Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 19/2019/QĐ-UBND ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (2015 - 2019)

Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh áp dụng cho giai đoạn 05 năm (2015 - 2019) vốn được ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND. Văn bản tập trung điều chỉnh đơn giá đất ở tại đô thị, bổ sung tuyến đường mới và quy định giá đất tại khu quy hoạch dân cư mới trên địa bàn thành phố Huế.

1. Điều chỉnh giá đất ở tại đô thị đối với đường phố loại 5 (Thành phố Huế)

Quyết định sửa đổi khoản 1 Điều 14 của Bảng giá đất 05 năm, quy định mức giá đất ở đối với các nhóm thuộc đường phố loại 5 tại thành phố Huế (đơn vị tính: Đồng/m2) theo từng vị trí cụ thể như sau:

  • Nhóm đường 5A:
    • Vị trí 1: 4.680.000 đồng/m2.
    • Vị trí 2: 2.040.000 đồng/m2.
    • Vị trí 3: 1.270.000 đồng/m2.
    • Vị trí 4: 1.030.000 đồng/m2.
  • Nhóm đường 5B:
    • Vị trí 1: 4.200.000 đồng/m2.
    • Vị trí 2: 1.840.000 đồng/m2.
    • Vị trí 3: 1.160.000 đồng/m2.
    • Vị trí 4: 950.000 đồng/m2.
  • Nhóm đường 5C:
    • Vị trí 1: 3.320.000 đồng/m2.
    • Vị trí 2: 1.670.000 đồng/m2.
    • Vị trí 3: 1.030.000 đồng/m2.
    • Vị trí 4: 950.000 đồng/m2.
  • Nhóm đường có tên còn lại:
    • Vị trí 1: 1.900.000 đồng/m2.
    • Vị trí 2: 1.110.000 đồng/m2.
    • Vị trí 3: 880.000 đồng/m2.
    • Vị trí 4: 790.000 đồng/m2.

2. Bổ sung các tuyến đường mới vào Bảng giá đất

Quyết định bổ sung 02 tuyến đường mới vào Phụ lục 1 Điều 14 của Bảng giá đất 05 năm trên địa bàn thành phố Huế:

  • Đường Cần Vương: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Quy hoạch, được phân loại là Đường loại 5B.
  • Đường Phạm Thận Duật: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Quy hoạch, được phân loại là Đường loại 5C.

3. Quy định giá đất ở tại khu quy hoạch dân cư mới thành phố Huế

Điều chỉnh, bổ sung Điều 19 Bảng giá đất 05 năm đối với đất ở tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1 và khu vực 2) thuộc địa bàn phường An Hòa và phường Hương Sơ, mức giá tính theo mặt cắt đường (bao gồm cả vỉa hè) như sau:

  • Mặt cắt đường từ 24,5m trở lên: Phân loại đường 5A, đơn giá là 4.680.000 đồng/m2.
  • Mặt cắt đường từ 20,0m đến 24,0m: Phân loại đường 5B, đơn giá là 4.200.000 đồng/m2.
  • Mặt cắt đường từ 17,0m đến 19,5m: Phân loại đường 5C, đơn giá là 3.320.000 đồng/m2.
  • Mặt cắt đường từ 14,0m đến 16,5m: Đơn giá là 2.610.000 đồng/m2.
  • Mặt cắt đường từ 13,5m trở xuống: Phân loại thuộc nhóm đường còn lại, đơn giá là 1.900.000 đồng/m2.

4. Quy định chuyển tiếp và hiệu lực áp dụng

  • Quy định chuyển tiếp: Đối với các lô đất, thửa đất trước đây đã được quy định giá tại Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND (ngày 22/12/2014), Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND (ngày 01/6/2016) và Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND (ngày 27/7/2017) của UBND tỉnh, nếu nay được điều chỉnh giá trong Quyết định này thì sẽ áp dụng theo mức giá mới ban hành tại Quyết định 19/2019/QĐ-UBND.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực chính thức kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2019.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thực hiện.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2019/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 05 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ÁP DỤNG TRONG THỜI GIAN 05 NĂM (2015 - 2019)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất và Quyết định số 1351/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường đính chính Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ;

Căn cứ Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2015 - 2019);

Căn cứ Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019);

Căn cứ Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị mới của Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 89/TTr-STNMT-KHTC ngày 25 tháng 3 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2015 - 2019) (viết tắt là Bảng giá đất 05 năm) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh khoản 1 Điều 14 Bảng giá đất 05 năm - Giá đất ở tại đô thị, thành phố Huế

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

Điều chỉnh

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5

Nhóm đường 5A

4.680.000

2.040.000

1.270.000

1.030.000

Nhóm đường 5B

4.200.000

1.840.000

1.160.000

950.000

Nhóm đường 5C

3.320.000

1.670.000

1.030.000

950.000

Nhóm đường có tên còn lại

1.900.000

1.110.000

880.000

790.000

2. Bổ sung Phụ lục 1 Điều 14 Bảng giá đất 05 năm - Giá đất ở tại thành phố Huế

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

1

Cần Vương

Nguyễn Văn Linh

Đường Quy hoạch

5B

2

Phạm Thận Duật

Nguyễn Văn Linh

Đường Quy hoạch

5C

3. Điều chỉnh, bổ sung Điều 19 Bảng giá đất 05 năm - Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư mới trên địa bàn thành phố Huế

Đơn vị tính: Đồng/m2

Phường, Khu quy hoạch, Mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

Loại đường

Đơn giá

Phường An Hòa và phường Hương Sơ

Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1 và khu vực 2)

Đường từ 24,5m trở lên

5A

4.680.000

Đường từ 20,0m đến 24,0m

5B

4.200.000

Đường từ 17,0m đến 19,5m

5C

3.320.000

Đường từ 14,0m đến 16,5m

 

2.610.000

Đường từ 13,5m trở xuống

Nhóm đường còn lại

1.900.000

Điều 2. Các lô đất, thửa đất đã được quy định giá tại Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014, Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 01/6/2016, Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nay có quy định giá trong Quyết định này thì áp dụng giá được ban hành theo Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2019.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Phan Thiên Định

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 19/2019/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2015-2019)

Số hiệu: 19/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/04/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký: Phan Thiên Định
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/04/2019
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 19/2019/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng gi...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký