Tóm tắt Quyết định 238/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang
Quyết định số 238/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành nhằm chuẩn hóa, sắp xếp lại đội ngũ công chức và người lao động tại Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết các quy định cốt lõi của Quyết định này:
1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức
Quyết định chính thức phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang. Chi tiết về danh mục, bản mô tả công việc và khung năng lực cụ thể cho từng vị trí được quy định chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định.
2. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Ngoại vụ
- Phê duyệt và quản lý: Giám đốc Sở Ngoại vụ có trách nhiệm phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm cụ thể; phê duyệt cơ cấu ngạch công chức đối với từng đơn vị trực thuộc. Đồng thời, thực hiện công tác tuyển dụng, bố trí, quản lý và sử dụng công chức, người lao động theo đúng vị trí việc làm và tỷ lệ ngạch công chức đã được phê duyệt.
- Xử lý trường hợp vượt cơ cấu ngạch: Đối với trường hợp số lượng công chức giữ ngạch chuyên viên chính thực tế cao hơn cơ cấu ngạch được phê duyệt tại Quyết định này, Giám đốc Sở Ngoại vụ tiếp tục bố trí họ làm việc tại các đơn vị trực thuộc cho đến khi cấp có thẩm quyền thực hiện sắp xếp, bố trí công việc phù hợp. Giám đốc Sở có trách nhiệm chủ động sắp xếp, bố trí công việc đối với số công chức này nhằm bảo đảm tỷ lệ ngạch công chức theo đúng phê duyệt và hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
3. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nội vụ
- Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, bảo đảm các hoạt động tuyển dụng, bố trí và quản lý công chức tại Sở Ngoại vụ tuân thủ đúng quy định pháp luật.
4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Văn bản bị bãi bỏ: Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 1106/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc điều chỉnh, bổ sung Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Ngoại vụ, Nội vụ; cùng người đứng đầu các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 238/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 22 tháng 3 năm 2024 |
PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức; Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Thông tư 01/2023/TT-BNG ngày 30/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành đối ngoại trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực đối ngoại;
Căn cứ Thông tư số 11/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ; Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-TTCP của Tổng Thanh tra Chính phủ ngày 01/11/2023 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thanh tra;
Căn cứ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 10/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 15/TTr-SNgV ngày 05/02/2024 và Sở Nội vụ tại Tờ trình số 79/TTr-SNV ngày 19/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Ngoại vụ có trách nhiệm:
a) Phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và phê duyệt cơ cấu ngạch công chức đối với từng đơn vị trực thuộc; thực hiện việc tuyển dụng, bố trí, quản lý, sử dụng công chức, người lao động theo vị trí việc làm và tỷ lệ ngạch công chức theo quy định.
b) Trường hợp số lượng công chức của vị trí việc làm ở ngạch chuyên viên chính trong cơ cấu ngạch công chức của cơ quan cao hơn cơ cấu ngạch được quy định tại Điều 1 Quyết định này thì tiếp tục bố trí làm việc tại các đơn vị trực thuộc Sở cho đến khi được cấp có thẩm quyền sắp xếp, bố trí công việc phù hợp; Giám đốc Sở Ngoại vụ có trách nhiệm bố trí, sắp xếp công việc đối với số công chức này để bảo đảm tỷ lệ ngạch công chức được phê duyệt, hoàn thành tốt nhiệm vụ theo quy định.
2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1106/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Ngoại vụ, Nội vụ; người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 24 vị trí, trong đó:
- Nhóm VTVL công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí (từ mã SNgV-LĐ.01.01 đến mã SNgV-LĐ.06.06).
- Nhóm VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành: 06 vị trí (từ mã SNgV- CN.01.07 đến mã SNgV-CN.06.12).
- Nhóm VTVL công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 08 vị trí (từ mã SNgV-CM.01.13 đến mã SNgV-CM.08.20).
- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí (từ mã SNgV-PV.01.21 đến mã SNgV- PV.04.24).
2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:
| Stt | Tên vị trí việc làm | Mã vị trí việc làm | Biên chế và số lượng hợp đồng lao động tương ứng | |
| I | Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
| 7 | |
| 1 | Giám đốc Sở | SNgV-LĐ.01.01 | 1 | |
| 2 | Phó Giám đốc Sở | SNgV-LĐ.02.02 | 2 | |
| 3 | Trưởng phòng thuộc Sở | SNgV-LĐ.03.03 | 1 | |
| 4 | Chánh Văn phòng - Thanh tra Sở | SNgV-LĐ.04.04 | 1 | |
| 5 | Phó Trưởng phòng thuộc Sở | SNgV-LĐ.05.05 | 1 | |
| 6 | Phó Chánh Văn phòng - Thanh tra Sở | SNgV-LĐ.06.06 | 1 | |
| II | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành |
| 3 | |
| 1 | Chuyên viên chính về ngoại giao nhà nước | SNgV-CN.01.07 | 1 | |
| 2 | Chuyên viên về ngoại giao nhà nước | SNgV-CN.02.08 | ||
| 3 | Chuyên viên về công tác Người Việt Nam ở nước ngoài | SNgV-CN.03.09 | 1 | |
| 4 | Chuyên viên về lãnh sự | SNgV-CN.04.10 | 1 | |
| 5 | Chuyên viên về lễ tân nhà nước | SNgV-CN.05.11 | Kiêm nhiệm | |
| 6 | Chuyên viên về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế | SNgV-CN.06.12 | Kiêm nhiệm | |
| III | Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung |
| 3 | |
| 1 | Chuyên viên chính về tổng hợp | SNgV-CM.01.13 | 1 | |
| 2 | Chuyên viên về tổng hợp | SNgV-CM.02.14 | ||
| 3 | Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) | SNgV-CM.03.15 | 1 | |
| 4 | Kế toán viên | SNgV-CM.04.16 | ||
| 5 | Chuyên viên về pháp chế | SNgV-CM.05.17 | Kiêm nhiệm | |
| 6 | Văn thư viên trung cấp | SNgV-CM.06.18 | 1 | |
| 7 | Cán sự lưu trữ | SNgV-CM.07.19 | Kiêm nhiệm | |
| 8 | Cán sự thủ quỹ | SNgV-CM.08.20 | Kiêm nhiệm | |
| IV | Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
| 2 | |
| 1 | Nhân viên lái xe | SNgV-PV.01.21 | 1 (HĐ theo NĐ 111) | |
| 2 | Nhân viên phục vụ | SNgV-PV.02.22 | 1 (HĐ theo NĐ 111) | |
| 3 | Nhân viên bảo vệ | SNgV-PV.03.23 | Thuê khoán | |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật | SNgV-PV.04.24 | Kiêm nhiệm | |
|
| Tổng cộng | 15 | ||
CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Stt | Tên vị trí việc làm | Số lượng công chức tương ứng với các ngạch | Tỷ lệ |
| I | Ngạch chuyên viên chính và tương đương | 2 |
|
| 1 | Chuyên viên chính về ngoại giao nhà nước | 1 | 17% |
| 2 | Chuyên viên chính về tổng hợp | 1 | 17% |
| II | Ngạch chuyên viên và tương đương trở xuống | 4 |
|
| 1 | Chuyên viên về công tác Người Việt Nam ở nước ngoài | 1 | 17% |
| 2 | Chuyên viên về lãnh sự | 1 | 17% |
| 3 | Kế toán viên | 1 | 17% |
| 4 | Văn thư viên trung cấp | 1 | 17% |
|
| Tổng số | 6 |
|
- 1 Luật cán bộ, công chức 2008
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Thông tư 13/2022/TT-BNV hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 4 Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức sửa đổi 2019
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức
- 7 Nghị định 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
- 8 Thông tư 11/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 9 Quyết định 08/2022/QĐ-UBND quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang
- 10 Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 11 Thông tư 01/2023/TT-BNG hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành đối ngoại trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực đối ngoại do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành
- 12 Thông tư 01/2023/TT-TTCP hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thanh tra do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành
- 13 Quyết định 38/2023/QĐ-UBND về Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
- 1 Quyết định 1106/QĐ-UBND năm 2022 điều chỉnh, bổ sung Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang
- 2 Quyết định 194/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang
- 3 Quyết định 195/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang
- 4 Quyết định 119/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum
- 5 Quyết định số 308/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Yên
- 6 Quyết định 321/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên
- 7 Quyết định 237/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang
- 8 Quyết định 236/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
- 9 Quyết định 475/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
- 10 Quyết định 152/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình
- 11 Quyết định 271/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc và cơ cấu ngạch công chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
- 12 Quyết định 272/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
- 13 Quyết định 276/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang
- 14 Quyết định 323/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
- 15 Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long
- 16 Quyết định 376/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long
- 17 Quyết định 377/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Thanh tra tỉnh Vĩnh Long
- 18 Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
- 19 Quyết định 548/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long
- 20 Quyết định 566/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long
- 21 Quyết định 438/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
- 22 Quyết định 262/QĐ-UBND phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng
- 23 Quyết định 348/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Ngoại vụ tỉnh Cao Bằng
- 24 Quyết định 347/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
- 25 Quyết định 379/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cao Bằng
- 26 Quyết định 371/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
- 27 Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Đề án vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn
- 28 Quyết định 718/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Nam
- 29 Quyết định 499/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Điện Biên
- 30 Quyết định 832/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Ngoại vụ tỉnh Hà Tĩnh
- 1 Luật cán bộ, công chức 2008
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Thông tư 13/2022/TT-BNV hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 4 Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức sửa đổi 2019
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức
- 7 Nghị định 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
- 8 Thông tư 11/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 9 Quyết định 08/2022/QĐ-UBND quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang
- 10 Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 11 Thông tư 01/2023/TT-BNG hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành đối ngoại trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực đối ngoại do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành
- 12 Thông tư 01/2023/TT-TTCP hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thanh tra do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành
- 13 Quyết định 38/2023/QĐ-UBND về Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
- 14 Quyết định 194/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang
- 15 Quyết định 195/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang
- 16 Quyết định 119/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum
- 17 Quyết định số 308/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Yên
- 18 Quyết định 321/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên
- 19 Quyết định 237/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang
- 20 Quyết định 236/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
- 21 Quyết định 475/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
- 22 Quyết định 152/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình
- 23 Quyết định 271/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc và cơ cấu ngạch công chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
- 24 Quyết định 272/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
- 25 Quyết định 276/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang
- 26 Quyết định 323/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
- 27 Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long
- 28 Quyết định 376/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long
- 29 Quyết định 377/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Thanh tra tỉnh Vĩnh Long
- 30 Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
- 31 Quyết định 548/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long
- 32 Quyết định 566/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long
- 33 Quyết định 438/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
- 34 Quyết định 262/QĐ-UBND phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng
- 35 Quyết định 348/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Ngoại vụ tỉnh Cao Bằng
- 36 Quyết định 347/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
- 37 Quyết định 379/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cao Bằng
- 38 Quyết định 371/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
- 39 Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Đề án vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn
- 40 Quyết định 718/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Nam
- 41 Quyết định 499/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Điện Biên
- 42 Quyết định 832/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Ngoại vụ tỉnh Hà Tĩnh