Tóm tắt Quyết định 17/2015/QĐ-UBND quy định Biểu mức trần thù lao công chứng tại tỉnh Hậu Giang
Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ban hành quy định về Biểu mức trần thù lao công chứng áp dụng cho các cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Đây là văn bản pháp lý làm cơ sở để các tổ chức hành nghề công chứng thu các khoản thù lao dịch vụ một cách thống nhất, minh bạch và đúng quy định pháp luật.
- Biểu mức trần thù lao công chứng chi tiết
Mức trần thù lao đối với từng dịch vụ soạn thảo, kiểm tra, sao chụp và lưu giữ hồ sơ được quy định cụ thể như sau:
- Soạn thảo hợp đồng góp vốn bất động sản; văn bản hủy bỏ hoặc chấm dứt hợp đồng: Áp dụng đối với hợp đồng góp vốn bằng bất động sản; văn bản hủy hoặc chấm dứt hợp đồng chuyển nhượng, mua bán, tặng cho bất động sản với mức trần là 100.000 đồng/văn bản.
- Soạn thảo hợp đồng giao dịch bất động sản, thừa kế và tài sản vợ chồng: Áp dụng đối với các loại hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, tặng cho, chuyển đổi bất động sản; các văn bản thỏa thuận phân chia di sản, khai nhận di sản thừa kế; di chúc; văn bản thỏa thuận phân chia tài sản chung hoặc xác định tài sản riêng của vợ chồng với mức trần là 60.000 đồng/văn bản.
- Soạn thảo hợp đồng giao dịch động sản, ủy quyền và các việc khác: Áp dụng đối với hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản không phải là bất động sản; hợp đồng thuê, hợp đồng ủy quyền hoặc giấy ủy quyền; văn bản hủy bỏ hoặc chấm dứt hợp đồng thuê, hợp đồng ủy quyền và các loại việc khác với mức trần là 30.000 đồng/văn bản.
- Kiểm tra hợp đồng, giao dịch tự soạn thảo: Áp dụng đối với các loại hợp đồng, giao dịch do người yêu cầu công chứng tự soạn thảo trước khi mang đi công chứng; văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch với mức trần là 10.000 đồng/văn bản.
- Sao chụp (photocopy) tài liệu, hồ sơ: Mức trần là 500 đồng/trang đối với khổ giấy A4 và 1.000 đồng/trang đối với khổ giấy A3.
- Đánh máy giấy tờ, văn bản: Mức trần là 10.000 đồng/trang.
- Cấp bản sao văn bản công chứng: Mức trần là 20.000 đồng/hồ sơ.
- Nhận giữ giấy tờ, văn bản: Mức trần là 50.000 đồng/hồ sơ.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.
- Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang.
- Giám đốc các sở và Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Hậu Giang.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động công chứng trên địa bàn tỉnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 17/2015/QĐ-UBND | Vị Thanh, ngày 25 tháng 05 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BIỂU MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Công chứng ngày 20 tháng 6 năm 2014;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quyết định này quy định Biểu mức trần thù lao công chứng dành cho cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau:
1. Soạn thảo hợp đồng góp vốn bất động sản; văn bản hủy hoặc chấm dứt hợp đồng chuyển nhượng, mua bán, tặng cho bất động sản: 100.000 đồng/văn bản.
2. Soạn thảo các loại hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, tặng cho, chuyển đổi bất động sản; các loại văn bản thỏa thuận phân chia di sản, khai nhận di sản thừa kế; văn bản di chúc; văn bản thỏa thuận phân chia tài sản chung, xác định tài sản riêng vợ chồng: 60.000 đồng/văn bản.
3. Soạn thảo các loại hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản (không phải là bất động sản); hợp đồng thuê, ủy quyền hoặc giấy ủy quyền; văn bản hủy hoặc chấm dứt hợp đồng thuê, hợp đồng ủy quyền và các loại việc khác: 30.000 đồng/văn bản.
4. Kiểm tra các loại hợp đồng, giao dịch trước khi công chứng (hợp đồng, giao dịch do người yêu cầu công chứng tự soạn thảo); văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch: 10.000 đồng/văn bản.
5. Sao chụp (photocopy) tài liệu, hồ sơ: 500 đồng/trang khổ giấy A4, 1.000 đồng/trang khổ giấy A3.
6. Đánh máy giấy tờ, văn bản: 10.000 đồng/trang.
7. Cấp bản sao văn bản công chứng: 20.000 đồng/hồ sơ.
8. Nhận giữ giấy tờ, văn bản: 50.000 đồng/hồ sơ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các sở; Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Quyết định 39/2015/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng, dịch thuật và chế độ quản lý, sử dụng tiền thu dịch vụ của hoạt động công chứng trên địa bàn do Ủy ban nhân tỉnh Lâm Đồng ban hành
- 2 Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành
- 3 Quyết định 10/2015/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 4 Quyết định 20/2015/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 5 Quyết định 14/2015/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng tỉnh Nam Định
- 6 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh An Giang
- 7 Quyết định 29/2015/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 3 Luật Công chứng 2014
- 4 Quyết định 39/2015/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng, dịch thuật và chế độ quản lý, sử dụng tiền thu dịch vụ của hoạt động công chứng trên địa bàn do Ủy ban nhân tỉnh Lâm Đồng ban hành
- 5 Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành
- 6 Quyết định 10/2015/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 7 Quyết định 20/2015/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 8 Quyết định 14/2015/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng tỉnh Nam Định
- 9 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh An Giang
- 10 Quyết định 29/2015/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Kon Tum