Tóm tắt Quyết định 2398/QĐ-UB năm 1997 quy định giá nước máy tại tỉnh Bến Tre
Quyết định số 2398/QĐ-UB được ban hành nhằm điều chỉnh và quy định chi tiết về mức giá nước máy áp dụng cho các đối tượng sử dụng khác nhau trên địa bàn tỉnh Bến Tre, đồng thời đặt ra các yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng nước sạch và phân định rõ trách nhiệm thi hành của các cơ quan liên quan.
- Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
- Ngày có hiệu lực: Ngày 01 tháng 01 năm 1998.
- Văn bản bị thay thế: Quyết định này chính thức thay thế cho Quyết định số 798/QĐ-UB ngày 23/5/1997 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
- Quy định chi tiết về biểu giá nước máy theo đối tượng sử dụng
Quyết định phân chia rõ ràng giá nước máy đối với từng nhóm đối tượng cụ thể nhằm bảo đảm tính hợp lý và phù hợp với mục đích sử dụng thực tế:
- Giá nước phục vụ sinh hoạt: Được ấn định ở mức 1.850 đồng/m3, áp dụng cho nhu cầu tiêu dùng hàng ngày của người dân.
- Giá nước phục vụ sản xuất: Được quy định là 2.800 đồng/m3, áp dụng cho các hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất trên địa bàn.
- Giá nước phục vụ kinh doanh: Được áp dụng mức cao nhất là 4.200 đồng/m3, dành cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thương mại, dịch vụ và kinh doanh sinh lời.
- Phương thức đo lường và tiêu chuẩn chất lượng nước máy
Bên cạnh việc quy định về giá, văn bản cũng nêu rõ các điều kiện kỹ thuật và đo lường bắt buộc đối với đơn vị cung cấp nước:
- Phương thức tính tiền nước: Mức giá quy định được tính dựa trên chỉ số đo lường thực tế qua đồng hồ nước của từng hộ gia đình, cơ quan, tổ chức sử dụng trong từng tháng.
- Tiêu chuẩn chất lượng nước: Đơn vị cấp nước phải bảo đảm chất lượng nước máy cung cấp luôn trong sạch, không lẫn tạp chất. Đồng thời, nước phải được khử trùng nghiêm ngặt theo đúng các quy định hiện hành của Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để quyết định được triển khai đồng bộ và hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre giao nhiệm vụ cụ thể cho các cá nhân và đơn vị:
- Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục quản lý vốn và Tài sản nhà nước (TSNN), Giám đốc Công ty cấp thoát nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã và thủ trưởng các ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Thời gian áp dụng: Quyết định chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/1998.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2398/QĐ-UB | Bến Tre, ngày 27 tháng 12 năm 1997 |
QUYẾT ĐỊNH
“V/V QUI ĐỊNH GIÁ NƯỚC MÁY”
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21 tháng 6 năm 1994.
- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá tại tờ trình số 879/TC-VG ngày 23/12/1997 và Biên bản cuộc họp liên ngành ngày 17/12/1997 xét duyệt gía thành nước cấp năm 1998;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay quy định giá nước máy cho các đối tượng cụ thể như sau:
- Giá nước phục vụ sinh hoạt: 1.850 đồng/m3 .
- Giá nước phục vụ sản xuất: 2.800 đồng/m3.
- Giá nước phục vụ kinh doanh: 4.200 đồng/m3.
Điều 2. Mức giá quy định ở điều 1 là giá nước thu qua đồng hồ nước trên số sử dụng thực tế của từng tháng. Chất lượng nước phải trong sạch, không lẫn tạp chất và được khử trùng theo đúng quy định của Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục quản lý vốn và TSNN, Giám đốc Cty cấp thoát nước, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã và các ban ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/1998 và thay thế cho Quyết định số 798/QĐ-UB ngày 23/5/1997 của Uỷ ban nhân dân tỉnh tỉnh Bến Tre./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Quyết định 39/2011/QĐ-UBND về giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
- 2 Quyết định 255/QĐ-UBND năm 2012 về việc phê duyệt đơn giá cung cấp nước sạch sinh hoạt của Nhà máy cấp nước sạch thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ do tỉnh Bình Định ban hành
- 3 Quyết định 20/2014/QĐ-UBND về giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 4 Quyết định 2221/QĐ-UB năm 1998 qui định giá nước máy do tỉnh Bến Tre ban hành
- 5 Quyết định 1184/QĐ-UBND năm 2013 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2012 đã hết hiệu lực thi hành
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 1994
- 2 Quyết định 39/2011/QĐ-UBND về giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
- 3 Quyết định 255/QĐ-UBND năm 2012 về việc phê duyệt đơn giá cung cấp nước sạch sinh hoạt của Nhà máy cấp nước sạch thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ do tỉnh Bình Định ban hành
- 4 Quyết định 20/2014/QĐ-UBND về giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai