Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2450/QĐ-UBND năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận đã xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) cho thị xã La Gi. Quyết định này đặt ra các chỉ tiêu quan trọng về diện tích, cơ cấu các loại đất, kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất và trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý và thực hiện quy hoạch.

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã La Gi

Quy hoạch này xác định các chỉ tiêu về diện tích và cơ cấu các loại đất, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất, và diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho giai đoạn đến năm 2020.

  • Diện tích và cơ cấu các loại đất:
    • Tổng diện tích tự nhiên của thị xã La Gi là 18.272,64 ha.
    • Đất nông nghiệp: Giảm từ 15.106,25 ha (82,67%) năm 2010 xuống còn 13.877,00 ha (75,94%) vào năm 2020. Trong đó, đất trồng lúa giảm đáng kể từ 1.741,35 ha xuống 350 ha; đất trồng cây lâu năm tăng từ 7.507,94 ha lên 10.636,00 ha; đất rừng sản xuất giảm từ 3.791,00 ha xuống 1.500,00 ha.
    • Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 2.745,41 ha (15,02%) năm 2010 lên 4.324,00 ha (23,66%) vào năm 2020. Các loại đất có sự gia tăng đáng kể bao gồm:
      • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh tăng từ 503,03 ha lên 988 ha.
      • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ tăng từ 7,36 ha lên 62,36 ha.
      • Đất phát triển hạ tầng tăng từ 579,16 ha lên 989,52 ha, trong đó đất giao thông tăng từ 450,58 ha lên 652,61 ha.
      • Đất ở tại nông thôn tăng từ 250,46 ha lên 336,89 ha.
      • Đất ở tại đô thị tăng từ 291,49 ha lên 559,14 ha.
    • Đất chưa sử dụng: Giảm từ 420,98 ha (2,3%) năm 2010 xuống còn 71,64 ha (0,39%) vào năm 2020.
  • Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (2011-2020):
    • Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1.590,19 ha, trong đó giai đoạn 2011-2015 là 943,19 ha. Các loại đất chuyển đổi chủ yếu là đất trồng cây lâu năm (905,54 ha) và đất trồng lúa (259,06 ha).
    • Tổng diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 3.154,72 ha, trong đó giai đoạn 2011-2015 là 2.934,08 ha. Chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm (1.007,57 ha) và đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (2.147,15 ha).
  • Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (2011-2020):
    • Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng là 349,34 ha.
    • Trong đó, 290,78 ha được đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (chủ yếu là đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất).
    • 58,56 ha được đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (bao gồm đất xây dựng trụ sở, đất cơ sở sản xuất kinh doanh, đất sản xuất vật liệu gốm sứ, đất phát triển hạ tầng).
  • Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích: Được xác định chi tiết trên Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch.

Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị xã La Gi

Kế hoạch này cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất cho từng năm trong giai đoạn 2011-2015.

  • Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
    • Đất nông nghiệp: Giảm từ 15.106,25 ha năm 2010 xuống 14.336,59 ha năm 2015. Đất trồng lúa giảm mạnh từ 1.741,35 ha xuống 639,50 ha. Đất trồng cây lâu năm tăng từ 7.507,94 ha lên 10.195,00 ha. Đất rừng sản xuất giảm từ 3.791,00 ha xuống 1.600,00 ha.
    • Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 2.745,41 ha năm 2010 lên 3.651,21 ha năm 2015. Các loại đất tăng đáng kể bao gồm đất cơ sở sản xuất kinh doanh (từ 503,03 ha lên 856,71 ha), đất phát triển hạ tầng (từ 579,16 ha lên 821,20 ha), đất ở tại nông thôn (từ 250,46 ha lên 316,54 ha) và đất ở tại đô thị (từ 291,49 ha lên 416,57 ha).
    • Đất chưa sử dụng: Giảm từ 420,98 ha năm 2010 xuống 284,83 ha năm 2015.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011-2015):
    • Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 943,19 ha. Các loại đất chuyển đổi chủ yếu là đất trồng cây lâu năm (521,03 ha) và đất trồng lúa (148,51 ha).
    • Tổng diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 2.934,08 ha, chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm (836,96 ha) và đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác (2.097,12 ha).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011-2015):
    • Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng là 136,15 ha.
    • Trong đó, 103,38 ha cho mục đích nông nghiệp (chủ yếu là đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất).
    • 32,77 ha cho mục đích phi nông nghiệp (chủ yếu là đất phát triển hạ tầng).

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã La Gi

Để đảm bảo việc thực hiện Quy hoạch và Kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân thị xã La Gi có các trách nhiệm sau:

  • Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
  • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất đúng theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt.
  • Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực để đảm bảo phù hợp; thống nhất việc xây dựng và thực hiện quy hoạch từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp huy động vốn và các nguồn lực khác.
  • Chủ động trình Ủy ban nhân dân tỉnh thu hồi đất theo quy hoạch, kế hoạch, bao gồm cả diện tích đất bên cạnh công trình hạ tầng và vùng phụ cận để tạo nguồn vốn và quỹ đất đầu tư. Ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng. Đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
  • Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững quy định, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
  • Căn cứ quy hoạch đã duyệt, tập trung rà soát để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo các quy định hiện hành (Nghị định số 84/2007/NĐ-CP, Nghị quyết số 30/2012/QH13, Chỉ thị số 05/CT-TTg, Chỉ thị số 13/CT-UBND).
  • Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch, đặc biệt là các khu vực chuyển mục đích sử dụng để phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả. Tăng cường thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai để ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch, cũng như các trường hợp đã được giao/cho thuê đất nhưng không sử dụng.
  • Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Chính phủ.
  • Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Cơ quan thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã La Gi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2450/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 08 tháng 10 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA THỊ XÃ LA GI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Bình Thuận;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã La Gi tại Tờ trình số 63/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2013, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 363/TTr-STNMT ngày 30 tháng 9 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị xã La Gi, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thị xã xác định

Chênh lệch (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

Tổng diện tích tự nhiên

18.272,64

100

18.272,64

18.272,64

100

 

1

Đất nông nghiệp

15.106,25

82,67

13.877,00

13.877,00

75,94

0,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

0,00

1.1

Đất trồng lúa

1.741,35

9,53

350

350

1,92

0,00

 

Trong đó:

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.344,13

7,36

260

260

1,42

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.507,94

41,09

10.636,00

10.636,00

58,21

0,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

0,00

1.4

Đất rừng sản xuất

3.791,00

20,75

1.500,00

1.500,00

8,21

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

156,6

0,86

120

120

0,66

0,00

1.6

Đất làm muối

1,07

0,01

 

 

 

0,00

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

1.908,29

10,44

 

1.271,00

6,96

 

2

Đất phi nông nghiệp

2.745,41

15,02

4.324,00

4.324,00

23,66

0,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

0,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,08

0,07

10,48

13,56

0,07

3,08

2.2

Đất quốc phòng

60,07

0,33

60,07

60,07

0,33

0,00

2.3

Đất an ninh

3,53

0,02

3,86

4,83

0,03

0,97

2.4

Đất khu công nghiệp

164,9

0,9

200

200

1,09

0,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

503,03

2,75

927,87

988

5,41

60,13

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

7,36

0,04

32,36

62,36

0,34

30,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

63,48

0,35

334,48

274

1,5

-60,48

2.8

Đất di tích danh thắng

4,32

0,02

17,32

17,32

0,09

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

45

0,25

47,22

42,02

0,23

-5,20

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

26,62

0,15

27,76

29,24

0,16

1,48

2.11

Đất nghĩa trang nghĩa địa

139,24

0,76

176,62

153,45

0,84

-23,17

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

190,5

1,04

 

190,5

1,04

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

579,16

3,17

960,29

989,52

5,42

29,23

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

450,58

2,47

625,92

652,61

3,57

26,69

-

Đất thủy lợi

63,7

0,35

138,89

138,89

0,76

0,00

-

Đất truyền dẫn năng lượng

2,02

0,01

21,12

18,12

0,1

-3,00

-

Đất bưu chính viễn thông

0,59

0

0,59

0,59

0

0,00

-

Đất cơ sở văn hóa

8,95

0,05

39

39

0,21

0,00

-

Đất cơ sở y tế

3,98

0,02

7,28

8,16

0,04

0,88

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

36,97

0,2

100,75

107

0,59

6,25

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,45

0,05

16,75

16,78

0,09

0,03

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

 

 

3,9

3,71

0,02

-0,19

-

Đất chợ

2,92

0,02

6,09

4,66

0,03

-1,43

2.14

Đất ở tại nông thôn

250,46

1,37

 

336,89

1,84

 

2.15

Đất ở tại đô thị

291,49

1,6

559,14

559,14

3,06

0,00

2.16

Đất phi nông nghiệp còn lại

403,17

2,21

 

403,1

2,21

 

3

Đất chưa sử dụng

420,98

2,3

71,72

71,64

0,39

-0,08

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

 

 

71,72

71,64

0,39

-10,08

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

 

349,26

349,34

1,91

0,08

4

Chỉ tiêu quan sát

 

 

 

 

 

0,00

4,1

Đất đô thị

1.617,80

8,85

1.627,80

1.617,80

8,85

-10,00

4.2

Đất khu du lịch

478,24

2,62

1.075,00

1.075,00

5,88

0,00

4.3

Đất khu dân cư nông thôn

9.394,00

51,41

9.451,00

9.451,00

51,72

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

 Đơn vị tính: ha

Stt

Loại đất

Cả thời kỳ (2011-2020)

Giai đoạn
(2011-2015)

Giai đoạn
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.590,19

943,19

647,00

1.1

Đất trồng lúa

259,06

148,51

110,56

1.2

Đất trồng cây lâu năm

905,54

521,03

384,51

1.3

Đất rừng sản xuất

188,88

138,88

50,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

17,16

9,42

7,74

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

219,55

125,36

94,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.154,72

2.934,08

220,64

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1.007,57

836,96

170,61

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

2.147,15

2.097,12

50,03

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

 Đơn vị tính: ha

Stt

Mục đích sử dụng đất

Cả thời kỳ
(2011-2020)

Giai đoạn
(2011-2015)

Giai đoạn
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp

290,78

103,38

187,40

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

245,78

58,38

187,40

1.2

Đất rừng sản xuất

45,00

45,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

58,56

32,77

25,79

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,11

0,10

0,01

2.2

Đất an ninh

0,02

0,02

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,80

1,65

0,15

2.4

Đất sản xuất vật liệu gốm sứ

15,00

 

15,00

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,50

 

3,50

2.6

Đất phát triển hạ tầng

12,28

12,15

0,13

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị xã La Gi.

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị xã La Gi, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau.

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

 Đơn vị tính: ha

Stt

Loại đất

Diện tích hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

15.106,25

15.115,73

15.079,17

14.820,48

14.562,46

14.336,59

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1.741,35

1.729,00

1.562,77

1.143,69

932,50

639,50

 

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.344,13

1.340,05

1.120,55

730,38

530,95

260,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.507,94

7.541,14

7.672,59

9.108,57

10.003,49

10.195,00

1.3

Đất rừng sản xuất

3.791,00

3.789,18

3.789,18

2.657,14

1.656,94

1.600,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

156,60

155,89

156,27

150,88

144,56

143,27

1.5

Đất làm muối

1,07

1,07

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp còn lại

1.908,29

1.899,45

1.898,35

1.760,21

1.824,98

1.758,82

2

Đất phi nông nghiệp

2.745,41

2.736,62

2.785,10

3.127,40

3.396,21

3.651,21

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13,08

12,29

10,81

10,83

12,02

12,25

2.2

Đất quốc phòng

60,07

60,07

60,07

60,07

60,07

60,07

2.3

Đất an ninh

3,53

4,32

4,36

4,36

4,68

4,83

2.4

Đất khu công nghiệp

164,90

164,90

162,00

146,99

132,00

150,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

503,03

505,18

517,48

751,58

820,47

856,71

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

7,36

7,36

17,36

47,36

47,36

47,36

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

63,48

63,48

38,32

82,32

162,32

162,32

2.8

Đất di tích danh thắng

4,32

4,32

4,68

4,68

4,68

13,18

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

45,00

5,20

5,20

0,02

30,02

30,02

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

26,62

26,62

27,71

28,79

29,24

29,24

2.11

Đất nghĩa trang nghĩa địa

139,24

139,16

136,91

137,59

143,81

137,31

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

190,50

190,50

190,50

190,50

190,50

190,50

2.13

Đất phát triển hạ tầng

579,16

601,82

643,03

679,44

726,06

821,20

-

Đất giao thông

450,58

461,97

480,57

504,57

535,02

595,85

-

Đất thủy lợi

63,70

74,77

85,78

87,13

87,16

98,60

-

Đất truyền dẫn năng lượng

2,02

2,02

2,02

2,02

3,37

4,37

-

Đất bưu chính viễn thông

0,59

0,59

0,59

0,59

0,59

0,59

-

Đất cơ sở văn hóa

8,95

8,95

11,81

20,67

22,67

26,64

-

Đất cơ sở y tế

3,98

3,98

5,48

5,36

7,56

7,76

-

Đất cơ sở giáo dục -đào tạo

36,97

36,97

42,30

43,28

52,14

67,49

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,45

9,45

9,45

9,45

10,98

12,78

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

 

0,20

1,08

1,95

2,15

2,71

-

Đất chợ

2,92

2,92

3,95

4,41

4,41

4,41

2.14

Đất ở tại nông thôn

250,46

253,30

254,98

261,37

287,89

316,54

2.15

Đất ở tại đô thị

291,49

295,00

308,58

318,40

341,99

416,57

2.16

Đất phi nông nghiệp còn lại

403,17

403,10

403,10

403,10

403,10

403,10

3

Đất chưa sử dụng

420,98

420,29

408,38

324,76

313,97

284,83

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

420,98

420,29

408,38

324,76

313,97

284,83

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

0,69

11,91

83,62

10,79

29,14

4

Các chỉ tiêu quan sát

 

 

 

 

 

 

4.1

Đất đô thị

1.617,80

1.617,80

1.617,80

1.617,80

1.617,80

1.617,80

4.2

Đất khu du lịch

478,24

478,24

478,24

694,62

696,62

750,44

4.3

Đất khu dân cư nông thôn

9.394,00

9.398,00

9.404,00

9.409,00

9.413,00

9.426,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

 Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSĐ trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

943,19

30,32

70,86

338,88

262,28

240,85

1.1

Đất trồng lúa

148,51

3,46

5,92

63,18

12,25

63,69

1.2

Đất trồng cây lâu năm

521,03

17,79

55,25

185,24

172,44

90,30

1.3

Đất rừng sản xuất

138,88

1,82

 

39,06

48,00

50,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

9,42

0,71

0,69

5,40

0,59

2,04

1.5

Đất cây hàng năm còn lại

125,36

6,54

9,01

46,00

29,00

34,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.934,08

8,89

142,00

1.477,98

1.106,49

198,72

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

836,96

8,89

142,00

340,00

154,29

191,78

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.097,12

 

 

1.137,98

952,20

6,94

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

 Đơn vị tính: ha

Stt

Mục đích sử dụng đất

Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

103,38

 

9,14

75,00

4,26

14,98

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

58,38

 

9,14

30,00

4,26

14,98

1.2

Đất rừng sản xuất

45,00

 

 

45,00

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

32,77

0,69

2,77

8,62

6,53

14,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,10

 

0,02

0,05

 

0,03

2.2

Đất an ninh

0,02

 

 

 

0,02

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

12,15

0,66

0,40

0,08

0,16

10,85

Điều 3. Căn cứ Điều 1 và Điều 2 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã La Gi có trách nhiệm.

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể đối với việc huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện.

4. Chủ động trình Ủy ban nhân dân tỉnh thu hồi đất theo quy hoạch, kế hoạch, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Đồng thời, ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng theo quy định của pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

6. Căn cứ quy hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, Ủy ban nhân dân thị xã tập trung, rà soát để tiến hành cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ, Nghị quyết số 30/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội, Chỉ thị số 05/CT-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và Chỉ thị số 13/CT-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

7. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

8. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân thị xã có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp) để Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Chính phủ.

9. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã La Gi căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Tiến Phương

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2450/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận

Số hiệu: 2450/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/10/2013
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
Người ký: Lê Tiến Phương
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/10/2013
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2450/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt Qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký