Giới thiệu chung về Quyết định 195/QĐ-SXD
Quyết định số 195/QĐ-SXD là văn bản pháp lý quan trọng được ban hành nhằm công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Quyết định này đóng vai trò làm cơ sở cho việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng, giúp các chủ đầu tư, nhà thầu và các cơ quan quản lý nhà nước có căn cứ xác định chi phí nhân công chính xác, phù hợp với thực tế thị trường lao động tại địa phương.
Nội dung chi tiết các quy định tại Quyết định 195/QĐ-SXD
1. Công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023
Theo quy định tại Điều 1, Quyết định chính thức công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Đơn giá chi tiết được ban hành kèm theo phụ lục của Quyết định này, phục vụ trực tiếp cho công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên toàn địa bàn tỉnh.
2. Mục đích và phạm vi áp dụng đơn giá
Điều 2 của Quyết định xác định rõ vai trò và phạm vi áp dụng của đơn giá nhân công được công bố:
- Làm cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng, sử dụng trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Việc áp dụng và quản lý chi phí phải tuân thủ nghiêm ngặt theo các quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
3. Hiệu lực thi hành
Điều 3 quy định về thời gian phát sinh hiệu lực của văn bản:
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
4. Trách nhiệm thi hành quyết định
Điều 4 quy định cụ thể về các đối tượng chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện Quyết định bao gồm:
- Chánh văn phòng Sở.
- Trưởng các phòng, đơn vị thuộc Sở Xây dựng.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
| UBND TỈNH THÁI NGUYÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 195/QĐ-SXD | Thái Nguyên, ngày 06 tháng 11 năm 2023 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội; Luật Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ : Số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: Số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 Ban hành định mức xây dựng; số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 Hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của UBND tỉnh Thái Nguyên Sửa đổi khoản 1 Điều 1, Điều 2 Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 2717/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc Ủy quyền công bố các thông tin về giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ công văn số 1545/VKT-TTTV ngày 07/7/2023 của Viện Kinh tế xây dựng về kết quả xác định đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá nhân công xây dựng để thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Đơn giá nhân công xây dựng này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng, sử dụng trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng theo quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ.
Điều 4. Chánh văn phòng; Trưởng các phòng, đơn vị thuộc Sở và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. GIÁM ĐỐC |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Công bố kèm theo Quyết định số: 195/QĐ-SXD ngày 06 tháng 11 năm 2023)
Đơn vị tính: đồng/ngày
| STT | Nhóm nhân công xây dựng | Hệ số HiCB | Đơn giá nhân công xây dựng bình quân | ||
| Khu vực II | Khu vực III | Khu vực IV | |||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] |
| I | Nhóm nhân công xây dựng |
|
|
|
|
| 1 | Nhân công xây dựng - Nhóm 1 |
|
|
|
|
|
| Nhân công bậc 1,0/7 - Nhóm 1 | 1 | 165.789 | 151.974 | 149.342 |
|
| Nhân công bậc 1,5/7 - Nhóm 1 | 1,09 | 180.711 | 165.651 | 162.783 |
|
| Nhân công bậc 2,0/7 - Nhóm 1 | 1,18 | 195.632 | 179.329 | 176.224 |
|
| Nhân công bậc 2,5/7 - Nhóm 1 | 1,285 | 213.039 | 195.286 | 191.905 |
|
| Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 1,39 | 230.447 | 211.243 | 207.586 |
|
| Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | 1,52 | 252.000 | 231.000 | 227.000 |
|
| Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 1 | 1,65 | 273.553 | 250.757 | 246.414 |
|
| Nhân công bậc 4,5/7 - Nhóm 1 | 1,795 | 297.592 | 272.793 | 268.069 |
|
| Nhân công bậc 5,0/7 - Nhóm 1 | 1,94 | 321.632 | 294.829 | 289.724 |
|
| Nhân công bậc 5,5/7 - Nhóm 1 | 2,12 | 351.474 | 322.184 | 316.605 |
|
| Nhân công bậc 6,0/7 - Nhóm 1 | 2,3 | 381.316 | 349.539 | 343.487 |
|
| Nhân công bậc 6,5/7 - Nhóm 1 | 2,505 | 415.303 | 380.694 | 374.102 |
|
| Nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 1 | 2,71 | 449.289 | 411.849 | 404.717 |
| 2 | Nhân công xây dựng - Nhóm 2 |
|
|
|
|
|
| Nhân công bậc 1,0/7 - Nhóm 2 | 1 | 178.289 | 165.132 | 161.184 |
|
| Nhân công bậc 1,5/7 - Nhóm 2 | 1,09 | 194.336 | 179.993 | 175.691 |
|
| Nhân công bậc 2,0/7 - Nhóm 2 | 1,18 | 210.382 | 194.855 | 190.197 |
|
| Nhân công bậc 2,5/7 - Nhóm 2 | 1,285 | 229.102 | 212.194 | 207.122 |
|
| Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2 | 1,39 | 247.822 | 229.533 | 224.046 |
|
| Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | 1,52 | 271.000 | 251.000 | 245.000 |
|
| Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 | 1,65 | 294.178 | 272.467 | 265.954 |
|
| Nhân công bậc 4,5/7 - Nhóm 2 | 1,795 | 320.030 | 296.411 | 289.326 |
|
| Nhân công bậc 5,0/7 - Nhóm 2 | 1,94 | 345.882 | 320.355 | 312.697 |
|
| Nhân công bậc 5,5/7 - Nhóm 2 | 2,12 | 377.974 | 350.079 | 341.711 |
|
| Nhân công bậc 6,0/7 - Nhóm 2 | 2,3 | 410.066 | 379.803 | 370.724 |
|
| Nhân công bậc 6,5/7 - Nhóm 2 | 2,505 | 446.615 | 413.655 | 403.766 |
|
| Nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 2 | 2,71 | 483.164 | 447.507 | 436.809 |
| 3 | Nhân công xây dựng - Nhóm 3 |
|
|
|
|
|
| Nhân công bậc 1,0/7 - Nhóm 3 | 1 | 185.526 | 175.658 | 171.711 |
|
| Nhân công bậc 1,5/7 - Nhóm 3 | 1,09 | 202.224 | 191.467 | 187.164 |
|
| Nhân công bậc 2,0/7 - Nhóm 3 | 1,18 | 218.921 | 207.276 | 202.618 |
|
| Nhân công bậc 2,5/7 - Nhóm 3 | 1,285 | 238.401 | 225.720 | 220.648 |
|
| Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 3 | 1,39 | 257.882 | 244.164 | 238.678 |
|
| Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3 | 1,52 | 282.000 | 267.000 | 261.000 |
|
| Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3 | 1,65 | 306.118 | 289.836 | 283.322 |
|
| Nhân công bậc 4,5/7 - Nhóm 3 | 1,795 | 333.020 | 315.306 | 308.220 |
|
| Nhân công bậc 5,0/7 - Nhóm 3 | 1,94 | 359.921 | 340.776 | 333.118 |
|
| Nhân công bậc 5,5/7 - Nhóm 3 | 2,12 | 393.316 | 372.395 | 364.026 |
|
| Nhân công bậc 6,0/7 - Nhóm 3 | 2,3 | 426.711 | 404.013 | 394.934 |
|
| Nhân công bậc 6,5/7 - Nhóm 3 | 2,505 | 464.743 | 440.023 | 430.135 |
|
| Nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 3 | 2,71 | 502.776 | 476.033 | 465.336 |
| 4 | Nhân công xây dựng - Nhóm 4 |
|
|
|
|
| 4.1 | Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng |
|
|
|
|
|
| Nhân công bậc 1,0/7 - Nhóm 4 | 1 | 182.237 | 172.368 | 168.421 |
|
| Nhân công bậc 1,5/7 - Nhóm 4 | 1,09 | 198.638 | 187.882 | 183.579 |
|
| Nhân công bậc 2,0/7 - Nhóm 4 | 1,18 | 215.039 | 203.395 | 198.737 |
|
| Nhân công bậc 2,5/7 - Nhóm 4 | 1,285 | 234.174 | 221.493 | 216.421 |
|
| Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 4 | 1,39 | 253.309 | 239.592 | 234.105 |
|
| Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 4 | 1,52 | 277.000 | 262.000 | 256.000 |
|
| Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 4 | 1,65 | 300.691 | 284.408 | 277.895 |
|
| Nhân công bậc 4,5/7 - Nhóm 4 | 1,795 | 327.115 | 309.401 | 302.316 |
|
| Nhân công bậc 5,0/7 - Nhóm 4 | 1,94 | 353.539 | 334.395 | 326.737 |
|
| Nhân công bậc 5,5/7 - Nhóm 4 | 2,12 | 386.342 | 365.421 | 357.053 |
|
| Nhân công bậc 6,0/7 - Nhóm 4 | 2,3 | 419.145 | 396.447 | 387.368 |
|
| Nhân công bậc 6,5/7 - Nhóm 4 | 2,505 | 456.503 | 431.783 | 421.895 |
|
| Nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 4 | 2,71 | 493.862 | 467.118 | 456.421 |
| 4.2 | Nhóm lái xe các loại |
|
|
|
|
|
| Lái xe bậc 1,0/4 | 1 | 234.746 | 222.034 | 216.949 |
|
| Lái xe bậc 2,0/4 | 1,18 | 277.000 | 262.000 | 256.000 |
|
| Lái xe bậc 3,0/4 | 1,4 | 328.644 | 310.847 | 303.729 |
|
| Lái xe bậc 4,0/4 | 1,65 | 387.331 | 366.356 | 357.966 |
| 5 | Vận hành tàu, thuyền |
|
|
|
|
| 5.1 | Thuyền trưởng |
|
|
| |
|
| Thuyền trưởng 1,0/2 | 1 | 374.634 | 335.610 | 328.780 |
|
| Thuyền trưởng 1,5/2 | 1,025 | 384.000 | 344.000 | 337.000 |
|
| Thuyền trưởng 2,0/2 | 1,05 | 393.366 | 352.390 | 345.220 |
| 5.2 | Thuyền phó |
|
|
|
|
|
| Thuyền phó 1,0/2 | 1 | 354.146 | 328.780 | 323.902 |
|
| Thuyền phó 1,5/2 | 1,025 | 363.000 | 337.000 | 332.000 |
|
| Thuyền phó 2,0/2 | 1,05 | 371.854 | 345.220 | 340.098 |
| 5.3 | Thủy thủ, thợ máy, thợ điện |
|
|
|
|
|
| Thuỷ thủ, thợ máy 1,0/4 | 1 | 309.735 | 288.496 | 282.301 |
|
| Thuỷ thủ, thợ máy 2,0/4 | 1,13 | 350.000 | 326.000 | 319.000 |
|
| Thuỷ thủ, thợ máy 3,0/4 | 1,3 | 402.655 | 375.044 | 366.991 |
|
| Thuỷ thủ, thợ máy 4,0/4 | 1,47 | 455.310 | 424.088 | 414.982 |
| 5.4 | Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông |
|
| ||
|
| Thợ điều khiển 1,0/2 | 1 | 339.806 | 316.505 | 309.709 |
|
| Thợ điều khiển 1,5/2 | 1,03 | 350.000 | 326.000 | 319.000 |
|
| Thợ điều khiển 2,0/2 | 1,06 | 360.194 | 335.495 | 328.291 |
| 5.5 | Thợ lặn |
|
|
| |
|
| Thợ lặn 1,0/4 | 1 | 518.182 | 485.455 | 462.727 |
|
| Thợ lặn 2,0/4 | 1,1 | 570.000 | 534.000 | 509.000 |
|
| Thợ lặn 3,0/4 | 1,24 | 642.545 | 601.964 | 573.782 |
|
| Thợ lặn 4,0/4 | 1,39 | 720.273 | 674.782 | 643.191 |
| II | Nhóm nhân công khác |
|
|
|
|
| 1 | Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm, kỹ sư trực tiếp |
|
|
|
|
|
| Kỹ sư bậc 1,0/8 | 1 | 203.571 | 192.857 | 187.143 |
|
| Kỹ sư bậc 2,0/8 | 1,13 | 230.036 | 217.929 | 211.471 |
|
| Kỹ sư bậc 3,0/8 | 1,26 | 256.500 | 243.000 | 235.800 |
|
| Kỹ sư bậc 4,0/8 | 1,4 | 285.000 | 270.000 | 262.000 |
|
| Kỹ sư bậc 5,0/8 | 1,53 | 311.464 | 295.071 | 286.329 |
|
| Kỹ sư bậc 6,0/8 | 1,66 | 337.929 | 320.143 | 310.657 |
|
| Kỹ sư bậc 7,0/8 | 1,79 | 364.393 | 345.214 | 334.986 |
|
| Kỹ sư bậc 8,0/8 | 1,93 | 392.893 | 372.214 | 361.186 |
| 2 | Nghệ nhân |
|
|
| |
|
| Nghệ nhân 1,0/2 | 1 | 540.385 | 503.846 | 482.692 |
|
| Nghệ nhân 1,5/2 | 1,04 | 562.000 | 524.000 | 502.000 |
|
| Nghệ nhân 2,0/2 | 1,08 | 583.615 | 544.154 | 521.308 |
Ghi chú:
- Khu vực II gồm các thành phố: Thái Nguyên, Sông Công và Phổ Yên.
- Khu vực III gồm các huyện: Phú Bình, Phú Lương, Đồng Hỷ, Đại Từ.
- Khu vực IV gồm các huyện: Võ Nhai, Định Hóa.
- Đơn giá nhân công xây dựng trong bảng trên là đơn giá nhân công được xác định với thời gian làm việc một ngày là 8 giờ và một tháng là 26 ngày.
- Đơn giá nhân công xây dựng trong Quyết định này đã bao gồm các khoản phụ cấp và bảo hiểm người lao động phải nộp theo quy định và chưa bao gồm các khoản bảo hiểm mà người sử dụng lao động phải nộp đã được tính trong chi phí chung (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn).
- Đơn giá nhân công theo cấp bậc thợ căn cứ Phụ lục IV phương pháp xác định đơn giá nhân công xây dựng kèm theo Thông tư số 13/2021/NĐ-CP ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng xây dựng.
- 1 Luật Xây dựng 2014
- 2 Luật Xây dựng sửa đổi 2020
- 3 Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 4 Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 5 Nghị định 15/2021/NĐ-CP hướng dẫn một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- 6 Thông tư 12/2021/TT-BXD về định mức xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 7 Thông tư 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 1 Quyết định 09/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 20/QĐ-SXD năm 2024 công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 3 Quyết định 66/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 1 Luật Xây dựng 2014
- 2 Luật Xây dựng sửa đổi 2020
- 3 Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 4 Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 5 Nghị định 15/2021/NĐ-CP hướng dẫn một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- 6 Thông tư 12/2021/TT-BXD về định mức xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 7 Thông tư 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 8 Quyết định 09/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 9 Quyết định 20/QĐ-SXD năm 2024 công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 10 Quyết định 66/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình