Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố, làm căn cứ thực hiện các dự án đầu tư và phát triển kinh tế - xã hội trong năm 2022. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của quyết định này.

- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Vĩnh Long được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo 11 đơn vị hành chính cấp phường (bao gồm Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 8, Phường 9, Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội, Phường Tân Ngãi, Phường Trường An):

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 2.214,10 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 163,83 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 1,33 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm diện tích lớn nhất với 2.025,97 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 10,06 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 12,91 ha (tập trung hoàn toàn tại Phường Tân Hội).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.566,57 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp cụ thể bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 52,99 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 5,51 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 50,00 ha (tập trung tại Phường Tân Hội).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 102,37 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 87,51 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 0,40 ha (tại Phường Tân Hòa).
    • Đất phát tầng hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 799,22 ha (trong đó đất giao thông chiếm 403,76 ha, đất thủy lợi chiếm 215,24 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 54,96 ha, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 47,58 ha, đất cơ sở tôn giáo chiếm 32,00 ha).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 1,38 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 23,23 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 694,33 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 37,73 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 7,52 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 3,18 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 700,39 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,78 ha (tại Phường 1).
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,03 ha (tại Phường 8).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 0,80 ha (nằm tại địa bàn Phường Tân Hòa).
  • Khu chức năng (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên): Đất đô thị (KDT) có quy mô 4.781,47 ha; khu phát triển công nghiệp (KPC) là 50,00 ha; khu thương mại - dịch vụ (KTM) là 23,22 ha; khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV) là 11,39 ha.

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Nhằm phục vụ các mục tiêu phát triển hạ tầng và đô thị, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể đối với từng nhóm đất:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 64,90 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) thu hồi 1,62 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 0,06 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 63,12 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 0,10 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 32,98 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất an ninh (CAN) 0,40 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) 0,28 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) 0,12 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) 7,70 ha (trong đó đất giao thông chiếm 2,45 ha, đất thủy lợi chiếm 2,39 ha); đất ở tại đô thị (ODT) 8,30 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) 0,46 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) 0,05 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) 15,67 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất được phê duyệt cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 118,39 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) là 2,62 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 0,09 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) chiếm phần lớn với 115,53 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN) là 0,15 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với tổng diện tích là 9,04 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,63 ha.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm 2022, thành phố Vĩnh Long không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

- Bản đồ và hồ sơ kế hoạch kèm theo

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long được ban hành kèm theo các tài liệu chuyên môn làm căn cứ thực hiện bao gồm:

  • Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, tỷ lệ 1/10.000.
  • Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỷ lệ 1/10.000.
  • Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.

- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long và các đơn vị liên quan: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Long và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 189/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 27 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai, ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND, ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 223/TTr-STNMT, ngày 18/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:

1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.

1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.

Bảng 2a (5 phường): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.214,10

1,64

35,69

168,07

79,01

173,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

163,83

 

 

 

 

0,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

163,83

 

 

 

 

0,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,33

 

 

0,12

0,04

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.025,97

1,64

34,37

167,51

78,80

170,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,06

 

1,32

0,44

0,17

1,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.566,57

90,20

116,41

207,82

163,78

220,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,51

0,29

0,06

3,56

 

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,37

6,70

3,15

0,66

4,21

2,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,51

1,02

1,10

2,06

1,49

7,68

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

799,22

33,88

54,16

64,81

64,12

65,61

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

403,76

18,27

16,65

38,64

35,39

30,57

-

Đất thủy lợi

DTL

215,24

5,10

14,31

9,58

9,67

21,86

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,92

2,81

1,42

0,02

 

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,96

0,26

0,03

0,18

5,36

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

54,96

3,03

9,60

11,86

5,08

2,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,36

 

6,55

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,49

0,15

 

 

 

 

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,62

0,45

0,03

 

0,01

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,92

0,10

 

0,22

1,33

1,83

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,00

1,88

4,19

1,17

3,81

2,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,58

0,10

1,21

2,66

3,26

6,30

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

 

 

0,27

 

 

-

Đất chợ

DCH

4,14

1,73

0,17

0,21

0,21

0,03

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,38

0,05

0,11

0,12

0,10

0,06

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,23

1,82

 

3,95

2,79

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

694,33

24,01

37,86

109,78

71,34

68,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,73

3,72

1,84

0,62

2,74

1,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

0,47

0,66

0,36

3,52

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

 

0,03

0,04

0,02

0,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

700,39

17,46

17,44

21,86

13,45

75,09

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

0,78

 

 

 

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

4.781,47

91,84

152,10

375,89

242,79

393,75

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

-

-

-

-

-

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

50,00

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

23,22

3,90

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

11,39

-

-

-

11,39

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Bảng 2b (6 phường): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.214,10

155,21

160,63

480,92

296,71

390,41

272,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

163,83

15,99

19,04

36,07

 

67,57

24,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

163,83

15,99

19,04

36,07

 

67,57

24,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,33

0,34

0,31

0,12

0,01

0,09

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.025,97

138,08

140,45

444,26

280,94

322,50

247,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,06

0,80

0,83

0,47

2,85

0,25

1,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

 

 

 

12,91

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.566,57

182,34

303,72

265,98

223,69

510,34

281,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

8,72

35,96

 

 

8,31

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,51

0,65

0,02

 

 

0,08

0,82

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

 

 

 

50,00

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,37

6,69

11,56

0,28

3,02

27,91

35,44

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,51

1,68

4,36

4,12

5,79

55,42

2,79

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

 

 

0,40

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

799,22

66,28

82,68

111,85

65,87

116,85

73,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

403,76

40,34

50,03

49,89

27,27

62,51

34,20

-

Đất thủy lợi

DTL

215,24

9,30

22,55

26,08

29,70

35,45

31,64

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,92

0,03

1,55

 

 

 

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,96

0,03

3,01

0,13

0,11

5,53

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

54,96

13,74

2,63

2,16

0,68

2,37

1,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,36

 

 

 

0,81

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,49

1,17

 

4,61

0,28

0,15

0,13

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,62

 

 

 

0,02

0,10

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,92

 

 

0,75

 

0,52

0,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,00

0,46

1,29

5,25

5,29

3,34

3,27

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,58

0,39

1,50

22,85

1,22

5,88

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

 

 

 

 

1,00

 

-

Đất chợ

DCH

4,14

0,82

0,12

0,13

0,49

 

0,23

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,38

0,16

0,03

0,06

0,07

0,29

0,33

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,23

0,35

10,92

 

0,06

3,34

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

694,33

72,56

64,49

52,60

37,44

80,41

75,57

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,73

2,50

21,83

0,48

0,75

0,61

1,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

0,31

0,41

 

 

1,79

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

 

0,34

1,21

1,06

0,01

0,31

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

700,39

22,41

71,12

94,98

59,63

215,32

91,63

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,03

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

-

-

0,80

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

4.781,47

337,55

464,35

747,70

520,40

900,75

554,35

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

-

-

-

-

-

-

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

50,00

-

-

-

50,00

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

23,22

2,80

3,60

-

-

12,92

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

11,39

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.

Bảng 3a (5 phường): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,90

0,05

1,06

1,13

0,72

1,06

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,62

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,62

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

-

-

-

0,01

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63,12

0,05

1,00

1,13

0,71

1,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

-

0,06

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,98

0,67

2,23

2,26

7,65

8,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất an ninh

CAN

0,40

-

-

0,40

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

-

-

-

0,08

0,07

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

-

-

-

0,02

0,05

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,70

0,16

1,65

0,12

0,30

0,24

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2,45

0,02

0,03

0,08

0,06

0,12

-

Đất thủy lợi

DTL

2,39

-

0,31

-

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

-

-

0,04

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,74

-

1,30

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,14

0,14

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

-

-

0,04

0,05

0,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,20

-

-

-

0,02

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,28

-

0,01

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,24

-

-

-

0,11

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

8,30

0,09

0,40

0,30

1,15

1,98

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

0,29

-

-

0,12

0,05

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

-

-

-

0,01

0,04

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,67

0,13

0,18

1,44

5,97

5,87

Bảng 3b (6 phường): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,90

15,16

2,51

1,56

41,25

0,40

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,62

0,81

0,75

0,06

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,62

0,8

0,8

0,06

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

-

-

-

0,05

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63,12

14,31

1,76

1,50

41,20

0,40

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,04

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,98

1,78

0,63

0,41

8,75

0,17

0,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất an ninh

CAN

0,40

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

-

-

-

-

0,13

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

-

0,05

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,70

0,95

0,12

0,14

3,86

0,03

0,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2,45

0,30

0,02

-

1,79

0,03

-

-

Đất thủy lợi

DTL

2,39

0,15

0,09

0,01

1,81

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,74

0,44

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

-

-

0,01

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,14

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,20

0,04

-

0,13

0,01

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,28

0,02

0,01

-

0,24

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,24

-

-

-

-

-

0,13

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

8,30

0,38

0,23

0,16

3,60

0,01

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,67

0,45

0,23

0,11

1,29

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.

Bảng 4a (5 phường): Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

118,39

0,08

2,63

10,05

3,00

3,18

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,62

-

-

-

-

0,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,62

-

-

-

-

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,09

-

-

-

0,01

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

115,53

0,08

2,53

10,05

2,99

3,09

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,15

-

0,10

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

9,04

-

-

-

-

0,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,04

-

-

-

-

0,01

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,63

-

-

0,04

0,44

0,27

Bảng 4b (6 phường) Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

118,39

18,68

7,39

14,93

42,47

7,79

8,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,62

0,81

0,75

0,99

-

-

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,62

0,81

0,75

0,99

-

-

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,09

-

-

-

0,05

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

115,53

17,83

6,64

13,94

42,42

7,79

8,17

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,15

0,04

-

-

-

-

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

9,04

0,33

0,14

1,84

-

4,05

2,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,04

0,33

0,14

1,84

-

4,05

2,67

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,63

0,45

0,08

0,05

0,09

-

0,21

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, tỷ lệ 1/10.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỷ lệ 1/10.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Long và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, P.CT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Văn Liệt

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 189/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 189/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/01/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Liệt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/01/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 189/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký