Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2380/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược quản lý, phân bổ và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

- Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nguyên Bình

Quy hoạch xác định rõ diện tích và cơ cấu của ba nhóm đất chính (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) đến năm 2030, so sánh trực tiếp với hiện trạng năm 2020:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Đến năm 2030 có diện tích 77.714,17 ha (chiếm 92,74% tổng diện tích tự nhiên), giảm nhẹ so với mức 78.318,60 ha (93,46%) năm 2020. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 3.095,12 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC giữ nguyên ở mức 65,50 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 5.297,57 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Tăng lên 755,50 ha (so với 554,26 ha năm 2020).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 34.547,53 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 10.946,03 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): Tăng lên 23.015,00 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN giữ nguyên 17.461,27 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 43,03 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): Tăng lên 14,38 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Đến năm 2030 tăng mạnh lên 3.628,24 ha (chiếm 4,33% tổng diện tích), so với 2.955,25 ha (3,53%) năm 2020. Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): Tăng lên 124,94 ha (so với 49,14 ha năm 2020).
    • Đất an ninh (CAN): Tăng lên 4,01 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tăng mạnh từ 0,82 ha lên 79,18 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tăng lên 37,60 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): Tăng lên 207,51 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Tăng lên 15,62 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Tăng lên 2.179,58 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.818,68 ha; đất thủy lợi 44,46 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục 49,35 ha; đất công trình năng lượng 175,74 ha; đất nghĩa trang 48,34 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Quy hoạch mới 16,58 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Tăng lên 428,08 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Tăng lên 81,29 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Tăng lên 7,73 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Tăng lên 2,39 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Giảm xuống còn 408,11 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Tăng lên 29,16 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Giảm từ 2.521,93 ha (3,01%) xuống còn 2.453,38 ha (2,93%) do được khai thác đưa vào sử dụng.
- Quy hoạch các khu chức năng đến năm 2030

Phương án quy hoạch phân bổ diện tích cho các khu chức năng chính trên địa bàn huyện Nguyên Bình với tổng diện tích tích hợp đạt 86.954,43 ha:

  • Khu lâm nghiệp (KLN): Chiếm diện tích lớn nhất với 68.508,56 ha (81,76%), bao gồm các khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
  • Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (KBT): Quy hoạch 10.946,03 ha (13,06%).
  • Khu đô thị (KDT): Quy hoạch 4.155,41 ha (4,96%).
  • Khu dân cư nông thôn (DNT): Quy hoạch 1.082,70 ha (1,29%).
  • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): Quy hoạch 821,01 ha (0,98%), tập trung vào khu vực chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm.
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): Quy hoạch 465,68 ha (0,56%).
  • Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): Quy hoạch 453,52 ha (0,54%).
  • Khu đô thị mới (DTC): Quy hoạch 440,93 ha (0,53%).
  • Khu thương mại - dịch vụ (KTM): Quy hoạch 79,18 ha (0,09%).
  • Khu du lịch (KDL): Quy hoạch 1,42 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp

Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) trên toàn huyện là 653,12 ha. Diện tích này được phân bổ cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn như sau:

  • Xã Thành Công: Chuyển đổi 87,52 ha (trong đó có 5,83 ha đất trồng lúa; 15,20 ha đất trồng cây hàng năm; 21,07 ha đất rừng phòng hộ; 28,25 ha đất rừng đặc dụng).
  • Xã Phan Thanh: Chuyển đổi 75,25 ha (trong đó có 3,06 ha đất trồng lúa; 14,55 ha đất trồng cây hàng năm; 21,38 ha đất rừng phòng hộ; 26,16 ha đất rừng đặc dụng).
  • Xã Tam Kim: Chuyển đổi 69,16 ha (trong đó có 16,23 ha đất trồng lúa; 29,55 ha đất rừng phòng hộ; 8,07 ha đất rừng đặc dụng).
  • Xã Vũ Minh: Chuyển đổi 67,30 ha (trong đó có 54,38 ha đất rừng phòng hộ).
  • Xã Hoa Thám: Chuyển đổi 61,91 ha (trong đó có 54,60 ha đất rừng sản xuất).
  • Xã Ca Thành: Chuyển đổi 47,09 ha (trong đó có 18,86 ha đất rừng phòng hộ; 13,83 ha đất rừng sản xuất).
  • Thị trấn Nguyên Bình: Chuyển đổi 38,64 ha (trong đó có 12,12 ha đất trồng lúa; 13,05 ha đất trồng cây hàng năm).
  • Xã Quang Thành: Chuyển đổi 31,04 ha (trong đó có 11,31 ha đất rừng phòng hộ; 7,28 ha đất rừng đặc dụng).
  • Thị trấn Tĩnh Túc: Chuyển đổi 30,64 ha (trong đó có 20,85 ha đất rừng đặc dụng).
  • Xã Yên Lạc: Chuyển đổi 29,86 ha (trong đó có 14,59 ha đất rừng phòng hộ).
  • Xã Thể Dục: Chuyển đổi 25,30 ha (trong đó có 12,90 ha đất rừng phòng hộ).
  • Xã Vũ Nông: Chuyển đổi 20,02 ha (trong đó có 8,47 ha đất rừng phòng hộ).
  • Xã Triệu Nguyên: Chuyển đổi 19,45 ha (trong đó có 17,76 ha đất trồng cây hàng năm).
  • Các xã khác: Xã Minh Tâm (18,55 ha), Xã Hưng Đạo (17,63 ha), Xã Mai Long (9,71 ha), Xã Thịnh Vượng (4,06 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Quyết định phê duyệt việc đưa tổng cộng 68,55 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:

  • Đưa vào mục đích nông nghiệp (48,69 ha):
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 47,50 ha (tập trung chủ yếu tại xã Vũ Minh với 34,65 ha và thị trấn Tĩnh Túc với 12,18 ha, xã Vũ Nông 0,67 ha).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 1,19 ha tại thị trấn Tĩnh Túc.
  • Đưa vào mục đích phi nông nghiệp (19,86 ha):
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 13,35 ha (trong đó xã Thành Công 5,92 ha; Thể Dục 2,10 ha; Tam Kim 1,68 ha; Hưng Đạo 1,15 ha).
    • Đất quốc phòng (CQP): 2,80 ha tại xã Tam Kim.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 1,00 ha (xã Thể Dục 0,50 ha; Vũ Minh 0,50 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,82 ha tại xã Thành Công.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng (SKX): 0,50 ha tại xã Thành Công.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,50 ha tại xã Ca Thành.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,30 ha tại thị trấn Tĩnh Túc.
    • Đất an ninh (CAN): 0,24 ha (xã Thành Công 0,20 ha; Yên Lạc 0,04 ha).
    • Các loại đất khác: Đất khu vui chơi giải trí công cộng (0,20 ha tại thị trấn Tĩnh Túc); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,12 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,03 ha).
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Để đảm bảo quy hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Nguyên Bình và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2380/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 06 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN NGUYÊN BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật quy hoạch số 21 ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/ NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND huyện Nguyên Bình tại Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2021; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3655/TTr-STNMT ngày 05 tháng 11 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nguyên Bình với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

1

Đất nông nghiệp

NNP

78.318,60

93,46

77.714,17

92,74

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.155,66

3,77

3.095,12

3,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

65,50

0,08

65,50

0,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.628,93

6,72

5.297,57

6,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

554,26

0,66

755,50

0,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

35.433,91

42,29

34.547,53

41,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.036,64

13,17

10.946,03

13,06

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.461,05

26,80

23.015,00

27,47

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

17.461,27

20,84

17.461,27

20,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,72

0,05

43,03

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,43

0,01

14,38

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.955,25

3,53

3.628,24

4,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,14

0,06

124,94

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

0,44

0,00

4,01

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,82

0,00

79,18

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,56

0,03

37,60

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

90,66

0,11

207,51

0,25

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,32

0,00

15,62

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.906,06

2,27

2.179,58

2,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

1.658,21

1,98

1.818,68

2,17

 

Đất thủy lợi

DTL

32,91

0,04

44,46

0,05

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,26

0,00

5,56

0,01

 

Đất xây dựng cơ sở Y tế

DYT

3,23

0,00

4,43

0,01

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

41,00

0,05

49,35

0,06

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,80

0,01

17,71

0,02

 

Đất công trình năng lượng

DNL

118,90

0,14

175,74

0,21

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,51

0,00

0,53

0,00

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử- văn hóa

DDT

1,42

0,00

1,42

0,00

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,42

0,00

9,36

0,01

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

0,00

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36,46

0,04

48,34

0,06

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,16

0,00

0,16

0,00

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,01

0,00

0,01

0,00

 

Đất chợ

DCH

2,66

0,00

3,83

0,00

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,58

0,01

5,48

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

16,58

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

369,10

0,44

428,08

0,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,85

0,07

81,29

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,15

0,01

7,73

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,72

0,00

2,39

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,68

0,00

0,80

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

421,32

0,50

408,11

0,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,67

0,02

29,16

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.521,93

3,01

2.453,38

2,93

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

86.954,43

103,77

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

4.155,41

4,96

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

821,01

0,98

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

68.508,56

81,76

6

Khu du lịch

KDL

 

 

1,42

0,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

10.946,03

13,06

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

440,93

0,53

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

79,18

0,09

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

453,52

0,54

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

1.082,70

1,29

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

465,68

0,56

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nguyên Bình

TT. Tĩnh Túc

Xã Ca Thành

Xã Hoa Thám

Xã Hưng Đạo

Xã Mai Long

Xã Minh Tâm

Xã Phan Thanh

Xã Quang Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

653,12

38,64

30,64

47,09

61,91

9,71

17,63

18,55

75,25

31,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,19

12,12

5,03

1,00

1,26

1,14

2,92

2,18

3,06

2,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,11

13,05

2,34

10,62

3,15

2,62

4,75

6,01

14,55

2,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,09

2,29

1,63

2,78

2,90

1,32

1,77

2,07

2,10

1,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

226,43

7,40

0,49

18,86

 

3,08

8,19

6,03

21,38

11,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

90,61

 

20,85

 

 

 

 

 

26,16

7,28

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

106,00

3,63

0,30

13,83

54,60

1,55

 

1,76

8,00

6,90

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,69

0,15

 

 

 

 

 

0,50

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Kim

Xã Thành Công

Xã Thể Dục

Xã Thịnh Vượng

Xã Triệu Nguyên

Xã Vũ Minh

Xã Vũ Nông

Xã Yên Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

653,12

69,16

87,52

25,30

4,06

67,30

20,02

29,86

19,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,19

16,23

5,83

2,99

0,06

0,72

1,44

0,76

0,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,11

4,77

15,20

7,04

1,58

10,29

6,76

17,76

3,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,09

8,97

6,63

1,74

0,55

1,91

3,35

1,76

0,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

226,43

29,55

21,07

12,90

 

54,38

8,47

8,73

14,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

90,61

8,07

28,25

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

106,00

1,58

10,51

0,63

1,86

 

 

0,85

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,69

 

0,03

 

0,01

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nguyên Bình

TT. Tĩnh Túc

Xã Ca Thành

Xã Hoa Thám

Xã Hưng Đạo

Xã Mai Long

Xã Minh Tâm

Xã Phan Thanh

Xã Quang Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,69

 

12,18

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

47,50

 

12,18

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,19

 

1,19

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,86

 

0,83

0,50

0,59

 

1,15

0,66

0,30

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,35

 

0,30

 

0,59

 

1,15

0,66

0,30

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

3,38

 

0,18

 

 

 

0,65

 

0,30

 

 

Đất thủy lợi

DTL

1,01

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,84

 

0,10

 

0,09

 

 

0,52

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,93

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,50

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,14

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (tiếp):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Kim

Xã Thành Công

Xã Thể Dục

Xã Thịnh Vượng

Xã Triệu Nguyên

Xã Vũ Minh

Xã Vũ Nông

Xã Yên Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,69

 

 

 

 

34,65

0,67

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

47,50

 

 

 

 

34,65

0,67

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,19

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,86

4,48

7,54

2,60

0,61

0,50

 

 

0,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,80

2,80

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,24

 

0,20

 

 

 

 

 

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,82

 

0,82

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

 

 

0,50

 

0,50

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,50

 

0,50

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,35

1,68

5,92

2,10

0,59

 

 

 

0,06

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

3,38

0,20

2,05

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

1,01

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,84

 

0,02

0,10

0,01

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở Y tế

DYT

0,06

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,93

 

3,85

1,00

0,58

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,28

1,28

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

 

0,10

 

0,02

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- BCH Quân sự tỉnh;
- Các Sở: TN&MT, Xây dựng, KH&ĐT, Tài chính, NN&PTNT, Công thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế;
- HU, HĐND, UBND huyện Nguyên Bình;
- Trung tâm thông tin- VP UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh, CV: KT, TH;
- Lưu: VT.NĐ (TT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Thảo

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2380/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng

Số hiệu: 2380/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/12/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
Người ký: Nguyễn Trung Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 06/12/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2380/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký