Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 2267/QĐ-UBND năm 2014 về quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Quyết định 2267/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình cơ cấu sử dụng đất, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phát triển hạ tầng đô thị trên địa bàn quận.

1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 quận Cầu Giấy

Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của quận Cầu Giấy là 1.202,98 ha. Đến năm 2020, cơ cấu sử dụng đất được chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng đô thị hóa toàn diện, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp: Giảm toàn bộ diện tích từ 55,87 ha (năm 2010) xuống còn 0 ha vào năm 2020 (chuyển dịch 100% sang các mục đích phi nông nghiệp). Trong đó bao gồm việc chuyển đổi toàn bộ đất trồng cây hàng năm (46,75 ha), đất trồng cây lâu năm (1,27 ha), đất nuôi trồng thủy sản (5,60 ha) và đất nông nghiệp khác (2,25 ha).
  • Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 1.146,49 ha (năm 2010) lên 1.202,98 ha vào năm 2020, chiếm 100% tổng diện tích tự nhiên của quận. Cơ cấu chi tiết các loại đất phi nông nghiệp đến năm 2020 bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị: 431,33 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 97,63 ha (chiếm 8,12%).
    • Đất phát triển hạ tầng: 524,24 ha (chiếm 43,58%), trong đó đất cơ sở văn hóa là 105,33 ha, đất cơ sở y tế là 19,20 ha, đất cơ sở giáo dục đào tạo là 98,85 ha, và đất cơ sở thể dục thể thao là 5,74 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: 60,34 ha (chiếm 5,02%).
    • Đất quốc phòng: 44,53 ha (chiếm 3,70%).
    • Đất an ninh: 5,91 ha (chiếm 0,49%).
    • Đất khu công nghiệp (cụm công nghiệp): 5,34 ha (chiếm 0,44%).
    • Đất di tích danh thắng: 3,39 ha (chiếm 0,28%).
    • Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 5,49 ha (chiếm 0,46%).
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 10,96 ha (chiếm 0,91%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 12,47 ha (chiếm 1,04%).
    • Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại: 1,37 ha (chiếm 0,11%).
  • Đất chưa sử dụng: Toàn bộ 0,62 ha đất chưa sử dụng từ năm 2010 được đưa vào khai thác triệt để cho mục đích phát triển hạ tầng phi nông nghiệp trước năm 2020.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

  • Chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp cả thời kỳ là 55,87 ha. Trong đó, phân kỳ đầu (2011-2015) thực hiện chuyển đổi 39,77 ha; phân kỳ cuối (2016-2020) thực hiện chuyển đổi 16,10 ha.
  • Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Tổng diện tích 0,62 ha đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho mục đích phát triển hạ tầng phi nông nghiệp, phân bổ 0,53 ha cho kỳ đầu và 0,09 ha cho kỳ cuối.

3. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất cụ thể qua từng năm từ 2011 đến 2015 thể hiện xu hướng giảm dần đất nông nghiệp và tăng dần đất phi nông nghiệp:

  • Đất nông nghiệp: Giảm dần theo các năm: Năm 2011 (55,87 ha) -> Năm 2012 (54,16 ha) -> Năm 2013 (29,60 ha) -> Năm 2014 (22,67 ha) -> Năm 2015 (16,10 ha).
  • Đất phi nông nghiệp: Tăng trưởng liên tục qua các năm: Năm 2011 (1.146,49 ha) -> Năm 2012 (1.148,20 ha) -> Năm 2013 (1.173,13 ha) -> Năm 2014 (1.180,22 ha) -> Năm 2015 (1.186,79 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Giảm từ 0,62 ha (năm 2011, 2012) xuống còn 0,25 ha (năm 2013) và duy trì ở mức 0,09 ha trong các năm 2014, 2015.
  • Kế hoạch chuyển mục đích đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp hàng năm: Tổng diện tích chuyển đổi trong giai đoạn này là 39,77 ha, tập trung chủ yếu vào năm 2013 với 24,57 ha; các năm khác gồm năm 2012 (1,71 ha), năm 2014 (6,93 ha) và năm 2015 (6,56 ha).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác hạ tầng hàng năm: Tổng diện tích 0,53 ha được thực hiện trong năm 2013 (0,37 ha) và năm 2014 (0,16 ha).

4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý và thực thi quy hoạch:

  • Ủy ban nhân dân quận Cầu Giấy:
    • Chịu trách nhiệm công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thực địa; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chủ trì, phối hợp tổ chức kiểm tra định kỳ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của quận.
    • Tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn Thành phố để trình UBND Thành phố trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
  • Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành liên quan của Thành phố và Chủ tịch UBND quận Cầu Giấy chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 16 tháng 4 năm 2014 là căn cứ thực hiện trực tiếp.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2267/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 26 tháng 04 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) QUẬN CẦU GIẤY

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thanh phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1844/TTr-TNMT-KHTH ngày 16 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 quận Cầu Giấy:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010 (ha)

Quy hoạch 2020

Cấp TP phân bổ (ha)

Cấp quận xác định (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.202,98

 

 

1.202,98

100,00

1

Đất nông nghiệp

55,87

27,4

-27,40

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

46,75

 

0,00

0,00

 

 

Đất thống kê là lúa nước nhưng đã trồng cây hàng năm khác, không còn khả năng trồng lúa nước

27,72

9,1

-9,10

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1,27

1,3

-1,30

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

5,60

5,6

-5,60

 

 

1.4

Đất nông nghiệp khác

2,25

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

1.146,49

1.175,0

27,98

1.202,98

100,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại đô thị

413,99

384,1

47,23

431,33

 

2.2

Đất XD trụ sở cơ quan, ctrình sự nghiệp

86,20

90,8

6,83

97,63

8,12

2.3

Đất quốc phòng

43,51

51,5

-6,97

44,53

3,70

2.4

Đất an ninh

4,97

6,4

-0,49

5,91

0,49

2.5

Đất khu công nghiệp (CCN)

5,34

5,3

 

5,34

0,44

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

67,28

 

60,34

60,34

5,02

2.7

Đất di tích danh thắng

3,23

3,2

0,19

3,39

0,28

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

 

3,2

-1,83

1,37

0,11

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

5,33

5,3

0,19

5,49

0,46

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

11,57

15,7

-4,74

10,96

0,91

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

13,17

 

12,47

12,47

1,04

2.12

Đất phát triển hạ tầng

424,75

557,8

-33,56

524,24

43,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

70,40

98,6

6,73

105,33

 

 

Đất cơ sở y tế

17,94

17,9

1,30

19,20

 

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

86,72

90,6

8,25

98,85

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

3,37

4,0

1,74

5,74

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

67,15

 

 

0,00

 

3

Đất chưa sử dụng

0,62

 

 

0,00

 

4

Đất đô thị

1.202,98

1.202,98

 

1.202,98

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu

Kỳ cuối

 

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

55,87

39,77

16,10

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

46,75

35,86

10,89

 

Đất thống kê là lúa nước nhung đã trồng cây hàng năm khác, không còn khả năng trồng lúa nước

DLN/PNN

27,72

19,59

8,13

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,27

0,57

0,70

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,60

3,10

2,50

1.4

Đất nông nghiệp khác

NHK/PNN

2,25

0,24

2,01

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,62

0,53

0,09

 

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,62

0,53

0,09

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 16 tháng 4 năm 2014.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Cầu Giấy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

55,87

54,16

29,60

22,67

16,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

46,75

45,04

24,15

17,22

10,89

 

Đất thống kê là lúa nước nhưng đã trồng cây hàng năm khác, không còn khả năng trồng lúa nước

DLN

27,72

26,05

20,32

14,18

8,13

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,27

1,27

0,70

0,70

0,70

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,60

5,60

2,50

2,50

2,50

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,25

2,25

2,25

2,25

2,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.146,49

1.148,20

1.173,13

1.180,22

1.186,79

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

415,63

416,53

434,35

437,07

434,03

2.2

Đất XD trụ sở cquan, ctrình sự nghiệp

CTS

83,10

93,70

96,13

94,42

99,62

2.3

Đất quốc phòng

CQP

43,51

43,51

43,73

43,38

43,63

2.4

Đất an ninh

CAN

5,16

5,16

5,16

5,91

5,91

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

5,34

5,34

5,34

5,34

5,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

67,28

66,27

62,86

63,19

59,83

2.7

Đất có di tích danh thắng

DDT

3,23

3,23

3,39

 

3,39

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

 

 

 

0,90

1,37

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

5,33

5,33

5,49

5,49

5,49

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

11,57

11,57

10,75

10,96

10,96

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

13,17

13,17

13,17

13,17

12,47

2.12

Đất phát triển hạ tầng

DHT

427,77

428,41

452,12

470,70

489,43

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

 

65,41

55,98

40,66

29,70

15,34

3

Đất chưa sử dụng

 

0,62

0,62

0,25

0,09

0,09

4

Đất đô thị

DTD

1.202,98

1,202,98

1.202,98

1.202,98

1.202,98

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

39,77

0,00

1,71

24,57

6,93

6,56

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

35,86

0,00

1,71

20,90

6,93

6,32

 

Đất lúa nước

DLN/PNN

19,59

-

1,67

5,73

6,14

6,05

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,57

-

-

0,57

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,10

-

-

3,10

-

-

1.4

Đất nông nghiệp khác

NHK/PNN

0,24

-

-

-

-

0,24

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

-

-

0,37

0,16

 

 

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,53

-

-

0,37

0,16

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 16 tháng 4 năm 2014.

Điều 3. Trách nhiệm của UBND quận Cầu Giấy và Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Đối với UBND quận Cầu Giấy:

a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.

2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cầu Giấy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Mặt trận Tổ quốc Thành phố;
- Các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP Phạm Chí Công, TH, TNth;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2267/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 2267/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/04/2014
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Vũ Hồng Khanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/04/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2267/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký