Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2022. Văn bản đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân khu chức năng cụ thể cho từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2022

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Vũng Liêm được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và các khu chức năng như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 24.363,00 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm diện tích lớn nhất với 12.590,23 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 11.389,15 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 236,49 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 132,51 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 14,62 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.596,92 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) đạt 1.978,05 ha (trong đó đất giao thông DGT là 931,48 ha, đất thủy lợi DTL là 785,62 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 1.074,47 ha; đất ở tại đô thị (ODT) đạt 39,68 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 3.413,96 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) đạt 23,38 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) đạt 14,14 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) đạt 25,54 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn huyện Vũng Liêm không còn diện tích đất chưa sử dụng (0,00 ha).

2. Chỉ tiêu diện tích các khu chức năng

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 cũng xác định rõ quy mô diện tích của các khu chức năng chính trên địa bàn huyện (lưu ý diện tích các khu chức năng này không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên):

  • Khu đô thị (KDT/DTC): Quy hoạch diện tích 2.215,26 ha, tập trung chủ yếu tại Thị trấn Vũng Liêm (469,07 ha), xã Trung Thành Tây (571,06 ha), xã Trung Thành Đông (571,06 ha), xã Trung Hiếu (225,11 ha) và xã Trung Thành (378,95 ha).
  • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): Quy mô 12.590,25 ha, trùng với diện tích đất chuyên trồng lúa nước nhằm bảo vệ nghiêm ngặt quỹ đất lúa, bảo đảm an ninh lương thực.
  • Khu du lịch (KDL): Quy hoạch diện tích 2.210,00 ha, phân bổ tại xã Quới Thiện (1.110,00 ha) và xã Thanh Bình (1.100,00 ha), định hướng phát triển du lịch sinh thái sông nước miệt vườn.
  • Khu dân cư nông thôn (DNT): Tổng diện tích quy hoạch là 9.820,63 ha, phân bổ rộng khắp tại các xã để đáp ứng nhu cầu giãn dân và chỉnh trang nông thôn mới.
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): Quy mô đạt 1.097,81 ha.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, huyện Vũng Liêm dự kiến thu hồi tổng cộng 83,99 ha đất nông nghiệp. Kế hoạch thu hồi cụ thể như sau:

  • Đất trồng lúa (LUA/LUC): Thu hồi 0,86 ha (tại xã Quới An 0,46 ha, xã Trung Thành Tây 0,38 ha và xã Trung Nghĩa 0,02 ha).
  • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi diện tích lớn nhất với 83,13 ha, phân bổ tại nhiều xã như xã Quới Thiện (12,54 ha), xã Quới An (11,51 ha), xã Trung An (8,57 ha), xã Trung Thành Tây (8,17 ha), xã Tân Quới Trung (7,41 ha), xã Trung Nghĩa (7,41 ha), xã Hiếu Nhơn (7,41 ha), xã Hiếu Thành (7,41 ha) và xã Hiếu Nghĩa (7,41 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Trong năm 2022, không có kế hoạch thu hồi đất phi nông nghiệp.

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng và xây dựng các công trình, dự án, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được duyệt bao gồm:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 105,45 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa (LUA) sang phi nông nghiệp là 3,26 ha; chuyển từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang phi nông nghiệp là 102,06 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,12 ha và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,02 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 243,94 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm chủ yếu với 243,54 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Trung Hiếu (49,94 ha), xã Thanh Bình (38,58 ha), xã Quới An (28,77 ha) và xã Trung Chánh (27,05 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,27 ha.

5. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Vũng Liêm trong quá trình triển khai thực hiện.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vũng Liêm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vũng Liêm cùng Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 186/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 27 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND, ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 220/TTr-STNMT, ngày 18/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:

1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.

1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.

Bảng 2a (7 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.363,00

324,54

1.186,43

1.290,94

1.281,24

1.057,85

1.507,49

1.319,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.590,23

114,89

538,56

369,09

-

545,01

853,95

4,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.590,25

114,89

538,56

369,09

-

545,01

853,95

4,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

236,49

0,54

0,94

0,32

-

0,10

5,97

25,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.389,15

205,13

646,37

917,59

1.225,66

512,61

646,56

1.258,45

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

132,51

3,99

0,56

3,94

55,58

0,14

0,71

30,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,62

-

-

-

-

-

0,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.596,92

144,53

307,10

440,02

845,17

165,21

255,84

1.249,63

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,49

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,37

3,01

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,14

0,54

0,02

0,04

-

-

0,12

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,54

2,20

0,12

0,29

0,25

0,01

0,04

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,32

0,27

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.978,05

70,78

100,82

98,18

94,65

63,85

104,42

65,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

931,48

36,51

56,62

56,03

41,78

39,49

48,59

50,05

-

Đất thủy lợi

DTL

785,62

9,95

37,33

36,29

41,63

21,04

42,48

0,86

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,87

7,62

0,39

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,33

2,58

0,11

0,25

0,14

0,26

0,20

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,41

6,23

1,74

2,54

3,60

0,88

2,02

5,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,06

0,68

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

55,05

0,29

-

-

0,05

-

-

0,17

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,56

0,07

0,04

-

0,05

0,01

0,05

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

-

-

-

-

-

0,98

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,20

2,52

2,06

0,72

2,57

0,31

0,96

3,55

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,60

2,98

2,48

2,14

4,83

1,86

8,65

4,95

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

4,90

1,33

0,05

0,20

-

-

0,50

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,99

0,06

0,14

0,03

0,34

-

0,21

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

0,06

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.074,47

-

57,76

57,63

70,53

42,36

76,81

74,38

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,68

39,68

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,38

2,68

0,88

0,69

0,80

0,47

1,58

1,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,19

0,38

0,53

0,53

0,65

0,67

1,91

0,97

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.413,96

24,87

146,84

282,62

677,96

57,85

70,75

1.107,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

2.215,26

469,07

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.590,25

114,89

538,56

369,09

-

545,01

853,95

4,94

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

2.210,00

 

 

 

1.110,00

 

 

1.100,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.215,26

469,07

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

14,14

0,54

0,02

0,04

-

-

0,12

0,10

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

2.223,58

469,61

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.820,63

 

497,39

526,50

530,37

414,20

614,82

537,49

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.097,81

 

57,88

57,93

70,77

42,38

76,85

74,38

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Bảng 2b (7 xã): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.363,00

846,74

1.369,85

1.248,71

796,15

1.409,81

1.288,60

1.168,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.590,23

388,99

814,88

872,63

98,77

992,92

820,73

699,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.590,25

388,99

814,88

872,63

98,77

992,92

820,75

699,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

236,49

1,72

3,76

1,75

184,00

0,10

0,48

1,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.389,15

455,10

536,02

373,78

487,93

416,79

462,39

467,67

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

132,51

0,93

3,29

0,43

25,45

-

4,99

0,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,62

-

11,90

0,13

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.596,92

421,87

315,84

199,99

361,76

237,81

190,00

177,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,49

-

-

-

2,52

2,97

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,37

-

-

-

-

0,36

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,14

-

1,99

1,31

4,04

0,36

3,38

0,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,54

0,41

12,35

2,90

-

2,97

0,25

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,32

2,05

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.978,05

62,22

94,37

105,82

49,48

130,81

104,97

89,87

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

931,48

36,55

39,54

42,84

24,28

65,79

49,11

44,69

-

Đất thủy lợi

DTL

785,62

17,84

39,94

52,22

19,51

50,60

41,05

34,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,87

-

0,24

0,30

-

0,44

-

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,33

0,23

0,17

0,12

0,18

0,31

0,23

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,41

1,26

3,60

3,74

1,24

2,08

3,22

1,59

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,06

-

-

-

-

1,14

1,01

1,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

55,05

-

0,18

0,82

-

0,06

0,06

0,43

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,56

0,01

0,01

0,13

-

0,01

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,20

0,81

0,80

0,84

0,54

0,58

2,80

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,60

5,53

9,64

4,68

3,73

8,79

7,47

6,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

4,90

-

0,23

0,13

-

1,03

-

0,36

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,99

-

0,47

0,06

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.074,47

40,39

61,57

55,43

36,92

71,65

61,69

55,36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,68

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,38

3,16

1,04

0,82

1,04

0,78

2,11

0,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

-

-

-

-

0,29

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,19

0,10

0,39

0,17

0,78

2,51

0,23

0,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.413,96

313,54

143,66

33,49

266,98

25,11

17,36

30,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

2.215,26

571,06

 

 

571,06

225,11

378,95

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.590,25

388,99

814,88

872,63

98,77

992,92

820,75

699,28

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

2.210,00

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.215,26

571,06

-

-

571,06

225,11

378,95

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

14,14

-

1,99

1,31

4,04

0,36

3,38

0,48

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

2.223,58

571,06

 

 

575,11

225,47

382,33

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.820,63

351,39

558,94

514,08

323,87

610,00

538,63

479,69

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.097,81

40,79

73,92

58,32

36,92

74,62

61,94

55,39

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Bảng 2c (6 xã): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.363,00

1.133,38

1.124,94

1.585,04

1.335,17

1.830,77

1.257,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.590,23

482,71

806,39

1.065,49

988,70

1.375,66

756,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.590,25

482,71

806,39

1.065,49

988,70

1.375,66

756,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

236,49

6,85

0,42

0,31

2,27

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.389,15

643,82

318,12

518,82

344,08

451,84

500,41

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

132,51

-

-

0,42

0,12

0,97

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,62

-

-

-

-

2,29

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.596,92

281,36

163,63

232,09

172,42

251,48

184,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,49

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,37

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,14

0,52

1,12

0,13

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,54

0,20

0,82

1,89

0,16

0,64

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,32

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.978,05

162,07

85,77

125,14

102,58

168,11

98,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

931,48

66,32

19,27

45,37

46,08

69,55

53,03

-

Đất thủy lợi

DTL

785,62

37,26

56,75

67,01

49,30

90,87

39,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,87

-

-

0,02

0,16

0,28

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,33

0,40

0,17

0,15

0,12

0,14

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,41

2,03

0,28

2,15

2,17

2,11

1,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,06

-

-

-

-

0,81

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

55,05

48,66

2,60

1,73

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,56

0,03

-

0,02

-

0,01

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,20

0,59

2,38

1,06

-

0,15

0,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,60

6,56

4,32

7,09

4,70

4,08

3,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

4,90

0,21

-

0,54

0,05

0,11

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,99

-

1,01

1,32

-

0,26

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.074,47

60,10

43,10

51,89

39,29

57,08

60,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,68

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,38

0,92

0,96

1,40

0,24

1,11

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,19

0,62

0,27

0,40

0,44

0,21

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.413,96

56,93

30,58

49,92

29,71

24,07

23,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

2.215,26

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.590,25

482,71

806,39

1.065,49

988,70

1.375,66

756,64

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

2.210,00

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.215,26

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

14,14

0,52

1,12

0,13

-

-

-

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

2.223,58

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.820,63

497,15

438,54

621,14

518,61

730,26

517,56

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.097,81

60,30

43,92

53,78

39,45

57,72

60,56

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.

Bảng 3a (7 xã, thị trấn): Diện tích đất cần thu hồi năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

83,99

-

7,41

11,97

12,54

-

2,02

0,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,86

-

-

0,46

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,86

-

-

0,46

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,13

-

7,41

11,51

12,54

-

2,02

0,86

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Bảng 3b (7 xã): Diện tích đất cần thu hồi năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

83,99

8,55

0,84

-

-

0,27

0,23

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,86

0,38

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,86

0,38

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,13

8,17

0,84

-

-

0,27

0,23

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Bảng 3c (6 xã): Diện tích đất cần thu hồi năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

83,99

7,43

1,08

7,41

8,57

7,41

7,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,86

0,02

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,86

0,02

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,13

7,41

1,08

7,41

8,57

7,41

7,41

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.

Bảng 4a (7 xã, thị trấn): Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

105,45

2,77

7,50

12,04

12,54

0,92

2,58

1,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,26

0,06

-

0,46

-

0,38

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,26

0,06

-

0,46

-

0,38

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,12

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

102,06

2,71

7,50

11,58

12,54

0,54

2,58

1,66

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

243,94

5,42

18,08

28,77

-

27,05

38,58

0,73

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

243,54

5,42

18,08

28,65

-

27,05

38,58

0,73

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,27

0,07

-

-

-

-

0,01

-

Bảng 4b (7 xã): Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

105,45

8,94

3,94

1,82

3,82

0,84

1,02

2,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,26

0,38

0,07

0,05

-

0,23

0,15

0,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,26

0,38

0,07

0,05

-

0,23

0,15

0,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,12

-

-

-

-

-

0,12

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

102,06

8,56

3,86

1,77

3,82

0,61

0,75

1,85

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,02

-

0,02

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

243,94

3,06

4,42

3,82

8,51

49,94

8,98

7,48

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

243,54

3,06

4,42

3,82

8,51

49,94

8,98

7,48

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,27

0,13

-

-

-

-

0,05

-

Bảng 4c (6 xã): Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

105,45

8,06

1,08

7,64

10,23

8,30

7,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,26

0,19

-

0,01

0,08

0,83

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,26

0,19

-

0,01

0,08

0,83

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,12

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

102,06

7,87

1,08

7,63

10,15

7,47

7,53

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,02

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

243,94

8,02

3,05

10,71

0,22

15,17

1,93

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

243,54

7,76

3,03

10,71

0,22

15,17

1,93

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,27

-

-

-

-

-

0,01

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỷ lệ 1/25.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của huyện Vũng Liêm, tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vũng Liêm và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, P.CT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Liệt

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 186/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 186/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/01/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Liệt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/01/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 186/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký