Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2079/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre nhằm tối ưu hóa hiệu quả quản lý và sử dụng tài nguyên đất đai, đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng giao thông, tôn giáo, đấu giá quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện.

- Điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án năm 2023
  • Dự án Nâng cao tĩnh không các cầu đường bộ cắt qua tuyến đường thủy nội địa quốc gia - giai đoạn 1 (khu vực phía Nam): Bổ sung dự án với tổng diện tích 3,17 ha tại xã Tân Hội và thị trấn Mỏ Cày. Trong đó, diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích theo hồ sơ địa chính là 0,50 ha. Cơ cấu đất hiện trạng bị ảnh hưởng gồm: 2,66 ha đất trồng cây lâu năm (CLN); 0,03 ha đất thương mại, dịch vụ (TMD); 0,08 ha đất ở tại nông thôn (ONT); 0,07 ha đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON); 0,02 ha đất thủy lợi (DTL); 0,10 ha đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD); 0,01 ha đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) và 0,20 ha đất ở tại đô thị (ODT). Toàn bộ diện tích này được điều chỉnh sang đất giao thông (DGT).
  • Dự án tu bổ, tôn tạo di tích chùa Tuyên Linh: Bổ sung dự án với diện tích 0,23 ha tại xã Minh Đức, chuyển đổi từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang đất cơ sở tôn giáo (TON).
  • Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú: Bổ sung diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích sử dụng đất theo hồ sơ địa chính là 0,03 ha tại các xã Hương Mỹ, Cẩm Sơn, Thành Thới A (huyện Mỏ Cày Nam) và huyện Thạnh Phú. Việc bổ sung này không làm thay đổi tổng diện tích và vị trí của công trình đã phê duyệt.
  • Đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất: Thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 39, tờ bản đồ số 30 tại xã Hương Mỹ với diện tích 0,93 ha, chuyển từ đất bằng trồng cây hàng năm khác (BHK) sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC).
  • Các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất tại thị trấn Mỏ Cày:
    • Chuyển mục đích sử dụng thửa đất số 6, tờ bản đồ số 28 với diện tích 0,01 ha từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang đất giao thông (DGT).
    • Chuyển mục đích sử dụng một phần thửa đất số 3048, tờ bản đồ số 28 với diện tích 0,01 ha từ đất giao thông (DGT) sang đất trồng cây lâu năm (CLN).
    • Chuyển mục đích sử dụng thửa đất số 547, tờ bản đồ số 29 với diện tích 0,03 ha từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang đất thương mại, dịch vụ (TMD).
- Điều chỉnh phương án phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích toàn huyện sau điều chỉnh giảm từ 17.473,83 ha xuống còn 17.469,98 ha (giảm 3,85 ha). Chi tiết biến động tại các xã, thị trấn:
    • Xã Hương Mỹ: Giảm từ 1.770,86 ha xuống 1.769,93 ha (trong đó đất trồng cây hàng năm khác giảm từ 1,67 ha xuống 0,74 ha).
    • Xã Minh Đức: Giảm từ 1.364,92 ha xuống 1.364,69 ha (đất trồng cây lâu năm giảm từ 1.363,57 ha xuống 1.363,34 ha).
    • Thị trấn Mỏ Cày: Giảm từ 286,53 ha xuống 285,62 ha (đất trồng cây lâu năm giảm từ 286,53 ha xuống 285,62 ha).
    • Xã Tân Hội: Giảm từ 765,14 ha xuống 763,36 ha (đất trồng cây lâu năm giảm từ 764,71 ha xuống 762,93 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích toàn huyện sau điều chỉnh tăng từ 5.621,42 ha lên 5.625,27 ha (tăng 3,85 ha). Chi tiết biến động tại các địa phương:
    • Xã Hương Mỹ: Tăng từ 458,48 ha lên 459,41 ha (đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tăng từ 2,14 ha lên 3,07 ha).
    • Xã Minh Đức: Tăng từ 377,77 ha lên 378,00 ha (đất phát triển hạ tầng tăng từ 73,36 ha lên 73,59 ha; đất cơ sở tôn giáo tăng từ 0,73 ha lên 0,96 ha).
    • Thị trấn Mỏ Cày: Tăng từ 235,16 ha lên 236,07 ha. Trong đó, đất thương mại dịch vụ tăng lên 6,57 ha; đất phát triển hạ tầng tăng lên 35,91 ha (đất giao thông tăng lên 19,22 ha, đất thủy lợi giảm xuống 1,13 ha, đất giáo dục giảm xuống 4,84 ha, đất nghĩa trang giảm xuống 5,49 ha); đất ở tại đô thị giảm từ 123,96 ha xuống 123,76 ha.
    • Xã Tân Hội: Tăng từ 193,62 ha lên 195,40 ha. Trong đó, đất thương mại dịch vụ giảm xuống 3,43 ha; đất phát triển hạ tầng tăng lên 49,83 ha (đất giao thông tăng lên 32,03 ha); đất ở tại nông thôn giảm từ 50,10 ha xuống 50,02 ha; đất sông ngòi kênh rạch giảm từ 83,48 ha xuống 83,41 ha.
- Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất
  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi sau điều chỉnh tăng từ 94,86 ha lên 97,75 ha (tăng 2,89 ha).
    • Xã Minh Đức: Bổ sung thu hồi 0,23 ha đất trồng cây lâu năm (CLN).
    • Thị trấn Mỏ Cày: Diện tích thu hồi tăng từ 60,12 ha lên 61,00 ha (đất trồng cây lâu năm tăng từ 60,03 ha lên 60,91 ha).
    • Xã Tân Hội: Diện tích thu hồi tăng từ 1,63 ha lên 3,41 ha (đất trồng cây lâu năm tăng từ 1,63 ha lên 3,41 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi sau điều chỉnh tăng từ 10,60 ha lên 11,11 ha (tăng 0,51 ha).
    • Thị trấn Mỏ Cày: Diện tích thu hồi tăng từ 6,29 ha lên 6,62 ha (bao gồm tăng thu hồi đất thủy lợi lên 0,02 ha, đất giáo dục lên 0,10 ha, đất nghĩa trang lên 0,29 ha, đất ở tại đô thị lên 0,22 ha).
    • Xã Tân Hội: Diện tích thu hồi tăng từ 0,28 ha lên 0,46 ha (bao gồm tăng thu hồi đất thương mại dịch vụ lên 0,03 ha, đất ở tại nông thôn lên 0,08 ha, đất sông ngòi kênh rạch lên 0,35 ha).
- Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích toàn huyện tăng từ 173,00 ha lên 176,85 ha (tăng 3,85 ha). Chi tiết tại các xã, thị trấn:
    • Xã Hương Mỹ: Tăng từ 9,44 ha lên 10,37 ha (bổ sung chuyển mục đích 0,93 ha đất trồng cây hàng năm khác).
    • Xã Minh Đức: Tăng từ 4,07 ha lên 4,30 ha (đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp tăng từ 4,07 ha lên 4,30 ha).
    • Thị trấn Mỏ Cày: Tăng từ 60,12 ha lên 61,03 ha (đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp tăng từ 60,03 ha lên 60,94 ha).
    • Xã Tân Hội: Tăng từ 5,43 ha lên 7,21 ha (đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp tăng từ 5,43 ha lên 7,21 ha).
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
  • Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỏ Cày Nam, cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2079/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 18 tháng 9 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN MỎ CÀY NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Quyết định số 3023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Nam;

Căn cứ Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam tại Tờ trình số 2110/TTr-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4039/TTr-STNMT ngày 13 tháng 9 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỏ Cày Nam (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2023), gồm các nội dung sau:

1. Danh mục các hạng mục, công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung:

STT

Hạng mục

Diện tích dự án (ha)

Diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích (theo hồ sơ địa chính)

Loại đất theo hiện trạng

Loại đất điều chỉnh, bổ sung vào KHSDĐ năm 2023

Địa điểm

Ghi chú

I

Các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh

1

Dự án Nâng cao tĩnh không các cầu đường bộ cắt qua tuyến đường thủy nội địa quốc gia- giai đoạn 1 (khu vực phía Nam)

3,17

0,50

CLN (2,66 ha); TMD (0,03 ha); ONT (0,08 ha); SON(0,07 ha); DTL (0,02 ha); DGD (0,10 ha); NTD (0,01 ha) & ODT (0,20 ha)

DGT

Xã Tân Hội và thị trấn Mỏ Cày

Dự án bổ sung, vị trí cụ thể theo bản vẽ kèm theo

2

Dự án tu bổ, tôn tạo di tích chùa Tuyên Linh

0,23

-

CLN (0,23 ha)

TON

Xã Minh Đức

Dự án bổ sung, vị trí cụ thể theo bản vẽ kèm theo

3

Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam- Thạnh Phú

38,70

0,03

-

DGT

Xã Hương Mỹ, Cẩm Sơn, Thành Thới A huyện Mỏ Cày Nam; huyện Thạnh Phú

Bổ sung diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích theo hồ sơ địa chính (không làm thay đổi diện tích, vị trí công trình)

II

Các thửa đất thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất

4

Đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất

0,93

-

BHK

SKC

Xã Hương Mỹ

Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 30

III

Các thửa đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất

5

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,01

-

CLN

DGT

Thị trấn Mỏ Cày

Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 28

6

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,01

-

DGT

CLN

Thị trấn Mỏ Cày

Một phần thửa đất số 3048, tờ bản đồ số 28

7

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,03

-

CLN

TMD

Thị trấn Mỏ Cày

Thửa đất số 547, tờ bản đồ số 29

(Kèm theo các bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích công trình, dự án)

2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi điều chỉnh, bổ sung:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Hương Mỹ

Xã Minh Đức

Tổng diện tích

Hương Mỹ

Xã Minh Đức

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.473,83

1.770,86

1.364,92

17.469,98

1.769,93

1.364,69

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

75,96

1,67

-

75,03

0,74

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.223,35

-

1.363,57

17.220,43

-

1.363,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.621,42

458,48

377,77

5.625,27

459,41

378,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,84

2,14

-

73,77

3,07

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.063,47

-

73,36

1.066,74

-

73,59

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,98

-

0,73

16,21

-

0,96

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Thị trấn Mỏ Cày

Xã Tân Hội

Tổng diện tích

Thị trấn Mỏ Cày

Xã Tân Hội

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.473,83

286,53

765,14

17.469,98

285,62

763,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.223,35

286,53

764,71

17.220,43

285,62

762,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.621,42

235,16

193,62

5.625,27

236,07

195,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,97

6,54

3,46

51,97

6,57

3,43

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.063,47

34,83

47,87

1.066,74

35,91

49,83

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

400,92

18,01

30,07

404,09

19,22

32,03

-

Đất thủy lợi

DTL

457,70

1,15

-

457,68

1,13

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,20

4,94

-

42,10

4,84

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116,44

5,50

-

116,43

5,49

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

938,24

-

50,10

938,16

-

50,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

123,96

123,96

-

123,76

123,76

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.267,26

-

83,48

3.267,19

-

83,41

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Hương Mỹ

Xã Minh Đức

Tổng diện tích

Hương Mỹ

Xã Minh Đức

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,86

4,42

-

97,75

4,42

0,23

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

89,94

-

-

92,83

-

0,23

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Thị trấn Mỏ Cày

Xã Tân Hội

Tổng diện tích

Thị trấn Mỏ Cày

Xã Tân Hội

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,86

60,12

1,63

97,75

61,00

3,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

89,94

60,03

1,63

92,83

60,91

3,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,60

6,29

0,28

11,11

6,62

0,46

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

-

-

0,23

-

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,92

4,28

-

6,05

4,41

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,10

-

-

0,12

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,06

-

-

1,16

0,10

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,37

0,28

-

0,38

0,29

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,78

-

-

0,86

-

0,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

-

0,22

0,22

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,21

-

0,28

2,28

-

0,35

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Hương Mỹ

Xã Minh Đức

Tổng diện tích

Hương Mỹ

Xã Minh Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

173,00

9,44

4,07

176,85

10,37

4,30

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK /PNN

3,81

-

-

4,74

0,93

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

168,58

-

4,07

171,50

-

4,30

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Thị trấn Mỏ Cày

Xã Tân Hội

Tổng diện tích

Thị trấn Mỏ Cày

Xã Tân Hội

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

173,00

60,12

5,43

176,85

61,03

7,21

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK /PNN

3,81

-

-

4,74

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

168,58

60,03

5,43

171,50

60,94

7,21

Ghi chú: Các chỉ tiêu diện tích thể hiện trên bảng là chỉ tiêu điều chỉnh có thay đổi diện tích so với Quyết định số 877/QĐ-UBND. Các chỉ tiêu khác không thay đổi so với Quyết định số 877/QĐ-UBND

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam có trách nhiệm:

1. Công bố công khai nội dung bổ sung kế hoạch theo quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỏ Cày Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2079/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 2079/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/09/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 18/09/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2079/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký