Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 2268/QĐ-UBND năm 2018 về Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng

Quyết định số 2268/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc quản lý, phân bổ, thu hồi, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2019. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích các quy định cốt lõi của Quyết định này:

1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 (Điều 1)

Quyết định phê duyệt chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất của huyện Phục Hòa trong năm 2019, bao gồm các nội dung cụ thể sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích đối với từng loại đất cụ thể được phân bổ trong năm 2019, chi tiết được thể hiện tại Biểu 06/CH kèm theo Quyết định.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất (như đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp, đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp...), chi tiết tại Biểu 07/CH.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và vị trí các khu đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2019, chi tiết tại Biểu 08/CH.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp, chi tiết tại Biểu 09/CH.
  • Hồ sơ bản đồ kèm theo: Kế hoạch sử dụng đất được chuẩn hóa bằng Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 cùng các bản vẽ chi tiết về vị trí, ranh giới và diện tích của từng công trình, dự án cụ thể.

2. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đã được phê duyệt cho người dân và các tổ chức được biết theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu và danh mục công trình đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm hoặc vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 3)

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2268/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN PHỤC HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2730/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phục Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019: Theo Biểu 06/CH;

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019: Theo Biểu 07/CH;

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019: Theo Biểu 08/CH;

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Theo biểu 09/CH.

5. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Phục Hòa và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Thảo

 

BIỂU 06/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN PHỤC HÒA - TỈNH CAO BẰNG

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hoà Thuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8) +...+(15)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

25.166,64

2.206,18

791,24

3.621,38

1.940,46

3.399,99

3.778,91

1.592,53

3.934,91

3.901,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.136,43

1.900,87

513,95

3.284,20

1.819,54

3.153,67

3.585,48

1.496,05

3.716,99

3.665,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.258,32

72,36

10,33

181,59

217,10

154,75

38,68

62,19

273,61

247,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,28

 

 

0,02

0,06

 

 

 

 

6,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.154,78

965,28

399,05

260,75

137,06

497,70

1.252,42

156,41

137,29

348,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

86,46

20,29

28,62

3,02

7,60

2,83

9,07

2,52

8,42

4,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.465,55

395,19

66,73

1.645,44

681,41

1.014,90

2.079,02

851,03

1.479,73

2.252,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.156,53

445,99

7,36

1.192,82

774,93

1.482,42

205,01

422,59

1.813,59

811,83

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

14,69

1,67

1,85

0,58

1,43

1,09

1,30

1,31

4,35

1,11

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.551,14

250,39

256,91

169,90

89,72

155,39

177,58

77,72

183,62

189,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,32

9,87

3,29

0,23

 

0,13

0,04

0,50

 

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

1,63

1,14

0,49

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,06

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,75

0,23

4,40

 

 

0,12

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

64,17

0,42

59,26

 

 

 

 

 

 

4,49

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,77

0,77

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

632,77

92,04

84,52

66,42

26,87

75,21

83,39

24,00

120,92

59,40

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

11,25

 

 

 

 

 

 

 

 

11,25

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,34

 

 

 

 

 

6,34

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

262,15

 

 

31,58

28,26

49,94

65,96

12,38

26,16

47,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

116,87

72,48

44,39

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,77

5,24

2,28

0,30

0,07

0,19

0,10

0,20

0,15

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,24

0,24

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,10

0,50

2,61

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

22,57

4,06

2,25

0,78

0,50

7,35

3,09

1,31

1,96

1,28

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,92

6,06

1,88

 

0,05

 

 

0,24

1,69

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,86

0,14

0,09

0,06

0,16

0,14

0,43

0,29

0,15

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

 

0,91

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,90

0,38

0,64

0,23

0,06

0,25

0,10

0,07

0,15

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

380,21

56,80

45,16

70,29

32,56

21,48

18,13

38,76

32,34

64,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,36

 

0,13

 

1,14

 

 

 

0,09

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,62

 

4,62

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

479,07

54,92

20,38

167,28

31,20

90,93

15,85

18,75

34,31

45,46

4

Đất đô thị*

KDT

2.997,42

2.206,18

791,24

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

BIỂU 07/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN PHỤC HÒA

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hoà Thuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

33,65

7,07

0,30

0,25

1,01

2,60

1,46

0,65

6,43

13,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,01

0,22

 

0,14

0,49

1,51

0,15

0,05

0,40

1,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

14,55

5,75

0,20

0,09

0,30

0,85

0,81

0,30

4,49

1,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,73

 

0,05

0,02

0,05

0,24

0,05

0,05

0,05

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,16

1,10

0,05

 

0,17

 

0,45

0,25

0,29

10,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,20

 

 

 

 

 

 

 

1,20

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

BIỂU 08/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2019 - HUYỆN PHỤC HÒA - TỈNH CAO BẰNG

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hoà Thuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

49,74

8,48

19,80

0,06

0,59

1,03

0,06

0,40

6,87

12,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,87

 

 

 

0,27

0,46

 

 

0,14

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

28,65

7,28

14,85

0,06

0,20

0,07

0,06

0,20

4,40

1,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,23

0,10

4,95

 

 

 

 

 

 

0,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,40

1,10

 

 

0,12

 

 

0,20

0,24

10,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,59

 

 

 

 

0,50

 

 

2,09

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,36

 

1,23

 

 

 

 

 

0,13

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,13

 

 

 

 

 

 

 

0,13

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,23

 

1,23

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 09/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 - HUYỆN PHỤC HÒA

Đơn vị tính : ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Hoà Thuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,92

0,01

 

 

 

 

 

 

0,88

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp

DHT

0,89

0,01

 

 

 

 

 

 

0,88

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2268/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng

Số hiệu: 2268/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/12/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
Người ký: Nguyễn Trung Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/12/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2268/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký