Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN VĂN BẢN

Quyết định số 2239/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn Quận 5 trong năm 2020. Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành liên quan trong việc triển khai, công bố công khai và giám sát thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

NỘI DUNG CHI TIẾT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA QUẬN 5

Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 5 được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể phân bổ theo từng đơn vị hành chính cấp phường (từ Phường 1 đến Phường 15), bao gồm các nội dung cốt lõi sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Tổng diện tích tự nhiên của Quận 5 là 427,34 ha, toàn bộ diện tích này được xác định là đất phi nông nghiệp (đồng thời là đất đô thị), không có đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Cơ cấu phân bổ cụ thể đối với các loại đất phi nông nghiệp chính bao gồm:

  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): Chiếm diện tích lớn nhất với 202,76 ha, phân bổ rộng khắp ở tất cả các phường, trong đó tập trung nhiều nhất tại Phường 12 (25,35 ha) và Phường 1 (19,90 ha).
  • Đất ở tại đô thị (ODT): Đạt tổng diện tích 165,56 ha, phân bổ đều tại các phường nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở đô thị, nhiều nhất tại Phường 2 (16,51 ha) và Phường 1 (14,91 ha).
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tổng diện tích 16,22 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 12 (3,19 ha) và Phường 1 (1,91 ha).
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tổng diện tích 11,82 ha, tập trung nhiều tại Phường 9 (3,61 ha) và Phường 1 (1,55 ha).
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Tổng diện tích 10,84 ha, chủ yếu nằm tại Phường 1 (3,76 ha), Phường 13 (1,74 ha) và Phường 10 (1,62 ha).
  • Đất cơ sở tôn giáo (TON): Tổng diện tích 5,32 ha, phân bổ nhiều tại Phường 14 (1,19 ha), Phường 9 (1,10 ha) và Phường 2 (1,66 ha).
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Tổng diện tích 3,89 ha, tập trung lớn nhất tại Phường 8 (1,92 ha).
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Tổng diện tích 3,63 ha, chủ yếu tại Phường 9 (1,55 ha) và Phường 13 (1,16 ha).
  • Đất an ninh (CAN) và Đất quốc phòng (CQP): Lần lượt có diện tích là 2,81 ha và 1,93 ha.
  • Các loại đất khác chiếm diện tích nhỏ: Đất có di tích lịch sử - văn hóa (0,99 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,63 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,52 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (0,17 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (0,13 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (0,10 ha).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Trong năm 2020, Quận 5 thực hiện thu hồi tổng cộng 1,30 ha đất phi nông nghiệp để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng. Việc thu hồi đất được phân bổ cụ thể như sau:

  • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,90 ha, tập trung tại Phường 13 (0,51 ha), Phường 10 (0,30 ha), Phường 11 (0,09 ha) và Phường 8 (0,004 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,20 ha tại Phường 2 và một phần nhỏ tại Phường 13 (0,002 ha).
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 0,11 ha tại Phường 10.
  • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Thu hồi 0,08 ha tại Phường 10.
  • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Thu hồi diện tích rất nhỏ khoảng 0,001 ha tại Phường 13.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 0,66 ha. Chỉ tiêu này được phân bổ tại các đơn vị hành chính cấp phường bao gồm:

  • Phường 10: Chuyển mục đích 0,27 ha.
  • Phường 3: Chuyển mục đích 0,19 ha.
  • Phường 13: Chuyển mục đích 0,17 ha.
  • Phường 11: Chuyển mục đích 0,02 ha.
  • Phường 14: Chuyển mục đích 0,01 ha.

Quận 5 không có kế hoạch chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp và không thực hiện chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp do không có quỹ đất nông nghiệp trên địa bàn.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Do đặc thù là quận trung tâm đô thị hóa hoàn toàn, trên địa bàn Quận 5 không còn diện tích đất chưa sử dụng, vì vậy không có chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2020.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân Quận 5:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích cụ thể của từng công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
    • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định tại Điều 52 Luật Đất đai và Khoản 8 Điều 100a của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.
  • Ủy ban nhân dân Quận 5:
    • Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với quy hoạch đô thị, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, thanh tra thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm để đảm bảo đất đai được sử dụng đúng mục đích, đúng quy hoạch.

HIỆU LỰC THI HÀNH

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ các nội dung của Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2239/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 6 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA QUẬN 5

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Văn bản số 21/VBHN-VPQH ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Văn phòng Quốc hội về hợp nhất Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018; số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019 và số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019);

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 5 tại Tờ trình số 744/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2020 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4609/TTr-STNMT-QLĐ ngày 11 tháng 6 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 5 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

23,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

23,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,93

 

 

 

 

0,01

0,16

0,31

1,25

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

0,02

0,01

 

0,27

0,05

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,82

1,55

0,19

0,14

0,49

0,62

0,16

0,30

0,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,22

1,91

1,56

0,53

1,30

0,30

0,78

0,34

0,74

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

202,76

19,90

8,64

9,08

18,41

9,53

12,56

11,08

11,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

0,13

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

165,56

14,91

16,51

8,12

16,93

9,93

7,74

11,80

7,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,89

0,54

0,03

0,04

0,13

0,06

0,02

0,14

1,92

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

 

0,02

0,01

 

0,04

 

 

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,32

0,18

1,66

 

0,11

0,22

0,12

0,01

0,21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

0,17

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

 

 

0,01

 

 

 

0,08

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,63

0,38

 

 

0,36

 

 

0,12

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,63

0,05

0,08

 

 

 

0,01

0,05

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,84

3,76

 

 

 

1,59

2,13

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

23,46

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (19)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

427,34

38,62

23,47

31,33

37,92

27,25

27,59

19,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

427,34

38,62

23,47

31,33

37,92

27,25

27,59

19,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,93

0,20

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

1,46

0,62

0,14

 

0,12

0,01

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,82

3,61

0,30

0,69

0,81

1,18

1,16

0,38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,22

0,26

1,12

1,58

3,19

0,54

1,37

0,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

202,76

19,23

10,82

16,99

25,35

11,75

11,18

6,95

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

 

 

0,99

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

165,56

11,19

8,79

10,30

8,35

10,26

11,96

11,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,89

0,03

0,14

0,34

0,05

0,06

0,36

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

 

0,07

 

0,02

0,16

0,13

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,32

1,10

 

0,12

0,14

0,25

1,19

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,63

1,55

 

 

 

1,16

0,06

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,63

 

 

0,19

 

0,03

0,17

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,84

 

1,62

 

 

1,74

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

427,34

38,62

23,47

31,33

37,92

27,25

27,59

19,29

2. Diện tích thu hồi đất năm 2020:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,30

 

0,20

 

 

 

 

 

0,004

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

 

0,20

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,90

 

 

 

 

 

 

 

0,004

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,001

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (19)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,30

 

0,49

0,09

 

0,51

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

 

0,11

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

 

 

 

 

0,002

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,90

 

0,30

0,09

 

0,51

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

 

0,08

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,001

 

 

 

 

0,001

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2020:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,66

 

 

0,19

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (19)

(14)

(13)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,66

 

0,27

0,02

 

0,17

0,01

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2020:

Trên địa bàn Quận 5 không có diện tích đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận 5 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định Điều 52 Luật đất đai và khoản 8, Điều 100a của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ.

4. Ủy ban nhân dân quận 5 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 5 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND. TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PCVP;
- Phòng chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐT/PTH) H.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Hoan

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2239/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 2239/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/06/2020
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Võ Văn Hoan
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/06/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2239/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký