

-

10,17

-

-

-

21,45

-

-

8,30

-

2.148,44

0,57

50,77

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,84

1,79

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.170,75

-

-

-

1.107,10

1.037,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10,11

-

16,01

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

55,38

5,49

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20,93

-

28,96

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,36

11,94

-

0,17

4,12

-

3,15

-

-

-

-

0,09

-

0,32

-

23,92

1,50

0,15

2.6

Đất cơ sở SX PNN

SKC

722,93

11,31

6,45

0,39

10,39

2,25

0,14

22,06

-

-

1,98

16,80

0,83

100,38

9,14

343,21

56,23

141,37

2.7

Đất SD cho HĐ KS

SKS

117,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16,85

-

100,22

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.479,03

157,53

99,33

280,61

379,32

269,55

165,84

269,74

132,11

104,47

126,82

151,12

120,81

373,20

68,36

376,78

208,30

195,13

2.9

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

17,70

-

-

0,27

0,48

-

2,51

0,43

0,22

-

-

0,10

-

13,50

-

-

0,19

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,63

-

-

-

0,85

-

-

20,10

-

-

-

-

-

32,69

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.301,42

-

125,35

151,24

346,96

185,44

275,94

232,02

43,83

44,07

56,72

40,06

46,89

93,87

82,32

174,16

185,82

216,73

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

204,30

204,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

46,41

6,30

0,40

0,72

0,58

1,37

3,60

0,38

1,36

1,08

1,21

22,08

0,36

0,47

0,35

1,61

0,56

3,98

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,40

0,05

-

-

-

-

1,31

-

-

-

0,01

-

-

0,40

-

0,88

3,76

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,56

1,31

0,67

0,22

0,38

1,56

1,34

0,15

-

0,98

-

1,52

3,30

1,82

0,94

1,02

0,99

0,34

2.16

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

672,41

15,74

28,75

61,67

49,29

57,46

34,50

55,26

2,25

2,17

5,02

23,65

19,13

123,61

31,07

23,05

67,84

71,95

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

27,90

-

-

-

-

0,07

-

-

-

1,38

-

16,00

-

2,39

-

-

-

8,07

2.18

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

4,44

2,84

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,60

-

-

-

-

-

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32,77

2,16

2,46

1,21

1,38

2,61

4,98

4,17

0,70

0,83

1,68

2,50

0,92

1,51

1,28

0,96

2,75

0,68

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,19

0,90

0,44

0,95

-

2,57

0,42

0,93

0,03

1,97

-

0,08

0,91

1,55

0,58

0,58

0,53

0,74

2.21

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

2.930,83

5,66

429,32

444,23

345,57

53,78

100,96

55,17

28,44

151,61

67,99

39,31

21,15

38,47

572,56

249,07

248,52

79,01

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

810,24

1,39

-

1,80

102,37

0,99

5,14

0,01

293,58

241,00

0,75

73,01

32,97

40,24

0,19

1,35

13,54

1,89

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,11

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

289,32

0,30

5,30

10,82

0,68

2,32

19,14

20,15

1,88

29,39

24,40

4,71

2,46

69,80

19,31

3,2149

50,06

25,36

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NÚI THÀNH
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

1.215,31

16,76

4,76

10,12

98,41

756,30

6,18

3,39

5,80

1,72

24,59

0,55

3,75

51,66

10,23

164,46

11,62

45,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

284,98

6,11

0,88

0,59

16,91

232,60

2,92

2,68

0,06

0,01

0,45

0,20

2,71

9,81

-

0,21

0,62

8,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

248,50

6,10

0,88

0,59

7,67

206,89

2,90

1,83

0,02

-

0,17

0,20

2,45

9,80

-

0,20

0,62

8,18

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

201,79

1,99

1,80

5,73

43,26

74,01

0,19

0,07

0,19

0,01

0,29

0,30

0,39

3,62

0,50

47,92

3,82

17,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

376,55

7,36

-

3,80

19,47

202,16

3,07

0,64

0,55

1,70

0,87

0,05

0,65

5,23

5,35

103,39

3,43

18,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,77

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,52

-

-

-

3,60

-

1,65

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

306,40

-

-

-

9,77

236,17

-

-

5,00

-

22,46

-

-

33,00

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

39,82

1,30

2,08

-

9,00

11,36

-

-

-

-

-

-

-

-

0,78

12,94

2,10

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

731,62

12,19

54,75

4,01

266,24

120,60

0,58

0,13

0,02

0,02

0,10

-

1,47

3,88

35,67

218,29

11,65

2,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

102,85

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,13

-

100,72

-

-

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

36,69

-

-

-

36,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,18

0,10

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

220,17

2,21

54,42

1,00

61,56

11,33

0,29

0,10

-

-

0,07

-

1,07

-

35,00

51,02

0,31

1,79

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

230,19

-

0,33

3,01

104,95

72,78

0,29

0,03

0,02

0,02

0,03

-

0,40

0,75

0,17

45,94

1,24

0,23

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

5,05

5,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,21

0,20

-

-

0,91

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

55,83

-

-

-

5,09

30,46

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

9,18

10,10

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,87

-

-

-

1,03

3,84

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,09

-

-

-

-

1,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

68,57

4,63

-

-

51,01

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

11,43

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,92

-

-

-

4,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

57,67

1,83

-

-

9,69

8,31

0,28

0,06

0,01

0,03

-

1,00

-

7,59

2,00

15,00

0,52

11,35

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NÚI THÀNH
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.253,58

22,65

6,06

11,12

99,91

757,3

7,18

4,69

6,8

3,22

25,59

1,31

5,27

53,16

11,23

178,46

13,12

46,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

284,98

6,11

0,88

0,59

16,91

232,60

2,92

2,68

0,06

0,01

0,45

0,20

2,71

9,81

-

0,21

0,62

8,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

248,50

6,10

0,88

0,59

7,67

206,89

2,90

1,83

0,02

-

0,17

0,20

2,45

9,80

-

0,20

0,62

8,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

208,81

2,29

2,30

6,23

43,76

74,31

0,69

0,57

0,49

0,21

0,79

0,50

0,91

4,12

0,70

48,42

4,32

18,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

393,05

8,20

0,80

4,30

20,47

202,86

3,57

1,44

1,25

3,00

1,37

0,61

1,65

6,23

6,15

106,89

4,43

19,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,77

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,52

-

-

-

3,60

-

1,65

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

306,40

-

-

-

9,77

236,17

-

-

5,00

-

22,46

-

-

33,00

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

54,57

6,05

2,08

-

9,00

11,36

-

-

-

-

-

-

-

-

0,78

22,94

2,10

0,26

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 CỦA HUYỆN NÚI THÀNH
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

60,38

1,83

-

-

10,62

8,31

0,28

0,06

0,01

0,03

-

1,00

-

7,87

2,00

15,00

2,02

11,35

1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

9,20

-

-

-

3,68

5,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,70

-

-

-

-

1.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,71

-

-

-

0,93

-

-

-

-

-

-

-

-

0,28

-

-

1,50

-

1.4

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện

DHT

28,06

-

-

-

-

2,79

-

-

0,01

0,03

-

-

-

6,89

2,00

15,00

0,52

0,82

1.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,35

-

-

-

6,01

-

0,28

0,06

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,83

1,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10,53

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1652/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1652/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/06/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Hồ Quang Bửu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/06/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1652/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký