Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2286/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất và danh mục dự án triển khai trên địa bàn huyện trong năm 2016. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định này.

1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2016

Quyết định bổ sung tổng cộng 7 công trình, dự án với tổng diện tích quy hoạch tăng thêm là 7,11 ha. Trong đó, cơ cấu đất sử dụng bao gồm 3,29 ha đất trồng lúa (LUA) và 3,82 ha các loại đất khác. Chi tiết các dự án bổ sung bao gồm:

  • Mở rộng giáo xứ Tân Sơn: Diện tích quy hoạch 1,17 ha tại Thị trấn Nghèn (sử dụng vào loại đất khác).
  • Mở rộng diện tích đất ở, đồng Nhà tre: Diện tích quy hoạch 1,00 ha tại xã Đồng Lộc (sử dụng vào loại đất khác).
  • Cho thuê đất nuôi trồng thủy sản: Diện tích quy hoạch 0,80 ha tại Xã Tiến Lộc (sử dụng vào loại đất khác).
  • Cho thuê đất xây dựng nhà hàng kinh doanh tổng hợp: Diện tích quy hoạch 0,85 ha tại Xã Tiến Lộc (sử dụng vào loại đất khác).
  • Cho thuê đất trang trại kinh tế tổng hợp tại Xã Yên Lộc: Diện tích quy hoạch 0,80 ha (sử dụng vào đất trồng lúa - LUA).
  • Cho thuê đất trang trại kinh tế tổng hợp tại Xã Trường Lộc: Diện tích quy hoạch 1,70 ha (sử dụng vào đất trồng lúa - LUA).
  • Đất ở, xóm Trung Thành: Diện tích quy hoạch 0,79 ha tại xã Đồng Lộc (sử dụng vào đất trồng lúa - LUA).
2. Tổng hợp số liệu điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016

Sau khi thực hiện bổ sung các dự án nêu trên, các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2016 của huyện Can Lộc có sự thay đổi cụ thể như sau (tổng diện tích tự nhiên của huyện giữ nguyên ở mức 30.212,51 ha):

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Giảm từ 21.288,43 ha xuống còn 21.287,44 ha (giảm 0,99 ha). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA) giảm từ 9.789,21 ha xuống còn 9.784,92 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC giảm từ 9.305,83 ha xuống 9.303,24 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK giảm từ 483,38 ha xuống 481,68 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) tăng từ 385,01 ha lên 385,81 ha (tăng 0,80 ha).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH) tăng từ 234,36 ha lên 236,86 ha (tăng 2,50 ha).
    • Các loại đất nông nghiệp khác như đất trồng cây hàng năm khác (1.066,11 ha), đất trồng cây lâu năm (4.113,14 ha), đất rừng phòng hộ (2.945,30 ha), và đất rừng sản xuất (2.755,30 ha) giữ nguyên không thay đổi.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng từ 7.257,18 ha lên 7.260,99 ha (tăng 3,81 ha). Trong đó:
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD) tăng từ 16,71 ha lên 17,56 ha (tăng 0,85 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT) tăng từ 1.078,54 ha lên 1.080,33 ha (tăng 1,79 ha).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON) tăng từ 23,36 ha lên 24,53 ha (tăng 1,17 ha).
    • Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp khác giữ nguyên, bao gồm: Đất quốc phòng (419,53 ha), Đất an ninh (1,84 ha), Đất khu công nghiệp (15,03 ha), Đất cụm công nghiệp (7,00 ha), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (63,38 ha), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (9,28 ha), Đất phát triển hạ tầng (3.074,14 ha), Đất có di tích lịch sử - văn hóa (53,61 ha), Đất danh lam thắng cảnh (5,16 ha), Đất bãi thải, xử lý chất thải (13,57 ha), Đất ở tại đô thị (90,41 ha), Đất xây dựng trụ sở cơ quan (22,33 ha), Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,79 ha), Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (403,15 ha), Đất sản xuất vật liệu xây dựng (46,07 ha), Đất sinh hoạt cộng đồng (28,05 ha), Đất cơ sở tín ngưỡng (56,82 ha), Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (827,15 ha), và Đất có mặt nước chuyên dùng (1.001,26 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Giảm từ 1.666,90 ha xuống còn 1.664,08 ha (giảm 2,82 ha).
  • Đất đô thị (KDT): Giữ nguyên ở mức 1.152,38 ha.
3. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt bổ sung:

  • Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất bổ sung theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo định kỳ lên Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
    • Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
    • Chịu trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền và đúng kế hoạch đã duyệt.
    • Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
    • Tổng hợp số liệu và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc theo quy định.
4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2286/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 15 tháng 8 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN CAN LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một s điu của Luật Đt đai;

Căn cứ Thông tư s 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 158/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016; Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 28/6/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 08/01/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Can Lộc; Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 25/3/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Can Lộc;

Xét đề nghị của UBND huyện Can Lộc tại Tờ trình số 321/TTr-UBND ngày 03/8/2016; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2080/TTr-STMMT ngày 05/8/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Danh mục các công trình, dự án (bổ sung) thực hiện trong năm 2016

ĐTV: ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (t bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

S dụng vào lại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Mrộng giáo xứ Tân Sơn

1,17

 

1,17

 

 

 

1,17

Thị trấn Nghèn

 

2

Mở rộng diện tích đất ở, đồng Nhà tre

1,00

 

1,00

 

 

 

1,00

xã Đồng Lộc

 

3

Cho thuê đất nuôi trồng thủy sản

0,80

 

0,80

 

 

 

0,80

Xã Tiến Lộc

 

4

Cho thuê đất xây dựng nhà hàng kinh doanh tng hợp

0,85

 

0,85

 

 

 

0,85

Xã Tiến Lộc

 

5

Cho thuê đất trang trại kinh tế tổng hợp

0,80

 

0,80

0,80

 

 

 

Xã Yên Lộc

 

6

Cho thuê đất trang trại kinh tế tổng hợp

1,70

 

1,70

1,70

 

 

 

Xã Trường Lộc

 

7

Đất ở, xóm Trung Thành

0,79

 

0,79

0,79

 

 

 

xã Đồng Lộc

 

 

Tng

7,11

0,00

7,11

3,29

0,00

0,00

3,82

 

 

2. Tng hợp sliệu sau khi điu chỉnh Kế hoạch sử dụng đt năm 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích đã được UBND tnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

30.212,51

30.212,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.288,43

21.287,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.789,21

9.784,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.305,83

9.303,24

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

483,38

481,68

1.2

Đt trồng cây hàng năm khác

HNK

1.066,11

1.066,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.113,14

4.113,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.945,30

2.945,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.755,30

2.755,30

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS

385,01

385,81

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

234,36

236,86

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,257,18

7.260,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

419,53

419,53

2.2

Đất an ninh

CAN

1,84

1,84

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,00

7,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,71

17,56

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,38

63,38

2.8

Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

9,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.074,14

3.074,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

53,61

53,61

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,16

5,16

2.12

Đất bãi thi, xlý chất thải

DRA

13,57

13,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.078,54

1.080,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

90,41

90,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,33

22,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở ca tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

23,36

24,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

403,15

403,15

2.20

Đất sản xut vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,07

46,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,05

28,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,82

56,82

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

827,15

827,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.001,26

1.001,26

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

3

Đt chưa sử dụng

CSD

1.666,90

1.664,08

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

6

Đt đô thị*

KDT

1.152,38

1.152,38

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. y ban nhân dân huyện Can Lộc có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sdụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đt, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đt.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Can Lộc theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các S, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Can Lộc và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, HĐND tnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND t
nh;
- TT. Huyện ủy, HĐND huyện Can Lộc;
- Phó VP/UB phụ trách NN;
- Trung tâm Công báo - Tin học t
nh;
- Lưu: VT, NL2.

Gửi: + VB giấy: TP không nhận VB ĐT;
        + Điện t: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2286/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 2286/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/08/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/08/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2286/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký