Quyết định phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình cơ cấu sử dụng đất, thúc đẩy phát triển hạ tầng đô thị, kinh tế - xã hội và quản lý chặt chẽ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn quận.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 quận Bình Thạnh
Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của quận Bình Thạnh đến năm 2020 là 2.070,66 ha. Cơ cấu sử dụng đất được chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng đô thị hóa toàn diện, cụ thể:
- Đất nông nghiệp: Đến năm 2020, toàn bộ diện tích đất nông nghiệp (233,83 ha vào năm 2010, chiếm 11,29%) sẽ được chuyển mục đích sử dụng, không còn đất nông nghiệp trên địa bàn quận (0 ha, chiếm 0%).
- Đất phi nông nghiệp: Đến năm 2020 đạt 2.070,66 ha, chiếm 100% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, cơ cấu các loại đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đạt diện tích lớn nhất với 833,87 ha (chiếm 40,27% diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm đất cơ sở giáo dục - đào tạo (85,63 ha), đất cơ sở văn hóa (44,90 ha), đất cơ sở thể dục - thể thao (28,77 ha) và đất cơ sở y tế (7,44 ha).
- Đất ở đô thị (ODT): Đạt 761,71 ha (chiếm 36,79% diện tích tự nhiên).
- Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng (SMN): Đạt 331,65 ha (chiếm 16,02% diện tích tự nhiên).
- Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh (SKC): Đạt 87,05 ha (chiếm 4,20% diện tích tự nhiên).
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng (TTN): Đạt 27,33 ha (chiếm 1,32% diện tích tự nhiên).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp (CTS): Đạt 11,67 ha (chiếm 0,56% diện tích tự nhiên).
- Đất quốc phòng (CQP): Đạt 10,62 ha (chiếm 0,51% diện tích tự nhiên).
- Đất an ninh (CAN): Đạt 3,81 ha (chiếm 0,18% diện tích tự nhiên).
- Đất di tích danh thắng (DDT): Đạt 1,92 ha (chiếm 0,09% diện tích tự nhiên).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): Đạt 1,03 ha (chiếm 0,05% diện tích tự nhiên).
- Đất khu du lịch (DDL): Đạt 4,00 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch (2011-2020)
Để đạt được cơ cấu sử dụng đất đến năm 2020, quận Bình Thạnh thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích là 233,83 ha. Lộ trình chuyển đổi được phân kỳ như sau:
- Kỳ đầu (2011-2015): Chuyển đổi 42,63 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp.
- Kỳ cuối (2016-2020): Chuyển đổi 191,20 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp.
- Chi tiết các loại đất nông nghiệp chuyển đổi:
- Đất trồng lúa (LUA): Tổng diện tích chuyển đổi là 167,39 ha (kỳ đầu chuyển 15,23 ha; kỳ cuối chuyển 152,16 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Tổng diện tích chuyển đổi là 17,14 ha (kỳ đầu chuyển 10,15 ha; kỳ cuối chuyển 6,99 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Tổng diện tích chuyển đổi là 28,95 ha (kỳ đầu chuyển 16,24 ha; kỳ cuối chuyển 12,71 ha).
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận Bình Thạnh
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất cụ thể qua từng năm trong giai đoạn 2011-2015 được quy định chi tiết nhằm đảm bảo tính khả thi:
- Đất nông nghiệp (NNP): Duy trì ở mức 217,32 ha từ năm 2011 đến năm 2014; đến năm 2015 giảm xuống còn 191,20 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa giữ mức 167,16 ha (2011-2014) và giảm còn 152,16 ha vào năm 2015; đất trồng cây lâu năm giữ mức 17,13 ha (2011-2014) và giảm còn 6,99 ha vào năm 2015; đất nuôi trồng thủy sản duy trì ổn định ở mức 12,71 ha từ năm 2011 đến năm 2015.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Duy trì ở mức 1.853,34 ha từ năm 2011 đến năm 2014; đến năm 2015 tăng lên 1.879,46 ha. Một số chỉ tiêu biến động đáng chú ý gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Tăng dần qua các năm, từ 414,98 ha (năm 2011) lên 415,41 ha (năm 2012), 415,42 ha (năm 2013), 416,27 ha (năm 2014) và đạt 492,87 ha vào năm 2015.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Giảm dần từ 898,14 ha (năm 2011) xuống còn 897,77 ha (các năm 2012-2013), 896,92 ha (năm 2014) và còn 879,70 ha vào năm 2015.
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (SKC): Giữ mức 104,11 ha từ năm 2011 đến năm 2014, sau đó tăng lên 114,26 ha vào năm 2015.
- Đất quốc phòng (CQP): Giảm mạnh từ 53,61 ha (năm 2011) xuống còn 10,42 ha vào năm 2015.
- Đất khu du lịch (DDL): Đạt 4,00 ha vào năm 2015.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2011-2015
Trong giai đoạn 5 năm đầu, tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 42,63 ha, được phân bổ cụ thể theo các năm:
- Năm 2011: Chuyển đổi 16,51 ha (bao gồm 0,23 ha đất trồng lúa; 0,01 ha đất trồng cây lâu năm; 16,24 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Các năm 2012, 2013, 2014: Không thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp (0,00 ha).
- Năm 2015: Chuyển đổi mạnh mẽ với diện tích 26,12 ha (bao gồm 15,00 ha đất trồng lúa và 10,14 ha đất trồng cây lâu năm).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân Thành phố giao trách nhiệm cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm:
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chủ động rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn có sử dụng đất để đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được Thành phố phê duyệt.
- Phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất.
- Quản lý nghiêm ngặt việc sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch, đặc biệt chú trọng các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất; giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, hoặc các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng.
- Định kỳ hàng năm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.
- Các đơn vị phối hợp thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2355/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 05 năm 2014 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Công văn số 483/UBND-ĐTMT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh tại Tờ trình số 684/TTr-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2014 về xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận Bình Thạnh;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2417/TTr-TNMT-KH ngày 18 tháng 4 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận Bình Thạnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Số TT | Loại đất | Mã | Năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | TP phân bổ (*) (ha) | Quận xác định (ha) | Chỉ tiêu QHSDĐ của Quận | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DT TỰ NHIÊN |
| 2.070,68 | 100,00 | 2.071 |
| 2.070,66 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 233,83 | 11,29 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 167,39 | 71,59 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,14 | 7,33 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 28,95 | 12,38 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.836,85 | 88,71 | 2.071 |
| 2.070,66 | 100,00 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 11,58 | 0,63 | 12 |
| 11,67 | 0,56 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 53,62 | 2,92 | 10 | 0,62 | 10,62 | 0,51 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 3,20 | 0,17 | 3 | 0,81 | 3,81 | 0,18 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh (**) | SKC | 103,82 | 5,65 |
| 87,05 | 87,05 | 4,20 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 1,92 | 0,10 | 2 |
| 1,92 | 0,09 |
| 2.9 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 1,03 | 0,06 | 1 |
| 1,03 | 0,05 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 27,35 | 1,49 | 27 |
| 27,33 | 1,32 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 4,95 | 0,27 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng (**) | SMN | 315,75 | 17,19 |
| 331,65 | 331,65 | 16,02 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 413,21 | 22,50 | 547 | 286,87 | 833,87 | 40,27 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 24,11 | 5,83 | 29 | 15,90 | 44,90 | 5,39 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 5,59 | 1,35 | 7 |
| 7,44 | 0,89 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 36,62 | 8,86 | 85 | 0,63 | 85,63 | 10,27 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 7,19 | 1,74 | 7 | 21,77 | 28,77 | 3,45 |
| 2.14 | Đất ở | ODT | 900,42 | 49,02 | 800 | -38,29 | 761,71 | 36,79 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
|
|
|
| 2.070,66 |
|
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
| 4 |
| 4,00 |
|
(*) Diện tích Thành phố phân bổ được làm số tròn đến đơn vị ha
(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc quy hoạch cấp Quận
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| Số TT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các kỳ | |
| Kỳ đầu 2011-2015 | Kỳ cuối 2016-2020 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 233,83 | 42,63 | 191,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 167,39 | 15,23 | 152,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 17,14 | 10,15 | 6,99 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 28,95 | 16,24 | 12,71 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
(Đơn vị tính: ha)
| Số TT | Loại đất | Mã | Năm 2010 | Các năm trong kỳ kế hoạch | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (V) | (8) | (9) |
|
| Tổng DT tự nhiên |
| 2.070,68 | 2.070,66 | 2.070,66 | 2.070,66 | 2.070,66 | 2.070,66 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 233,83 | 217,32 | 217,32 | 217,32 | 217,32 | 191,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 167,39 | 167,16 | 167,16 | 167,16 | 167,16 | 152,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,14 | 17,13 | 17,13 | 17,13 | 17,13 | 6,99 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 28,95 | 12,71 | 12,71 | 12,71 | 12,71 | 12,71 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.836,85 | 1.853,34 | 1.853,34 | 1.853,34 | 1.853,34 | 1.879,46 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 11,58 | 12,03 | 12,03 | 12,03 | 12,03 | 12,03 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 53,62 | 53,61 | 53,56 | 53,56 | 53,56 | 10,42 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 3,20 | 3,20 | 3,20 | 3,20 | 3,20 | 3,31 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 103,82 | 104,11 | 104,11 | 104,11 | 104,11 | 114,26 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 1,92 | 1,92 | 1,92 | 1,92 | 1,92 | 1,92 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 27,35 | 27,34 | 27,34 | 27,34 | 27,34 | 27,34 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 4,95 | 4,94 | 4,94 | 4,94 | 4,94 | 4,94 |
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 315,75 | 331,97 | 331,97 | 331,97 | 331,97 | 331,65 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 413,21 | 414,98 | 415,41 | 415,42 | 416,27 | 492,87 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 24,11 | 24,11 | 24,11 | 34,21 | 17,11 | 24,42 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 5,59 | 5,59 | 5,59 | 11,26 | 5,63 | 5,75 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 36,62 | 36,62 | 36,62 | 73,25 | 36,79 | 57,22 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 7,19 | 7,19 | 7,19 | 14,38 | 7,19 | 7,63 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 900,42 | 898,14 | 897,77 | 897,77 | 896,92 | 879,70 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
| 2.070,66 | 2.070,66 | 2.070,66 | 2.070,66 | 2.070,66 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DTD |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DBT |
|
|
|
|
| 4,00 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| Số TT | Loại đất | Mã | Cả giai đoạn | Phân theo các năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 42,63 | 16,51 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 26,12 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng Iúa | LUA/PNN | 15,23 | 0,23 |
|
|
| 15,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,15 | 0,01 |
|
|
| 10,14 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 16,24 | 16,24 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 2157/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- 2 Quyết định 2267/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 867/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 4 Quyết định 929/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 5 Quyết định 930/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Xuân, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 6 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- 7 Quyết định 08/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- 8 Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai do tỉnh Sơn La ban hành
- 9 Quyết định 735/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 10 Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 11 Quyết định 757/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu do tỉnh Sơn La ban hành
- 12 Quyết định 928/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 13 Quyết định 1061/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 14 Quyết định 925/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 15 Quyết định 648/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- 16 Quyết định 2303/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- 17 Quyết định 787/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Đề cương Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 18 Quyết định 790/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Đề cương Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 7 Quyết định 2157/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- 8 Quyết định 2267/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 867/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 10 Quyết định 929/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 11 Quyết định 930/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Xuân, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 12 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- 13 Quyết định 08/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- 14 Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai do tỉnh Sơn La ban hành
- 15 Quyết định 735/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 16 Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 17 Quyết định 757/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu do tỉnh Sơn La ban hành
- 18 Quyết định 928/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 19 Quyết định 1061/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 20 Quyết định 925/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 21 Quyết định 648/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- 22 Quyết định 2303/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- 23 Quyết định 787/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Đề cương Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 24 Quyết định 790/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Đề cương Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ