Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2437/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố Vĩnh Long trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030.

Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Quy hoạch xác định rõ diện tích, cơ cấu các loại đất và định hướng chuyển dịch cơ cấu đất đai trên địa bàn thành phố Vĩnh Long đến năm 2030 như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Quy hoạch đến năm 2030 giảm xuống còn 1.788,52 ha (chiếm tỷ lệ 37,40% tổng diện tích tự nhiên), giảm mạnh so với hiện trạng năm 2020 là 2.347,32 ha (chiếm 49,09%). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC) giảm hoàn toàn từ 208,85 ha về 0 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN) giảm từ 2.113,93 ha xuống còn 1.751,86 ha (chiếm 97,95% diện tích đất nông nghiệp).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) tăng từ 10,21 ha lên 18,75 ha (chiếm 1,05%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH) tăng từ 12,91 ha lên 17,91 ha (chiếm 1,00%).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Quy hoạch đến năm 2030 tăng mạnh lên 2.992,60 ha (chiếm tỷ lệ 62,59% tổng diện tích tự nhiên) so với hiện trạng năm 2020 là 2.433,35 ha (chiếm 50,89%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) tăng từ 756,31 ha lên 1.009,92 ha (chiếm 33,75% đất phi nông nghiệp). Trong đó, đất giao thông (DGT) chiếm diện tích lớn nhất với 577,80 ha; đất thủy lợi (DTL) chiếm 220,29 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) chiếm 67,25 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) chiếm 55,58 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT) tăng từ 640,10 ha lên 839,81 ha (chiếm 28,06%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) quy hoạch giữ ở mức 685,54 ha (chiếm 22,92%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD) tăng từ 99,45 ha lên 145,57 ha (chiếm 4,86%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) tăng từ 88,16 ha lên 112,82 ha (chiếm 3,77%).
    • Đất quốc phòng (CQP) quy hoạch 52,91 ha; Đất an ninh (CAN) quy hoạch 12,31 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) tăng mạnh từ 23,52 ha lên 63,65 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Giảm từ 0,80 ha xuống còn 0,35 ha (chiếm 0,01% tổng diện tích).

Quy hoạch các khu chức năng đến năm 2030

Phương án quy hoạch cũng phân bổ diện tích cụ thể cho các khu chức năng trên địa bàn thành phố:

  • Đất đô thị (KDT): Đạt 4.781,47 ha, bao phủ 100% diện tích tự nhiên của thành phố.
  • Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới - DTC): Quy hoạch 466,92 ha (chiếm 9,77%).
  • Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): Quy hoạch 183,91 ha (chiếm 3,85%).
  • Khu du lịch (KDL): Quy hoạch 57,00 ha (chiếm 1,19%).
  • Khu thương mại - dịch vụ (KTM): Quy hoạch 25,65 ha (chiếm 0,54%).

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Để đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và hạ tầng, quy hoạch xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 558,80 ha. Chỉ tiêu này được phân bổ chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp phường như sau:
    • Phường Trường An: Chuyển đổi nhiều nhất với 171,18 ha.
    • Phường 9: 105,86 ha.
    • Phường 3: 59,50 ha.
    • Phường Tân Hòa: 50,93 ha.
    • Phường 8: 36,75 ha.
    • Phường Tân Ngãi: 33,75 ha.
    • Phường 2: 29,17 ha.
    • Phường 5: 27,43 ha.
    • Phường Tân Hội: 25,77 ha.
    • Phường 4: 16,74 ha.
    • Phường 1: 1,72 ha.
    Trong cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) chiếm phần lớn với 495,41 ha; đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUC/PNN) là 55,79 ha (tập trung chủ yếu tại Phường Trường An với 30,22 ha và Phường 9 với 20,47 ha); đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN) là 7,38 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 175,26 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm 153,06 ha, tập trung chủ yếu tại Phường Tân Ngãi (81,30 ha) và Phường Tân Hòa (47,52 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 11,38 ha, tập trung nhiều nhất tại Phường Trường An (5,12 ha) và Phường 9 (2,23 ha).

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Trong kỳ quy hoạch đến năm 2030, thành phố Vĩnh Long sẽ đưa 0,45 ha đất chưa sử dụng tại địa bàn phường Tân Hòa vào sử dụng cho mục đích đất thủy lợi.

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long

Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long được thực hiện theo các chỉ tiêu chủ yếu đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt tại Quyết định số 113/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 và được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 18/10/2021.

Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.

Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Long và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2437/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 24 tháng 11 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long tại Tờ trình số 173/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4789/TTr-STNMT ngày 16 tháng 11 năm 2022,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6) (7)

(9)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.347,32

49,09

1.788,52

-

1.788,52

37,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

208,85

8,90

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

208,85

100,00

-

-

-

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,42

0,06

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.113,93

90,06

1.751,86

-

1.751,86

97,95

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,21

0,43

-

18,75

18,75

1,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

0,55

-

17,91

17,91

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.433,35

50,89

2.992,60

-

2.992,60

62,59

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

2,18

52,91

-

52,91

1,77

2.2

Đất an ninh

CAN

5,91

0,24

12,31

-

12,31

0,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,45

4,09

145,57

-

145,57

4,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,16

3,62

112,82

-

112,82

3,77

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

0,02

-

0,40

0,40

0,01

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

756,31

31,08

1.009,92

-

1.009,92

33,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.8.1

Đất giao thông

DGT

388,86

51,42

577,80

-

577,80

57,23

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

197,26

26,08

220,29

-

220,29

21,81

2.8.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,57

0,87

12,27

-

12,27

1,21

2.8.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,01

1,98

16,50

-

16,50

1,63

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

53,95

7,13

67,25

-

67,25

6,66

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,36

0,97

11,28

-

11,28

1,12

2.8.7

Đất công trình năng lượng

DNL

6,37

0,84

6,04

-

6,04

0,60

2.8.8

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,76

0,10

0,75

-

0,75

0,07

2.8.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,12

0,68

4,63

-

4,63

0,46

2.8.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.8.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,32

4,01

31,89

-

31,89

3,16

2.8.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

38,34

5,07

55,58

 

55,58

5,50

2.8.13

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

0,17

 

1,26

1,26

0,12

2.8.14

Đất chợ

DCH

5,12

0,68

 

4,38

4,38

0,43

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,47

0,06

 

0,72

0,72

0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,52

0,97

 

63,65

63,65

2,13

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

640,10

26,31

839,81

-

839,81

28,06

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,23

1,53

37,69

-

37,69

1,26

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,33

0,30

7,52

-

7,52

0,25

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

0,13

-

2,84

2,84

0,09

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

716,49

29,44

-

685,54

685,54

22,92

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

0,03

-

20,87

20,87

0,70

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

-

-

0,03

0,03

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

0,02

0,35

-

0,35

0,01

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

4.781,47

100,00

4.781,47

-

4.781,47

100,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

-

-

-

-

-

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

57,00

-

57,00

1,19

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

169,87

3,55

466,92

-

466,92

9,77

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

19,25

0,40

25,65

-

25,65

0,54

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

11,39

0,24

 

183,91

183,91

3,85

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

558,80

1,72

29,17

59,50

16,74

27,43

36,75

105,86

50,93

25,77

33,75

171,18

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

55,79

-

-

-

-

0,26

1,15

20,47

1,46

-

2,23

30,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

55,79

-

-

-

-

0,26

1,15

20,47

1,46

-

2,23

30,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,22

-

-

-

0,02

0,01

-

0,12

0,02

-

0,01

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

495,41

1,72

27,77

59,06

16,55

25,31

34,76

84,44

48,98

25,71

31,28

139,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,38

-

1,40

0,44

0,17

1,85

0,84

0,83

0,47

0,06

0,23

1,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNN

175,26

-

0,02

0,12

0,03

1,68

17,75

0,19

53,93

12,21

83,90

5,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

153,06

-

-

-

-

1,58

17,41

-

47,52

-

81,30

5,25

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,38

-

1,63

1,23

0,62

0,27

0,13

2,23

0,06

0,09

-

5,12

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch đến năm 2030 trên địa bàn thành phố Vĩnh Long là 0,45 ha tại phường Tân Hòa, được sử dụng vào mục đích đất thủy lợi.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long được Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt tại Quyết định số 113/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 và được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 18/10/2021.

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Long và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB;
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Liệt

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2437/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 2437/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/11/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Liệt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/11/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2437/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký