Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 4443/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ

Quyết định số 4443/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Thạnh. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.

Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (Điều 1)

Quyết định chính thức phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. Kế hoạch bao gồm các chỉ tiêu chủ yếu về sử dụng đất, làm cơ sở pháp lý cho việc triển khai các dự án đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện trong năm 2023.

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
  • Quản lý và thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu và lộ trình đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Quản lý đất trồng lúa: Xác định rõ ràng, cụ thể diện tích và ranh giới các khu vực đất trồng lúa ngoài thực địa để có biện pháp bảo vệ nghiêm ngặt, tránh việc chuyển mục đích sử dụng trái phép.
  • Giám sát và kiểm tra: Thường xuyên tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan (Điều 3)

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát thi hành quyết định được giao cho các cá nhân và cơ quan đầu ngành, bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
  • Giám đốc các Sở chuyên ngành: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh và Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Thạnh.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4443/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 30 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN VĨNH THẠNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 7 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 9 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2023;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình so 4292/TTr-STNMT ngày 21 tháng 12 năm 2022; căn cứ kết luận tại Phiên họp Ủy ban nhân dân thành phố ngày 27 tháng 12 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Thạnh, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Thành ủy - TT. HĐND thành phố (để b/c);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- VP UBND thành phố (3B);
- Lưu VT. LTT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Tấn Hiển

 

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Vĩnh Thạnh

TT Thạnh An

X. Thnh Mỹ

X. Thạnh Lộc

X. Vĩnh Trinh

X. Vĩnh Bình

X. Thạnh An

X. Thạnh Lợi

X. Thạnh Thng

X. Thạnh Tiến

X. Thạnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Tng diện tích t nhiên (1 2 3)

 

30.674,40

650,42

1.864,56

2.313,00

3.627,17

2.923,25

2.178,47

4.532,75

4.382,24

2.349,83

2.297,03

3.555,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.035,18

471,27

1.631,60

2.007,97

3.297,55

2.168,27

1.928,65

4.119,63

4.106,21

2.129,37

2.025,23

3.149,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24.828,25

360,87

1.503,18

1.729,72

3.013,14

1.788,51

1.711,11

3.954,89

3.932,63

2.012,24

1.910,87

2.911,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24.828,25

360,87

1.503,18

1.729,72

3.013,14

1.788,51

1.711,11

3.954,89

3.932,63

2.012,24

1.910,87

2.911,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

129,37

6,35

5,19

11,43

19,92

36,96

24,29

3,75

0,10

4,63

14,79

1,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.513,77

65,81

109,73

135,15

205,37

169,39

99,30

157,46

172,02

107,50

91,21

200,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

561,11

38,24

13,50

131,67

59,12

173,41

91,27

3,53

1,46

5,00

8,36

35,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,68

 

 

 

 

 

2,68

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.639,22

179,15

232,96

305,03

329,62

754,98

249,82

413,12

276,03

220,46

271,80

406,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,00

4,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,71

2,79

0,03

0,11

0,11

0,05

0,10

0,25

0,12

0,07

0,03

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

293,70

 

 

 

 

293,70

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,00

1,30

0,29

028

0,06

1,96

0,50

0,23

 

 

0,26

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,28

9,39

6,27

2,01

3,05

11,10

7,15

1,73

0,23

0,63

3,17

14,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,34

 

 

 

 

 

1,05

 

 

 

0,29

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.363,24

103,99

151,59

210,45

266,27

279,39

195,58

277,20

202,32

166,90

197,65

311,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

792,50

52,60

49,20

69,06

48,22

116,16

35,72

90,01

78,92

46,80

92,58

113,23

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,91

39,33

79,28

136,78

211,72

155,11

155,69

158,25

96,47

100,31

101,08

193,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,99

1,57

 

 

 

 

0,36

 

0,52

0,54

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,14

2,76

0,49

0,24

0,54

0,16

0,18

0,20

0,17

0,11

0,12

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

38,57

6,30

7,80

2,74

3,96

4,98

2,77

2,60

2,66

1,89

0,66

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,14

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,70

0,01

0,10

 

 

0,08

0,03

 

 

 

0,04

0,44

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,10

0,01

0,01

0,01

 

0,02

 

0,02

 

0,02

 

0,01

-

Đất bãi thi, xử lý chất thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,97

 

11,21

0,66

0,30

0,62

0,65

16,64

12,75

10,30

1,00

0,84

-

Đt làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,97

0,23

3,20

0,10

1,37

1,68

 

9,13

10,83

6,93

2,17

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

4,25

1,04

0,30

0,86

0,16

0,58

0,18

0,35

 

 

 

0,78

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,63

0,07

 

0,23

0,03

 

0,02

 

 

0,05

0,05

0,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,63

 

 

 

 

1,50

 

 

 

 

 

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

626,15

 

 

42,91

54,86

126,96

44,90

133,03

72,80

52,59

39,87

58,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

88,20

39,40

48,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

31,58

4,84

0,92

21,23

1,42

0,25

0,52

0,68

0,56

0,22

0,46

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

 

 

 

 

 

 

 

0,66

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,42

 

 

 

3,82

0,31

 

 

 

 

 

0,29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

155,68

13,37

25,06

27,81

 

39,76

 

 

 

 

29,36

20,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

KDT

2.514,98

650,42

1.864,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

26.342,02

426,68

1.612,91

1.864,87

3.218,51

1.957,90

1.810,41

4.112,35

4.104,65

2.119,74

2.002,08

3.111,92

3

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

293,70

 

 

 

 

293,70

 

 

 

 

 

 

4

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

626,15

 

 

42,91

54,86

126,96

44,90

133,03

72,80

52,59

39,87

58,23

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Vĩnh Thạnh

TT Thạnh An

X. Thnh Mỹ

X. Thạnh Lộc

X. Vĩnh Trinh

X. Vĩnh Bình

X. Thạnh An

X. Thạnh Lợi

X. Thạnh Thng

X. Thạnh Tiến

X. Thạnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích thu hồi

 

397,60

 

 

 

 

332,00

0,36

 

0,24

 

20,00

45,

1

Đất nông nghiệp

NNP

386,63

 

 

 

 

328,07

0,36

 

0,20

 

17,75

40,

1.1

Đất lúa nước

LUA

375,69

 

 

 

 

318,98

0,36

 

0,10

 

17,55

38,

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

375,69

 

 

 

 

318,98

0,36

 

0,10

 

17,55

38,

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,10

 

 

 

 

0,90

 

 

 

 

 

0,

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,09

 

 

 

 

8,19

 

 

0,10

 

0,20

0,

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,97

 

 

 

 

3,93

 

 

0,04

 

2,25

4,

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,90

 

 

 

 

1,70

 

 

 

 

1,55

3,

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,96

 

 

 

 

2,12

 

 

0,04

 

0,70

1,

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vĩnh Thạnh

TT Thạnh An

X. Thnh Mỹ

X. Thạnh Lộc

X. Vĩnh Trinh

X. Vĩnh Bình

X. Thạnh An

X. Thạnh Lợi

X. Thạnh Thng

X. Thạnh Tiến

X. Thạnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

401,41

2,72

1,03

0,80

0,91

331,56

1,89

1,01

0,20

 

18,60

42,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

384,66

1,09

0,48

0,67

0,62

320,45

1,75

1,01

0,10

 

18,32

40,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

384,66

1,09

0,48

0,67

0,62

320,45

1,75

1,01

0,10

 

18,32

40,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,24

0,02

0,03

 

 

0,96

 

 

 

 

0,03

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,02

1,61

0,52

0,13

0,29

10,15

0,11

 

0,10

 

0,25

0,86

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,49

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

1,46

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

19,34

2,58

2,73

2,17

0,69

1,40

6,29

0,57

 

 

 

2,91

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

16,66

2,58

2,73

2,17

0,69

1,40

3,61

0,57

 

 

 

2,91

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2,68

 

 

 

 

 

2,68

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất

PKO/OCT

0,20

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4443/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 4443/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/12/2022
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Dương Tấn Hiển
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/12/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4443/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký