Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2438/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương trong tầm nhìn dài hạn.

- Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tam Bình

Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tam Bình xác định rõ diện tích, cơ cấu các loại đất chính trên địa bàn như sau:

  • Đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 có diện tích 23.894,24 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 82,21% tổng diện tích tự nhiên (giảm so với hiện trạng năm 2020 là 24.588,17 ha). Trong đó, đất trồng lúa chiếm 15.790,00 ha (tỷ lệ 54,33%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước; đất trồng cây lâu năm chiếm 7.729,30 ha (tỷ lệ 26,59%); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 237,19 ha (tỷ lệ 0,82%); đất nuôi trồng thủy sản chiếm 132,46 ha (tỷ lệ 0,46%); đất nông nghiệp khác chiếm 5,29 ha (tỷ lệ 0,02%).
  • Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 tăng lên 5.170,70 ha, chiếm tỷ lệ 17,79% tổng diện tích tự nhiên (tăng đáng kể so với hiện trạng năm 2020 là 4.476,82 ha). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp cụ thể bao gồm: đất quốc phòng (33,34 ha); đất an ninh (11,53 ha); đất cụm công nghiệp (139,00 ha); đất thương mại, dịch vụ (59,60 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (124,30 ha); đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (1.929,10 ha, trong đó đất giao thông chiếm 1.043,00 ha, đất thủy lợi chiếm 689,70 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 51,30 ha, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 58,00 ha); đất ở tại nông thôn (1.249,70 ha); đất ở tại đô thị (40,80 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (19,70 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1.553,76 ha); đất phi nông nghiệp khác (3,85 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Diện tích quy hoạch đến năm 2030 là 0,10 ha. Trong kỳ quy hoạch này, huyện Tam Bình không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích khác.

Quyết định cũng phân bổ không gian phát triển thông qua các khu chức năng chính (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên):

  • Khu dân cư nông thôn: Quy mô lớn nhất với 13.832,40 ha (chiếm 47,59%).
  • Khu sản xuất nông nghiệp: Quy mô 16.105,80 ha (chiếm 55,41%), tập trung vào khu vực chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm.
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp: Quy mô 1.370,94 ha (chiếm 4,72%).
  • Khu đô thị (bao gồm cả khu đô thị mới): Quy mô 727,10 ha (chiếm 2,50%).
  • Khu đô thị hiện hữu: Quy mô 434,20 ha (chiếm 1,49%).
  • Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp): Quy mô 139,00 ha (chiếm 0,48%).
  • Khu du lịch: Quy mô 38,40 ha (chiếm 0,13%).
  • Khu thương mại - dịch vụ: Quy mô 5,10 ha (chiếm 0,02%).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, phương án quy hoạch xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất quan trọng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi trên toàn huyện là 695,77 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 320,64 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 361,89 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 9,15 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 4,09 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 177,49 ha, chủ yếu là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm với diện tích 164,83 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 5,02 ha.

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp được phân bổ chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

  • Xã Hòa Hiệp: Là địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 169,34 ha (trong đó có 103,44 ha đất trồng lúa và 59,83 ha đất trồng cây lâu năm).
  • Xã Tân Phú: Diện tích chuyển đổi đạt 120,57 ha (trong đó có 90,80 ha đất trồng lúa và 27,63 ha đất trồng cây lâu năm).
  • Xã Mỹ Thạnh Trung: Diện tích chuyển đổi là 50,27 ha (trong đó có 27,27 ha đất trồng lúa và 23,00 ha đất trồng cây lâu năm).
  • Xã Tường Lộc: Diện tích chuyển đổi là 49,45 ha (trong đó có 12,34 ha đất trồng lúa và 36,53 ha đất trồng cây lâu năm).
  • Thị trấn Tam Bình: Diện tích chuyển đổi là 33,27 ha (chủ yếu là đất trồng cây lâu năm với 32,82 ha).
  • Các xã còn lại có diện tích chuyển đổi dao động từ thấp nhất là 8,87 ha (xã Tân Lộc) đến 39,70 ha (xã Ngãi Tứ).

Vị trí và diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

- Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và tổ chức thực hiện

Quyết định ghi nhận kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt tại Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 và được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 2735/QĐ-UBND ngày 12/10/2021.

Để tổ chức thực hiện hiệu quả quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình có trách nhiệm:

  • Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
  • Quản lý nghiêm ngặt: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.

Về trách nhiệm thi hành, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Bình và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2438/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 24 tháng 11 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN TAM BÌNH, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình tại Tờ trình số 84/TTr- UBND ngày 09 tháng 11 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4793/TTr-STNMT ngày 16 tháng 11 năm 2022,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5) (6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

24.588,17

84,60

23.894,20

 

23.894,24

82,21

1.1

Đất trồng lúa

16.288,13

56,04

15.790,00

 

15.790,00

54,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

16.288,13

56,04

15.790,00

 

15.790,00

54,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

228,61

0,79

 

237,19

237,19

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7.924,88

27,27

7.729,30

 

7.729,30

26,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

141,26

0,49

 

132,46

132,46

0,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,29

0,02

 

5,29

5,29

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

4.476,82

15,40

5.170,70

 

5.170,70

17,79

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

33,34

0,11

33,30

 

33,34

0,11

2.2

Đất an ninh

9,61

0,03

11,50

 

11,53

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

139,00

 

139,00

0,48

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

7,78

0,03

59,60

 

59,60

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

80,67

0,28

124,30

 

124,30

0,43

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.637,08

5,63

1.929,10

 

1.929,10

6,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

868,57

2,99

1.043,00

 

1.043,00

3,59

2.9.2

Đất thủy lợi

624,15

2,15

689,70

 

689,70

2,37

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,33

0,01

9,20

 

9,20

0,03

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,36

0,02

10,80

 

10,80

0,04

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

43,09

0,15

51,30

 

51,30

0,18

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,29

0,02

12,10

 

12,10

0,04

2.9.7

Đất công trình năng lượng

0,20

 

8,20

 

8,20

0,03

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,24

 

0,40

 

0,40

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

 

3,00

 

3,00

0,01

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,75

0,03

11,40

 

11,40

0,04

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

0,04

0,04

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

25,64

0,09

25,30

 

25,30

0,09

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

51,13

0,18

58,00

 

58,00

0,20

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

3,33

0,01

 

6,66

6,66

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,26

 

 

1,31

1,31

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

3,10

3,10

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.097,87

3,78

1.249,70

 

1.249,70

4,30

2.14

Đất ở tại đô thị

17,94

0,06

40,80

 

40,80

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,35

0,08

19,70

 

19,70

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,33

 

0,30

 

0,33

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

1,28

 

 

1,28

1,28

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.564,46

5,38

 

1.553,76

1.553,76

5,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3,85

0,01

 

3,85

3,85

0,01

3

Đất chưa sử dụng

0,05

 

0,10

 

0,10

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

167,92

0,58

434,20

 

434,20

1,49

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

16.288,13

56,04

16.105,80

 

16.105,80

55,41

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

 

 

38,40

 

38,40

0,13

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

 

 

139,00

 

139,00

0,48

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

 

 

727,10

 

727,10

2,50

10

Khu thương mại - dịch vụ

 

 

5,10

 

5,10

0,02

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

12.195,43

41,96

13.832,40

 

13.832,40

47,59

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp

1.178,54

4,05

 

1.370,94

1.370,94

4,72

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tam Bình

Xã Tường Lộc

Xã Mỹ Thạnh Trung

Xã Loan Mỹ

Xã Bình Ninh

Xã Ngãi Tứ

Xã Mỹ Lộc

Xã Phú Lộc

Xã Long Phú

Xã Song Phú

Xã Tân Phú

Xã Phú Thịnh

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Thạnh

Xã Hòa Lộc

Xã Hậu Lộc

Xã Tân Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

695,77

33,27

49,45

50,27

33,47

17,82

39,70

21,31

22,87

32,84

120,57

22,19

169,34

22,53

22,15

18,18

10,95

8,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

320,64

0,45

12,34

27,27

4,63

5,03

8,02

9,55

13,58

20,20

90,80

5,91

103,44

2,30

8,64

4,04

2,40

2,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

320,64

0,45

12,34

27,27

4,63

5,03

8,02

9,55

13,58

20,20

90,80

5,91

103,44

2,30

8,64

4,04

2,40

2,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,09

 

0,58

 

1,13

0,07

0,10

 

0,04

0,70

0,88

 

 

0,12

0,35

0,09

0,04

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

361,89

32,82

36,53

23,00

27,71

12,72

31,58

11,76

9,26

11,94

27,63

16,27

59,83

20,12

13,16

14,05

8,51

4,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,25

 

6,07

 

 

 

 

1,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNN

177,49

2,10

9,82

11,58

14,45

17,84

12,23

8,52

7,89

10,36

10,72

8,93

8,38

7,77

9,77

11,24

11,26

14,57

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

164,83

2,10

8,96

10,72

13,59

16,98

10,82

7,81

7,18

9,70

9,91

8,22

7,77

7,20

9,01

10,43

10,50

13,96

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,02

1,53

0,05

0,53

0,44

0,05

0,03

 

 

 

0,50

0,30

0,14

0,44

0,02

0,08

0,89

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, trên địa bàn huyện Tam Bình không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình được Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt tại Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 và được điều chỉnh bổ sung tại Quyết định số 2735/QĐ-UBND ngày 12/10/2021.

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Bình và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB;
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Liệt

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2438/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 2438/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/11/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Liệt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/11/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2438/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký