Giới thiệu chung về Quyết định 2157/QĐ-UBND
Quyết định 2157/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn quận Tây Hồ, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và đô thị hóa bền vững.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 quận Tây Hồ
Quy hoạch xác định rõ tổng diện tích tự nhiên của quận Tây Hồ là 2.400,81 ha (được phân loại 100% là đất đô thị). Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2020 được phân bổ chi tiết như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 730,52 ha (tỷ lệ 30,43% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm: Đất trồng cây hàng năm (CHN) là 168,43 ha (chiếm 23,06% diện tích đất nông nghiệp); Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 3,30 ha (chiếm 0,45%); Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 558,79 ha (chiếm 76,49%).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm diện tích lớn nhất với 1.605,61 ha (tỷ lệ 66,88% tổng diện tích tự nhiên). Cơ cấu chi tiết đất phi nông nghiệp gồm: Đất ở là 414,80 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp (CTS) là 45,36 ha (tỷ lệ 2,83%); Đất quốc phòng (CQP) là 14,02 ha (tỷ lệ 0,87%); Đất an ninh (CAN) là 7,54 ha (tỷ lệ 0,47%); Đất khu công nghiệp (SKK) là 3,83 ha (tỷ lệ 0,24%); Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (SKC) là 106,17 ha (tỷ lệ 6,61%); Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS) là 9,70 ha (tỷ lệ 0,60%); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ (SKX) là 6,00 ha (tỷ lệ 0,37%); Đất di tích danh thắng (DDT) là 8,75 ha (tỷ lệ 0,54%); Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại (DRA) là 4,00 ha (tỷ lệ 0,25%); Đất tôn giáo, tín ngưỡng (TTN) là 6,12 ha (tỷ lệ 0,38%); Đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 8,89 ha (tỷ lệ 0,55%); Đất có mặt nước chuyên dùng (SMN) là 496,89 ha (tỷ lệ 30,95%); Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 486,29 ha (tỷ lệ 30,29%). Trong nhóm đất phát triển hạ tầng, phân bổ cụ thể cho đất cơ sở văn hóa là 46,61 ha, đất cơ sở y tế là 11,00 ha, đất cơ sở giáo dục đào tạo là 43,84 ha, và đất cơ sở thể dục thể thao là 41,13 ha.
- Đất đô thị (DTD): Toàn bộ diện tích tự nhiên của quận là 2.400,81 ha (tỷ lệ 100,00%) được xác định là đất đô thị.
- Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đến năm 2020
Quyết định vạch rõ lộ trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong cả thời kỳ quy hoạch:
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 166,82 ha (trong đó kỳ đầu chuyển 85,71 ha, kỳ cuối chuyển 81,11 ha). Cụ thể: Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất phi nông nghiệp là 156,84 ha (kỳ đầu 78,73 ha, kỳ cuối 78,11 ha), bao gồm đất lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp là 28,86 ha (toàn bộ thực hiện trong kỳ đầu); Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp là 9,98 ha (kỳ đầu 6,98 ha, kỳ cuối 3,00 ha).
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Đưa vào sử dụng cho đất trồng cây hàng năm là 48,00 ha (thực hiện hoàn toàn trong kỳ đầu); Đưa vào sử dụng cho đất nuôi trồng thủy sản là 0,50 ha (thực hiện trong kỳ cuối); Đưa vào sử dụng cho đất hoạt động khoáng sản là 9,70 ha (kỳ đầu 5,00 ha, kỳ cuối 4,70 ha); Đưa vào sử dụng cho đất phát triển hạ tầng là 5,28 ha (kỳ đầu 3,43 ha, kỳ cuối 1,85 ha).
- Căn cứ xác định vị trí, diện tích: Vị trí và diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 22 tháng 01 năm 2014.
- Kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm kỳ đầu (2011-2015)
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất cụ thể qua từng năm từ 2011 đến 2015:
- Đất nông nghiệp (NNP): Năm 2011 là 842,88 ha; Năm 2012 là 822,76 ha; Năm 2013 là 790,31 ha; Năm 2014 là 786,78 ha; Năm 2015 là 811,13 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm biến động qua các năm (2011: 271,91 ha; 2012: 254,15 ha; 2013: 224,68 ha; 2014: 222,04 ha; 2015: 246,54 ha); đất trồng cây lâu năm giữ ổn định ở mức 3,30 ha; đất nuôi trồng thủy sản giảm dần (2011: 567,67 ha; 2012: 565,31 ha; 2013: 562,33 ha; 2014: 561,44 ha; 2015: 561,29 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng dần qua các năm nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa: Năm 2011 là 1.430,17 ha; Năm 2012 là 1.450,29 ha; Năm 2013 là 1.490,77 ha; Năm 2014 là 1.494,30 ha; Năm 2015 là 1.517,95 ha.
- Chi tiết một số loại đất phi nông nghiệp chính: Đất ở tại đô thị (2011: 412,25 ha; 2015: 426,20 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp (2011: 35,47 ha; 2015: 45,36 ha); Đất quốc phòng (2011: 13,62 ha; 2015: 14,02 ha); Đất an ninh giữ ổn định ở mức 6,54 ha; Đất khu công nghiệp giữ ổn định ở mức 3,83 ha; Đất cơ sở sản xuất kinh doanh tăng từ 61,49 ha (2011) lên 74,86 ha (2015); Đất cho hoạt động khoáng sản bắt đầu phát sinh từ năm 2013 với 5,00 ha và giữ ổn định đến năm 2015; Đất phát triển hạ tầng tăng mạnh từ 378,09 ha (2011) lên 423,64 ha (2015).
- Đất đô thị (DTD): Giữ vững toàn bộ diện tích tự nhiên 2.400,81 ha trong suốt giai đoạn 2011-2015.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011-2015)
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong kỳ đầu là 85,71 ha. Lộ trình thực hiện hàng năm: Năm 2011 chuyển 5,96 ha; Năm 2012 chuyển 20,12 ha; Năm 2013 chuyển 32,45 ha; Năm 2014 chuyển 3,53 ha; Năm 2015 chuyển 23,65 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 78,73 ha (bao gồm 35,35 ha đất lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp là 6,98 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Tổng diện tích đất nông nghiệp đưa vào sử dụng là 48,00 ha (đều là đất trồng cây hàng năm, thực hiện 16,00 ha vào năm 2014 và 32,00 ha vào năm 2015). Tổng diện tích đất phi nông nghiệp đưa vào sử dụng là 8,43 ha (thực hiện toàn bộ trong năm 2013, bao gồm 5,00 ha đất cho hoạt động khoáng sản và 3,43 ha đất phát triển hạ tầng).
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận Tây Hồ, Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các đơn vị liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi quy hoạch:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận Tây Hồ: Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thực hiện quy hoạch, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn quận.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: Chủ trì tổ chức kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của quận; tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn Thành phố để trình Ủy ban nhân dân Thành phố trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tây Hồ chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ các nội dung của Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2157/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 22 tháng 04 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) QUẬN TÂY HỒ
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 553/TTr-TNMT-KHTH ngày 22 tháng 01 năm 2014, Tờ trình bổ sung số 1333/TTr-STNMT-KHTH ngày 20 tháng 3 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Tây Hồ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 quận Tây Hồ:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng năm 2010 (ha) | Quy hoạch đến năm 2020 | |||
| CấpTP phân bổ (ha) | Cấp quận xác định (ha) | Tổng số | |||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 2.400,81 |
|
| 2.400,81 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 848,84 | 729,0 | 1,52 | 730,52 | 30,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 277,27 |
| 168,43 | 168,43 | 23,06 |
|
| Đất lúa nước | DLN | 51,40 |
|
|
|
|
|
| Đất trồng CHN khác còn lại | HNC | 225,87 |
| 168,43 | 168,43 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,30 | 3,3 |
| 3,30 | 0,45 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 568,27 | 558,4 | 0,39 | 558,79 | 76,49 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.423,81 | 1.601,6 | 4,01 | 1.605,61 | 66,88 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở |
| 414,63 | 414,9 |
| 414,80 |
|
| 2.2 | Đất XD trụ sở CQ. ctrình sự nghiệp | CTS | 35,47 | 45,4 |
| 45,36 | 2,83 |
| 2.3 | Đất quốc phòng | CQP | 13,62 | 13,6 | 0,42 | 14,02 | 0,87 |
| 2.4 | Đất an ninh | CAN | 6,54 | 7,5 |
| 7,54 | 0,47 |
| 2.5 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3,83 | 3,8 |
| 3,83 | 0,24 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 59,49 |
| 106,17 | 106,17 | 6,61 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
| 9,7 |
| 9,70 | 0,60 |
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, gốm sứ | SKX | 6,00 |
| 6,00 | 6,00 | 0,37 |
| 2.9 | Đất di tích danh thắng | DDT | 8,75 | 8,8 |
| 8,75 | 0,54 |
| 2.10 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | DRA |
| 4,0 |
| 4,00 | 0,25 |
| 2.11 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 6,12 | 6,1 |
| 6,12 | 0,38 |
| 2.12 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 9,49 | 8,9 |
| 8,89 | 0,55 |
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 498,07 |
| 496,89 | 496,89 | 30,95 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 370,55 | 482,8 | 3,49 | 486,29 | 30,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa |
| 34,36 | 46,6 |
| 46,61 |
|
|
| Đất cơ sở y tế |
| 1,77 | 11,0 |
| 11,00 |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
| 32,28 | 43,8 |
| 43,84 |
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
| 17,44 | 41,1 |
| 41,13 |
|
| 3 | Đất đô thị | DTD | 2.400,81 | 2.400,8 |
| 2.400,81 | 100,00 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ (ha) | Phân theo kỳ (ha) | |
| Kỳ đầu | Kỳ cuối | ||||
|
| Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 166,82 | 85,71 | 81,11 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN/PNN | 156,84 | 78,73 | 78,11 |
|
| Đất lúa nước | DLN/PNN | 28,86 | 28,86 |
|
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 9,98 | 6,98 | 3,00 |
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ (ha) | Phân theo kỳ (ha) | |
| Kỳ đầu | Kỳ cuối | ||||
| 1 | Sang đất trồng cây hàng năm | CHN | 48,00 | 48,00 | 0,00 |
| 2 | Sang đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,50 | 0,00 | 0,50 |
| 3 | Đất hoạt động khoáng sản | SKS | 9,70 | 5,00 | 4,70 |
| 4 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,28 | 3,43 | 1,85 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Tây Hồ, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 22 tháng 01 năm 2014.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Tây Hồ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo từng năm (ha) | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 842,88 | 822,76 | 790,31 | 786,78 | 811,13 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 271,91 | 254,15 | 224,68 | 222,04 | 246,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,30 | 3,30 | 3,30 | 3,30 | 3,30 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 567,67 | 565,31 | 562,33 | 561,44. | 561,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.430,17 | 1.450,29 | 1.490,77 | 1.494,30 | 1.517,95 |
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 412,25 | 425,51 | 425,80 | 426,40 | 426,20 |
| 2.2 | Đất XD trụ sở cquan, công trình sự nghiệp | CTS | 35,47 | 35,47 | 43,61 | 43,61 | 45,36 |
| 2.3 | Đất quốc phòng | CQP | 13,62 | 13,62 | 13,62 | 13,62 | 14,02 |
| 2.4 | Đất an ninh | CAN | 6,54 | 6,54 | 6,54 | 6,54 | 6,54 |
| 2.5 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3,83 | 3,83 | 3,83 | 3,83 | 3,83 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 61,49 | 63,87 | 69,27 | 70,87 | 74,86 |
| 2.7 | Đất sx vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | 6,00 | 6,00 | 6,00 | 6,00 | 6,00 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 5,00 | 5,00 | 5,00 |
| 2.10 | Đất có di tích danh thắng | DDT | 8,75 | 8,75 | 8,75 |
| 8,75 |
| 2.11 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 6,12 | 6,12 | 6,12 | 6,12 | 6,12 |
| 2.12 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 9,49 | 9,49 | 9,49 | 9,49 | 9,49 |
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 497,27 | 496,89 | 496,89 | 496,89 | 496,89 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 378,09 | 382,95 | 404,60 | 405,93 | 423,64 |
| 3 | Đất đô thị | DTD | 2.400,81 | 2.400,81 | 2.400,81 | 2.400,81 | 2.400,81 |
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo từng năm (ha) | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 85,71 | 5,96 | 20,12 | 32,45 | 3,53 | 23,65 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN/PNN | 78,73 | 5,36 | 17,76 | 29,47 | 2,64 | 23,50 |
|
| Đất lúa nước | DLN/PNN | 35,35 |
| 14,86 | 11,80 | 2,20 | 6,49 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,98 | 0,60 | 2,36 | 2,98 | 0,89 | 0,15 |
c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo từng năm (ha) | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 48,00 |
|
|
| 16,00 | 32,00 |
|
| Đất trồng cây hàng năm | CHN | 48,00 |
|
|
| 16,00 | 32,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,43 |
|
| 8,43 |
|
|
| 2.1 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,00 |
|
| 5,00 |
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3,43 |
|
| 3,43 |
|
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Tây Hồ, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 22 tháng 01 năm 2014.
Điều 3. Trách nhiệm của UBND quận Tây Hồ và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Đối với UBND quận Tây Hồ:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tây Hồ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 2 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 3 Quyết định 147/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- 4 Quyết định 3083/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- 5 Quyết định 654/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6 Quyết định 2267/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- 7 Quyết định 867/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 8 Quyết định 2355/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 6 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 7 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 8 Quyết định 147/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- 9 Quyết định 3083/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- 10 Quyết định 654/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 11 Quyết định 2267/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- 12 Quyết định 867/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 13 Quyết định 2355/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh