Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 2573/QĐ-UBND năm 2022 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

Quyết định 2573/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích sử dụng đất và phát triển các khu chức năng trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn tới.

1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vũng Liêm

Quy hoạch xác định rõ diện tích và cơ cấu các loại đất chính trên địa bàn huyện đến năm 2030 như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích quy hoạch là 23.672,00 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 76,46% diện tích tự nhiên. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 12.220,00 ha (39,47% tổng diện tích, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chiếm 10.790,50 ha (34,85%); đất nuôi trồng thủy sản chiếm 342,69 ha (1,11%); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 241,97 ha (0,78%) và đất nông nghiệp khác chiếm 76,84 ha (0,25%).
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích quy hoạch là 7.287,92 ha, chiếm 23,54% diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm 2.170,50 ha (trong đó đất giao thông là 1.025,90 ha, đất thủy lợi là 769,20 ha); đất ở tại nông thôn chiếm 1.351,00 ha (4,36%); đất ở tại đô thị chiếm 58,50 ha (0,19%); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 3.362,16 ha (10,86%); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 110,70 ha (0,36%); đất thương mại, dịch vụ chiếm 86,60 ha (0,28%); đất cụm công nghiệp chiếm 50,00 ha (0,16%).
  • Đất chưa sử dụng: Trong kỳ quy hoạch đến năm 2030, huyện Vũng Liêm không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng.

2. Quy hoạch các khu chức năng đến năm 2030

Để đảm bảo tính đồng bộ trong phát triển kinh tế, các khu chức năng được phân bổ cụ thể:

  • Khu sản xuất nông nghiệp: Quy hoạch 12.464,40 ha (chiếm 40,26%), tập trung vào các khu vực chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm.
  • Khu dân cư nông thôn: Quy hoạch diện tích lớn với 10.431,90 ha (chiếm 33,69%).
  • Khu đô thị và khu du lịch: Khu đô thị (bao gồm cả khu đô thị mới) được quy hoạch 2.278,53 ha (chiếm 7,36%); khu du lịch được quy hoạch 2.259,30 ha (chiếm 7,30%).
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: Quy hoạch 1.454,31 ha (chiếm 4,70%).
  • Khu thương mại - dịch vụ và phát triển công nghiệp: Khu thương mại - dịch vụ chiếm 152,00 ha (0,49%); khu phát triển công nghiệp (bao gồm khu và cụm công nghiệp) chiếm 50,00 ha (0,16%).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Quyết định xác định chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất rất cụ thể trên địa bàn toàn huyện và chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 905,81 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 225,84 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 660,92 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 9,38 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm: Xã Tân An Luông (171,01 ha), Thị trấn Vũng Liêm (94,42 ha), Xã Trung Thành Đông (93,95 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 575,21 ha. Trong đó, trọng tâm là chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm với diện tích 369,28 ha. Các xã thực hiện chuyển đổi nội bộ đất nông nghiệp nhiều nhất là xã Trung Chánh (125,00 ha) và xã Trung Thành (103,63 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi trên địa bàn huyện là 4,39 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Hiếu Phụng với 2,46 ha và Thị trấn Vũng Liêm với 1,09 ha.

4. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũng Liêm

Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũng Liêm thực hiện theo các chỉ tiêu đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt tại Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 và các nội dung điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 2734/QĐ-UBND ngày 12/10/2021.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai toàn bộ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai nhằm đảm bảo việc thực hiện quy hoạch đúng tiến độ và đúng quy định pháp luật.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm cùng Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2573/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 06 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm tại Tờ trình số 180/TTr- UBND ngày 14 tháng 11 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4794/TTr-STNMT ngày 16 tháng 11 năm 2022,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5) (6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

24.476,70

79,06

23.672,00

 

23.672,00

76,46

1.1

Đất trồng lúa

12.838,04

41,47

12.220,00

 

12.220,00

39,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12.838,04

41,47

12.220,00

 

12.220,00

39,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

236,90

0,77

 

241,97

241,97

0,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11.255,72

36,36

10.790,50

 

10.790,50

34,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

131,43

0,42

 

342,69

342,69

1,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

14,62

0,05

 

76,84

76,84

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

6.483,22

20,94

7.287,90

0,02

7.287,92

23,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

5,49

0,02

5,30

 

5,30

0,02

2.2

Đất an ninh

3,37

0,01

6,00

 

6,00

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

50,00

 

50,00

0,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

7,48

0,02

86,60

 

86,60

0,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

22,41

0,07

110,70

 

110,70

0,36

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,32

0,01

 

2,32

2,32

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.886,79

6,09

2.170,50

 

2.170,50

7,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

854,79

2,76

1.025,90

 

1.025,90

3,31

2.9.2

Đất thủy lợi

767,17

2,48

769,20

 

769,20

2,48

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,83

0,03

27,30

 

27,30

0,09

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,44

0,02

7,80

 

7,80

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

50,80

0,16

76,80

 

76,80

0,25

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

7,92

0,03

9,90

 

9,90

0,03

2.9.7

Đất công trình năng lượng

54,57

0,18

104,90

 

104,90

0,34

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,50

0,00

1,10

 

1,10

0,004

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

5,00

 

5,00

0,02

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,98

0,00

1,70

 

1,70

0,01

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

23,31

0,08

32,20

 

32,20

0,10

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

105,58

0,34

103,40

 

103,40

0,33

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

4,91

0,02

 

5,31

5,31

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,66

0,01

 

11,43

11,43

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,06

0,00

 

27,87

27,87

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.064,86

3,44

1.351,00

 

1.351,00

4,36

2.14

Đất ở tại đô thị

37,69

0,12

58,50

 

58,50

0,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,92

0,07

33,60

 

33,60

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

2,30

 

2,30

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

12,16

0,04

 

9,65

9,65

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.414,02

11,03

 

3.362,16

3.362,16

10,86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

469,07

1,82

795,50

1.483,03

2.278,53

7,36

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

14.456,26

56,21

12.464,40

 

12.464,40

40,26

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

41,50

0,16

2.259,30

 

2.259,30

7,30

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

 

 

50,00

 

50,00

0,16

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

469,07

1,82

2.215,30

63,23

2.278,53

7,36

10

Khu thương mại - dịch vụ

7,48

0,03

152,00

 

152,00

0,49

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

 

 

 

23,70

23,70

0,08

12

Khu dân cư nông thôn

9.096,60

35,37

10.431,90

 

10.431,90

33,69

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.177,64

4,58

 

1.454,31

1.454,31

4,70

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

905,81

94,42

21,60

47,61

51,37

25,16

21,65

30,03

171,01

48,61

28,73

93,95

31,98

63,65

21,63

26,72

20,24

24,87

35,72

20,48

26,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

225,84

34,28

3,93

6,03

 

3,64

3,94

 

63,92

10,73

10,25

27,48

7,66

22,48

2,75

2,52

5,86

3,00

10,33

2,72

4,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

225,84

34,28

3,93

6,03

 

3,64

3,94

 

63,92

10,73

10,25

27,48

7,66

22,48

2,75

2,52

5,86

3,00

10,33

2,72

4,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,66

0,54

 

 

 

0,04

0,12

3,12

 

1,00

 

4,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

660,92

59,32

17,67

41,58

46,34

21,48

17,59

25,89

107,09

36,88

18,48

58,84

24,32

40,93

18,88

24,21

14,38

21,87

25,38

17,76

22,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,38

0,29

 

 

5,03

 

 

1,02

 

 

 

2,79

 

0,24

 

 

 

 

0,01

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

575,21

27,44

21,11

37,22

125,00

32,32

53,70

5,67

20,96

7,91

7,79

38,33

103,63

14,58

22,22

17,81

4,09

12,45

2,14

18,15

2,69

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

369,28

27,41

19,89

37,10

 

32,32

43,70

5,67

13,93

7,88

7,79

26,33

53,63

14,34

22,22

17,55

4,07

12,45

2,14

18,15

2,69

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,39

1,09

 

 

 

 

0,02

0,06

0,39

2,46

0,02

 

 

0,32

 

 

0,02

 

 

 

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, trên địa bàn huyện Vũng Liêm không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũng Liêm.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũng Liêm, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long đã được Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 và được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 2734/QĐ-UBND ngày 12/10/2021.

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vũng Liêm và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB;
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Liệt

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2573/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 2573/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/12/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Liệt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 06/12/2022
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2573/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký