Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2323/QĐ-UBND năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn được ban hành nhằm bổ sung Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để tính phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản đá vôi, cát sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, bổ sung cho Quyết định số 1647/QĐ-UBND ngày 18/10/2016.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định:

- Tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai

Quyết định bổ sung chi tiết tỷ lệ quy đổi đối với từng loại khoáng sản thành phẩm cụ thể thuộc nhóm đá vôi và nhóm cát, sỏi như sau:

  • Nhóm khoáng sản đá vôi: Áp dụng cho các loại thành phẩm bao gồm đá hộc (kích thước lớn hơn 15cm), đá ba (kích thước từ 8 đến 15cm), đá 4 x 6 (cm), đá 2 x 4 (cm), đá 1 x 2 (cm), đá 0,5 x 1 (cm), đá bột, và đá bây các loại (base). Đối với tất cả các loại đá vôi thành phẩm này, cứ 1,0 m³ thành phẩm sẽ được quy đổi ra 1,011 m³ khoáng sản nguyên khai (tỷ lệ quy đổi là 1,011).
  • Nhóm khoáng sản cát, sỏi:
    • Cát, sỏi lòng sông: Cứ 1,0 m³ thành phẩm quy đổi ra 1,039 m³ khoáng sản nguyên khai (tỷ lệ quy đổi là 1,039).
    • Cát nghiền từ cuội sỏi: Cứ 1,0 m³ thành phẩm quy đổi ra 1,0 m³ khoáng sản nguyên khai (tỷ lệ quy đổi là 1,0).
    • Cát nghiền từ đá vôi: Cứ 1,0 m³ thành phẩm quy đổi ra 1,111 m³ khoáng sản nguyên khai (tỷ lệ quy đổi là 1,111).

- Phương pháp xác định số lượng khoáng sản nguyên khai

Công thức tính toán lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường được xác định cụ thể như sau:

Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x Tỷ lệ quy đổi.

- Đối tượng áp dụng quy định

Quy định này áp dụng bắt buộc đối với các đối tượng sau trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn:

  • Các tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản đá vôi, cát sỏi theo quy định của pháp luật về thuế, phí và khoáng sản.
  • Cơ quan thuế và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan trực tiếp đến hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

  • Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các ngành, đơn vị liên quan để hướng dẫn, triển khai và tổ chức thực hiện Quyết định này.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Có trách nhiệm theo dõi, nghiên cứu và kịp thời đề xuất phương án giải quyết, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung Quyết định trong trường hợp có sự thay đổi liên quan đến các tỷ lệ quy đổi nêu trên nhằm đảm bảo phù hợp với thực tế và quy định pháp luật.

- Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Thời gian áp dụng: Áp dụng cho kỳ kê khai và nộp phí bảo vệ môi trường kể từ tháng 12 năm 2022.
  • Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2323/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 01 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

BỔ SUNG QUY ĐỊNH TỶ LỆ QUY ĐỔI TỪ SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI LÀM CĂN CỨ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN ĐÁ VÔI, CÁT SỎI LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1647/QĐ-UBND NGÀY 18/10/2016 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

Căn cứ Quyết định số 1647/QĐ-UBND ngày 18/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 593/TTr-STNMT ngày 11/11/2022; Văn bản số 2930/STNMT-KS ngày 18/11/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản đá vôi, cát sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn tại Quyết định số 1647/QĐ-UBND ngày 18/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn, như sau:

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai

I

ĐÁ VÔI

 

 

 

1

Đá hộc (KT > 15cm)

m3

1,0

1,011

2

Đá ba (KT từ 8 - 15cm)

m3

1,0

3

Đá 4 x 6 (cm)

m3

1,0

4

Đá 2 x 4 (cm)

m3

1,0

5

Đá 1 x 2 (cm)

m3

1,0

6

Đá 0,5 x 1 (cm)

m3

1,0

7

Đá bột

m3

1,0

8

Đá bây các loại (base)

m3

1,0

II

CÁT, SỎI

 

 

 

9

Cát, sỏi lòng sông

m3

1,0

1,039

10

Cát nghiền từ cuội sỏi

m3

1,0

1,0

11

Cát nghiền từ đá vôi

m3

1,0

1,111

Phương pháp xác định: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x tỷ lệ quy đổi.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ phải kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản đá vôi, cát sỏi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn theo quy định của pháp luật về thuế, phí, khoáng sản.

2. Cơ quan thuế và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định này.

2. Trường hợp có sự thay đổi liên quan đến các tỷ lệ quy đổi nêu trên, giao Sở Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu kịp thời đề xuất phương án giải quyết, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung Quyết định này đảm bảo phù hợp và theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho kỳ kê khai, nộp phí từ tháng 12 năm 2022.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Quang Tuyên

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2323/QĐ-UBND năm 2022 về bổ sung Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản đá vôi, cát sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn tại Quyết định 1647/QĐ-UBND

Số hiệu: 2323/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/12/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn
Người ký: Đinh Quang Tuyên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/12/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2323/QĐ-UBND năm 2022 về bổ sung Q...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký